Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá, xây lắp

Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá, xây lắp


 

MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI

GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP

(Ban hành kèm Quyết định số 1121/2008/QĐ-BKH ngày 03 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu này áp dụng cho việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia đấu thầu hoặc tổ chức, đơn vị trực tiếp thực hiện công tác đánh giá hồ sơ dự thầu (tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp,...) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp của các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu khi thực hiện hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước và quốc tế. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu là căn cứ để chủ đầu tư lập báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu trình người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét, quyết định việc lựa chọn nhà thầu trúng thầu.

Khi áp dụng Mẫu này cần căn cứ vào hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, văn bản yêu cầu và giải thích làm rõ hồ sơ mời thầu, văn bản yêu cầu và giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu, ý kiến của các thành viên trực tiếp tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu và các tài liệu liên quan nhằm đảm bảo tính trung thực, khách quan về kết quả đấu thầu.

Trong Mẫu này, những chữ in nghiêng là nội dung mang tính gợi ý, hướng dẫn và sẽ được người sử dụng cụ thể hóa tùy theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Khi lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, nội dung báo cáo đánh giá cần được điền đầy đủ thông tin, trường hợp không có thông tin hoặc thông tin không đầy đủ cũng phải ghi rõ. Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm các phần sau:

Phần thứ nhất: Nội dung báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu

I. Thông tin cơ bản

II. Tóm tắt quá trình đấu thầu

III. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu

IV. Kết quả đánh giá sơ bộ hồ sơ dự thầu

V. Kết quả đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu

VI. Làm rõ hồ sơ dự thầu

VII. Kết luận và kiến nghị

VIII. Chữ ký xác nhận của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu

Phần thứ hai: Các văn bản đính kèm

Phần phụ lục: Các Mẫu

Trong quá trình áp dụng Mẫu này, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời xem xét, chỉnh lý.


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

BÁO CÁO

ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

(tên gói thầu)

(tên dự án)

(tên chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


MỤC LỤC

CÁC TỪ VIẾT TẮT

 

PHẦN THỨ NHẤT: NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

 

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

 

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

 

2. Tổ chuyên gia đấu thầu

 

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐẤU THẦU

 

1. Chuẩn bị đấu thầu

 

2. Mở thầu

 

III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

 

IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HỒ SƠ DỰ THẦU

 

1. Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu

 

2. Kết quả đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu và đáp ứng các điều kiện tiên quyết

 

3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (trường hợp không áp dụng sơ tuyển)

 

4. Kết luận trong bước đánh giá sơ bộ

 

V. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HỒ SƠ DỰ THẦU

 

1. Kết quả đánh giá về mặt kỹ thuật

 

2. Kết quả xác định giá đánh giá

 

VI. LÀM RÕ HỒ SƠ DỰ THẦU

 

VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

 

VIII. CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

 

PHẦN THỨ HAI: CÁC VĂN BẢN ĐÍNH KÈM

 


CÁC TỪ VIẾT TẮT

 

 

 

- Kế hoạch đấu thầu

 

KHĐT

- Hồ sơ mời thầu

 

HSMT

- Hồ sơ dự thầu

 

HSDT

- Tổ chuyên gia đấu thầu hoặc tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu

 

Tổ chuyên gia đấu thầu


PHẦN THỨ NHẤT: NỘI DUNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HSDT

Căn cứ trình tự và kết quả đánh giá của tổ chuyên gia đấu thầu, báo cáo đánh giá HSDT bao gồm các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Trong phần này cần nêu khái quát, giới thiệu chung về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói thầu:

Tên bên mời thầu, chủ đầu tư;

Tên dự án và tóm tắt về dự án;

Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu;

Nội dung các công việc chính của gói thầu được phê duyệt trong KHĐT.

Các văn bản pháp lý được liệt kê theo bảng dưới đây:

TT

Nội dung

Số, ký hiệu và ngày, tháng văn bản

 

(1)

(2)

1.

Văn bản phê duyệt dự án hoặc dự toán (đối với mua sắm thường xuyên)

 

2.

Văn bản phê duyệt KHĐT/KHĐT điều chỉnh

 

3.

Văn bản phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển (nếu có)

 

4.

Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế (nếu có)

 

5.

Văn bản phê duyệt HSMT

 

6.

Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt (đối với gói thầu xây lắp)

 

7.

Văn bản thành lập tổ chuyên gia đấu thầu hoặc văn bản hợp đồng thuê tổ chức, đơn vị đánh giá HSDT

 

8.

Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật

 

9.

Các văn bản pháp lý khác có liên quan

 

Tại Phần thứ hai của báo cáo cần đính kèm bản chụp các văn bản này.

2. Tổ chuyên gia đấu thầu

Trong phần này cần mô tả về số lượng, họ và tên, chức vụ cụ thể của các cá nhân tham gia tổ chuyên gia đấu thầu (đối với tổ chức, đơn vị trực tiếp đánh giá HSDT cũng cần mô tả về số lượng, họ tên, chức vụ cụ thể của các cá nhân tham gia đánh giá HSDT), thời gian và cách thức làm việc của tổ chuyên gia đấu thầu (nêu rõ cách thức làm việc theo nhóm hay độc lập trong quá trình đánh giá).

Phần thứ hai của báo cáo cần đính kèm bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng cá nhân liên quan và văn bản quy định cách thức đánh giá HSDT đối với trường hợp trong tổ chuyên gia đấu thầu có một hoặc một số thành viên có sự đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại.

II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐẤU THẦU

1. Chuẩn bị đấu thầu

Nêu tóm tắt về quá trình tổ chức đấu thầu, bao gồm các nội dung sau:

1.1 Sơ tuyển nhà thầu (nếu có)

Nội dung cơ bản trong phần này bao gồm:

- Số báo và thời gian đăng tải thông báo mời sơ tuyển trên Báo Đấu thầu. Trường hợp đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng khác thì phải nêu rõ phương tiện và thời gian đăng tải;

- Thời gian cung cấp hồ sơ mời sơ tuyển cho các nhà thầu;

- Thời điểm đóng sơ tuyển;

- Gia hạn thời điểm đóng sơ tuyển (nếu có);

- Số lượng nhà thầu nộp hồ sơ dự sơ tuyển tại thời điểm đóng sơ tuyển;

- Thời gian đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển;

- Thời gian và số văn bản thông báo kết quả sơ tuyển;

- Danh sách nhà thầu vượt qua bước sơ tuyển;

- Số báo và thời gian đăng tải danh sách nhà thầu vượt qua bước sơ tuyển trên Báo Đấu thầu.

Trong Phần thứ hai của báo cáo cần đính kèm số báo đã đăng tải thông báo mời sơ tuyển và kết quả sơ tuyển nêu trên, bản chụp văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng sơ tuyển và số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng sơ tuyển (nếu có).

1.2 Mời thầu

1.2.1 Trường hợp đấu thầu rộng rãi không tiến hành sơ tuyển, trong báo cáo cần nêu các nội dung sau:

- Số báo và thời gian đăng tải KHĐT, thông báo mời thầu trên Báo Đấu thầu. Trường hợp đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng khác thì phải nêu rõ phương tiện và thời gian đăng tải;

- Thời gian bán HSMT;

- Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có);

- Sửa đổi và làm rõ HSMT (nếu có);

- Thời điểm đóng thầu;

- Gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);

- Danh sách nhà thầu mua HSMT và danh sách nhà thầu nộp HSDT đến thời điểm đóng thầu.

Phần thứ hai của báo cáo cần đính kèm số báo đã đăng tải KHĐT, thông báo mời thầu nêu trên, văn bản sửa đổi, làm rõ HSMT (nếu có), bản chụp văn bản cho phép gia hạn thời hạn đóng thầu và số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có).

1.2.2 Trường hợp tổ chức sơ tuyển hoặc đấu thầu hạn chế, trong báo cáo cần nêu các nội dung sau:

- Số báo và thời gian đăng tải KHĐT trên Báo Đấu thầu;

- Thời gian gửi thư mời thầu tới các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển, danh sách nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế;

- Số báo và thời gian đăng tải danh sách nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế trên Báo Đấu thầu;

- Thời gian bán HSMT;

- Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có);

- Sửa đổi, làm rõ HSMT (nếu có);

- Thời điểm đóng thầu;

- Gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có);

- Danh sách nhà thầu mua HSDT và danh sách nhà thầu nộp HSDT đến thời điểm đóng thầu.

Trong Phần thứ hai của báo cáo cần đính kèm số báo đăng tải KHĐT, danh sách nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế nêu trên, văn bản sửa đổi, làm rõ HSMT (nếu có), bản chụp văn bản cho phép gia hạn thời hạn đóng thầu và số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có).

2. Mở thầu

Nội dung cơ bản trong phần này bao gồm:

- Thời gian và địa điểm mở thầu;

- Thành phần và đại biểu tham dự buổi mở thầu;

- Tên nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có);

- Tình trạng niêm phong của các HSDT trước khi mở;

- Các thông tin được đọc công khai và ghi vào biên bản mở thầu (tên nhà thầu, giá dự thầu, thư giảm giá (nếu có), số lượng bản gốc, bản chụp, giá trị và thời hạn của bảo đảm dự thầu...).

Biên bản mở thầu lập theo Mẫu số 1 và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo.

III. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HSDT

Phần này cần nêu tóm tắt phương pháp đánh giá (đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; đánh giá về mặt kỹ thuật; xác định giá đánh giá) nêu trong HSMT được sử dụng để đánh giá HSDT và cần ghi rõ tiêu chuẩn đánh giá được quy định tại phần, chương, mục nào trong HSMT.

IV. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ HSDT

1. Danh sách nhà thầu nộp HSDT

Liệt kê tên nhà thầu đã nộp và được mở HSDT theo biên bản mở thầu.

2. Kết quả đánh giá về tính hợp lệ của HSDT và đáp ứng các điều kiện tiên quyết

Nội dung chi tiết của phần này lập theo Mẫu số 2 và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo. Trên cơ sở đó, kết quả đánh giá được tổng hợp theo nội dung dưới đây:

2.1 Danh sách nhà thầu có HSDT hợp lệ, đáp ứng điều kiện tiên quyết

Liệt kê tên nhà thầu có HSDT đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT.

2.2 Danh sách nhà thầu có HSDT không hợp lệ, không đáp ứng điều kiện tiên quyết

Liệt kê tên nhà thầu có HSDT không đáp ứng điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT và kèm theo thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng đó.

3. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (trường hợp không áp dụng sơ tuyển)

Phần này cần tóm tắt kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, trong đó cần nêu rõ nhà thầu đáp ứng và không đáp ứng yêu cầu của HSMT và lý do nhà thầu không đáp ứng yêu cầu. Nội dung chi tiết của phần này lập theo Mẫu số 3 hoặc Mẫu số 4 và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo. Trên cơ sở đó, kết quả đánh giá được tổng hợp tại Biểu số 1 hoặc Biểu số 2 dưới đây:

Biểu số 1

(Áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)

Tên nhà thầu

Nội dung đánh giá

Kết luận

Kinh nghiệm

Năng lực sản xuất kinh doanh

Năng lực tài chính

Yêu cầu khác (nếu có)

Nhà thầu A

 

 

 

 

 

Nhà thầu B

 

 

 

 

 

.................................

 

 

 

 

 

Nhà thầu X

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2

(Áp dụng đối với gói thầu xây lắp)

Tên nhà thầu

Nội dung đánh giá

Kết luận

Kinh nghiệm

Năng lực kỹ thuât

Năng lực tài chính

Yêu cầu khác (nếu có)

Nhà thầu A

 

 

 

 

 

Nhà thầu B

 

 

 

 

 

.................................

 

 

 

 

 

Nhà thầu X

 

 

 

 

 

Ghi chú: Trường hợp trong HSMT quy định việc đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu thực hiện sau khi xác định giá đánh giá thì nội dung đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được chuyển xuống sau điểm 2.6 khoản 2 Mục V Phần thứ nhất (tổng hợp giá đánh giá và xếp hạng). Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chỉ cần thực hiện đối với nhà thầu được xếp hạng thứ nhất. Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

4. Kết luận trong bước đánh giá sơ bộ

Phần này tổng hợp những nhà thầu đáp ứng yêu cầu hoặc bị loại trong bước đánh giá sơ bộ và được lập theoBiểu số 3 dưới đây:

Biểu số 3

TT

Nội dung đánh giá

Nhà thầu A

Nhà thầu B

 

.................

Nhà thầu X

1.

Kết quả đánh giá về tính hợp lệ và đáp ứng các điều kiện tiên quyết (1)

 

 

 

 

2.

Kết quả đánh giá năng lực và kinh nghiệm nhà thầu (2)

 

 

 

 

KẾT LUẬN (3)

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Nội dung này ghi theo khoản 2 Mục IV Phần thứ nhất (Kết quả kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đáp ứng các điều kiện tiên quyết).

(2) Nội dung này ghi theo Biểu số 1 hoặc Biểu số 2. Trường hợp thông qua sơ tuyển thì cần cập nhật các thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại bước sơ tuyển. Trường hợp HSMT quy định đánh giá về năng lực và kinh nghiệm sau khi xác định giá đánh giá thì bỏ nội dung về kết quả đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong phần này và chuyển xuống sau điểm 2.6 khoản 2 Mục V Phần thứ nhất (tổng hợp giá đánh giá và xếp hạng).

(3) Kết luận nhà thầu là đáp ứng hay không đáp ứng trong bước đánh giá sơ bộ căn cứ vào: nội dung đánh giá tính hợp lệ của HSDT và đáp ứng các điều kiện tiên quyết và đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (trường hợp HSMT quy định đánh giá năng lực và kinh nghiệm tại bước này). Đối với nhà thầu bị loại trong bước đánh giá này thì ghi “KHÔNG ĐÁP ỨNG” (viết tắt là KĐƯ) vào cột tương ứng của nhà thầu đó. Đối với nhà thầu đáp ứng yêu cầu trong bước đánh giá này thì ghi “ĐÁP ỨNG” (viết tắt là ĐƯ) vào cột tương ứng của nhà thầu đó.

V. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT HSDT

1. Kết quả đánh giá về mặt kỹ thuật

Phần này cần giải trình rõ về kết quả đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật căn cứ các yêu cầu và tiêu chuẩn đánh giá nêu trong HSMT. Nội dung chi tiết đánh giá về mặt kỹ thuật lập theo các Mẫu số 5, 6, 7, 8 và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo. Trên cơ sở đó, kết quả đánh giá được tổng hợp theo nội dung dưới đây:

1.1 Danh sách nhà thầu có HSDT đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật

Liệt kê tên nhà thầu có HSDT đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.

1.2 Danh sách nhà thầu có HSDT không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật

Liệt kê tên nhà thầu có HSDT không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo nội dung thuyết minh chi tiết về việc không đáp ứng đó.

Văn bản phê duyệt của chủ đầu tư đối với những HSDT đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo.

2. Kết quả xác định giá đánh giá

Trong phần này chỉ xác định giá đánh giá của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật nhằm so sánh, xếp hạng các HSDT trên cơ sở các quy định trong HSMT. Nội dung của phần này được lập theo trình tự sau:

2.1 Xác định giá dự thầu

Phần này chỉ tổng hợp giá dự thầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật và được lập theo Biểu số 4 dưới đây:

Biểu số 4

Tên nhà thầu

Giá trong đơn dự thầu (chưa tính giảm giá)

Giảm giá

(nếu có)

Giá dự thầu

Nhà thầu A

 

 

 

Nhà thầu B

 

 

 

.................................

 

 

 

Nhà thầu X

 

 

 

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, trong quá trình đánh giá HSDT, việc xác định giá dự thầu sẽ được thực hiện trên cơ sở giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá theo thư giảm giá.

2.2 Sửa lỗi

Phần này cần tổng hợp các lỗi của từng HSDT (nếu có) và việc sửa các sai sót đó. Nội dung chi tiết sửa lỗi số học lập theo Mẫu số 9 và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo. Kết quả việc sửa lỗi được tổng hợp theo Biểu số 5 dưới đây:

Biểu số 5

Tên nhà thầu

Tổng giá trị lỗi số học

Giá dự thầu (trong đơn dự thầu) sau sửa lỗi

Tổng giá trị tuyệt đối lỗi số học

% tổng giá trị tuyệt đối lỗi số học so với giá dự thầu (trong đơn dự thầu)

Nhà thầu A

Nhà thầu B

.................................

Nhà thầu X

Ghi chú: Đối với lỗi khác và lỗi nhầm đơn vị cũng được nêu rõ trong phần này của báo cáo.

2.3 Hiệu chỉnh sai lệch

Những nội dung thiếu hoặc thừa trong HSDT so với yêu cầu của HSMT; khác biệt giữa các phần của HSDT; giữa đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính; giữa con số và chữ viết; giữa nội dung trong đơn dự thầu và các phần khác của HSDT cần phải hiệu chỉnh sai lệch. Việc hiệu chỉnh sai lệch này cần được diễn giải, thuyết minh chi tiết và được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo. Kết quả về hiệu chỉnh sai lệch được tổng hợp theo Biểu số 6 dưới đây:

Biểu số 6

TT

Kết quả hiệu chỉnh sai lệch

Nhà thầu A

Nhà thầu B

..................

Nhà thầu X

1.

Hiệu chỉnh sai lệch về những nội dung thừa và thiếu trong HSDT so với yêu cầu của HSMT

2.

Hiệu chỉnh sai lệch giữa các phần của HSDT

Giữa đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính

Giữa con số và chữ viết

Giữa nội dung trong đơn dự thầu và các phần khác của HSDT

Những sai lệch khác

3.

Hiệu chỉnh sai lệch khác

4.

Tổng giá trị hiệu chỉnh sai lệch

5.

Tổng giá trị tuyệt đối hiệu chỉnh sai lệch

6.

% tổng giá trị tuyệt đối hiệu chỉnh sai lệch so với giá dự thầu (trong đơn dự thầu)

Ghi chú: Trường hợp trong HSMT quy định nhà thầu được đề xuất biện pháp thi công khác với biện pháp thi công nêu trong HSMT, phần sai khác giữa khối lượng công việc theo biện pháp thi công nêu trong HSMT và khối lượng công việc theo biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất sẽ không bị hiệu chỉnh theo quy định tại Điều 30 Nghị định 58/CP. Phần sai khác này cũng không bị tính vào sai lệch để loại bỏ HSDT.

2.4 Chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu sang một đồng tiền chung (nếu có)

Trường hợp trong HSMT cho phép nhà thầu chào nhiều đồng tiền khác nhau thì trong báo cáo cần chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu (giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch) sang một đồng tiền chung theo tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT để làm căn cứ xác định giá đánh giá.

2.5 Đưa các chi phí về một mặt bằng

Phần này cần liệt kê các nội dung đưa về một mặt bằng để xác định giá đánh giá theo quy định trong HSMT và các chi phí tương ứng được quy đổi về cùng một mặt bằng. Nội dung cần chuyển đổi các chi phí về một mặt bằng bao gồm: điều kiện về mặt kỹ thuật; điều kiện về tài chính, thương mại; ưu đãi trong đấu thầu quốc tế (nếu có); các yếu tố khác được xác định theo nội dung trong HSMT.

Ghi chú: Đối với gói thầu quy mô nhỏ không cần phải thực hiện nội dung đưa chi phí về cùng một mặt bằng để xác định giá đánh giá.

2.6 Tổng hợp giá đánh giá và xếp hạng

Căn cứ theo các kết quả đánh giá từ mục 2.1 đến 2.5 trong khoản 2 Mục V Phần này (Kết quả xác định giá đánh giá), việc tổng hợp giá đánh giá và xếp hạng được thực hiện theo Biểu số 7 dưới đây:

Biểu số 7

TT

Chỉ tiêu

HSDT

Nhà thầu A

Nhà thầu B

...

Nhà thầu X

1.

Giá dự thầu (sau giảm giá)

2.

Sửa lỗi

3.

Hiệu chỉnh sai lệch

4.

Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch(4=1+2+3)

5.

Chuyển sang đồng tiền chung (nếu có) (1)

6.

Đưa các chi phí về một mặt bằng

 

- Các điều kiện về mặt kỹ thuật:

+ Tiến độ thực hiện

+ Chi phí quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng, tuổi thọ công trình

+ Các yếu tố kỹ thuật khác

 

- Điều kiện tài chính và thương mại

- Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế

- Các yếu tố khác

7.

Giá đánh giá

(7=4+6) hoặc (7=5+6)

8.

Xếp hạng các HSDT

Ghi chú(1) Tỷ giá quy đổi sang đồng Việt Nam (VNĐ) được quy định trong HSMT

Đối với nhà thầu vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật nhưng không được xếp hạng do có lỗi số học hoặc sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối >10% giá dự thầu hoặc do không chấp nhận lỗi do bên mời thầu phát hiện thì cần phải giải trình chi tiết.

VI. LÀM RÕ HSDT

Những nội dung làm rõ giữa bên mời thầu và nhà thầu được yêu cầu làm rõ (nếu có) cần được giải trình, tổng hợp tại phần này. Các văn bản yêu cầu và giải thích làm rõ HSDT được đính kèm tại Phần thứ hai của báo cáo này.

VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở so sánh và xếp hạng các HSDT, tổ chuyên gia đấu thầu phải đưa ra kết luận và đề nghị về kết quả đấu thầu. Trường hợp có nhà thầu trúng thầu, nội dung đề nghị cần bao gồm:

1- Tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu (kể cả tên nhà thầu phụ nếu cần thiết). Trường hợp là nhà thầu liên danh phải nêu tên tất cả các thành viên trong liên danh.

2- Giá đề nghị trúng thầu (ghi rõ cơ cấu loại tiền, có bao gồm thuế hay không, dự phòng...).

3- Hình thức hợp đồng.

4- Thời gian thực hiện hợp đồng.

5- Những nội dung cần lưu ý (nếu có).

Trường hợp không lựa chọn được nhà thầu trúng thầu phải nêu rõ lý do và đề xuất phương án xử lý tiếp theo.

VIII. CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Tại phần này, người đứng đầu và tất cả các thành viên của tổ chuyên gia đấu thầu ký và ghi rõ họ tên.

Trường hợp có ý kiến bảo lưu thì phải nêu rõ họ tên và nội dung bảo lưu (kèm theo chữ ký xác nhận) của các cá nhân liên quan.

PHẦN THỨ HAI: CÁC VĂN BẢN ĐÍNH KÈM

Phần này cần đính kèm các văn bản được nêu tại một số nội dung liên quan thuộc Phần thứ nhất của báo cáo.

  • TAG :

Danh mục

Loading...

Bài nổi bật