Các biểu mẫu đấu thầu và lựa chọn nhà thầu đầu tư xây dựn, cải tạo, sửa chữa lớn và lắp đặt thiết bị gắn với các công trình, hạng mục công trình

CÁC MẪU BIỂU ĐẤU THẦU VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG, CẢI TẠO, SỬA CHỮA LỚN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẮN



VỚI CÁC CÔNG TRÌNH, HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

 

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

LẬP HỒ SƠ ĐẤU THẦU VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

 
 
 

 


GỒM CÁC NỘI DUNG SAU:

 

I. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG:

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu.

Mẫu số 02. Kê khai, đề xuất của nhà thầu.

Mẫu số 03. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

Mẫu số 04. Đơn dự thầu.

Mẫu số 05. Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật).

Mẫu số 06. Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất tài chính).

Mẫu số 07. Hợp đồng.

 

II. MẪU HỒ SƠ YÊU CẦU KHI CHỈ ĐỊNH THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG:

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu

Mẫu số 02. Kê khai, đề xuất của nhà thầu.

Mẫu số 03. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

 

III. MẪU HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN THI CÔNG XÂY DỰNG:

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu.

Mẫu số 02. Đơn xin dự sơ tuyển.

Mẫu số 03. Thông tin chung về nhà thầu

Mẫu số 04. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

 

IV. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG:

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu.

Mẫu số 02. Kê khai, đề xuất của nhà thầu.

Mẫu số 03. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

Mẫu số 04. Đơn dự thầu.

Mẫu số 05. Bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 06. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Mẫu số 07. Thoả thuận hợp đồng thi công xây dựng.

 

V. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHI ĐẤU THẦU HẠN CHẾ:

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu.

Mẫu số 02. Kê khai, đề xuất của nhà thầu.

Mẫu số 03. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

 

VI. MẪU HỒ SƠ YÊU CẦU KHI CHỈ ĐỊNH THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.

Mẫu số 01. Thông tin cung cấp cho nhà thầu.

Mẫu số 02. Kê khai, đề xuất của nhà thầu.

Mẫu số 03. Chỉ dẫn đối với nhà thầu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG:

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

 

 

- Tên chủ đầu tư: ................................. (Ghi cụ thể tên đầy đủ, tên viết tắt của chủ đầu tư).

- Địa chỉ chủ đầu tư: ................................ (Ghi theo đại chỉ nơi đặt trụ sở chính, điện thoại ....................... fax/Telex ................ Email .......................).

- Tên dự án: ................................... (Ghi theo quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư).

- Nguồn vốn: .............................. (Ghi cụ thể loại nguồn vốn sư dụng, vốn Ngân sách Nhà nước, vốn ODA, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước......).

- Loại, cấp công trình: ............................ (Ghi cụ thể loại, cấp công trình chính thuộc dự án)

- Tên gói thầu: .................................. (Ghi tên cụ thể, đầy đủ của gói thầu thuộc dự án)

- Nội dung và phạm vi công việc: ................................ (Ghi chi tiết phạm vi công việc, tính chất, đặc điểm các phần việc của gói thầu. Trường hợp gói thầu có nhiều loại công việc khác nhau thì ghi cụ thể phạm vi từng loại công việc)

- Thời gian thực hiện: ........................... (Ghi cụ thể ngày, tháng, năm bắt đầu và kết thúc hợp đồng)

- Giá gói thầu: ............................ (Ghi giá gói thầu trong kế hoạch đấu thầu hoặc giá gói thầu điều chỉnh, phù hợp với thời điểm tổ chức đấu thầu và được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

- Khả năng hỗ trợ của chủ đầu tư về văn phòng tại hiện trường, trang thiết bị làm việc, phương tiện đi lại, thông tin liên lạc và các hỗ trợ khác: ....................................................................... (Tuỳ theo điều kiện và khả năng cụ thể của mình, chủ đầu tư nêu nội dung và mức độ hỗ trợ cụ thể cho nhà thầu trong quá trình thực hiện gói thầu)

- Các thông tin khác: Tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng được áp dụng; các thông tin liên quan tới vị trí, địa điểm xây dựng công trình .....................

 

 

 

Mẫu số 02

 

KÊ KHAI, ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

 

 

1. Thông tin chung về nhà thầu:

- Tên nhà thầu: .............................................. (Ghi tên đầy đủ, tên viết tắt của nhà thầu theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp).

- Nơi và năm thành lập doanh nghiệp: .......................... (Ghi cụ thể theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập mới nhất).

- Địa chỉ trụ sở chính: ............................. (Ghi theo địa chỉ nơi đặt trụ sở chính,  điện thoại, Fax/Telex, Email).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập: .... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

- Địa chỉ giao dịch, điện thoại, fax, email tại nơi thực hiện công việc của gói thầu (nếu có): .......................................... (Ghi rõ địa chỉ, điện thoại, fax, email của văn phòng tại địa phương nơi thực hiện công việc tư  vấn).

- Các lĩnh vực dịch vụ tư vấn xây dựng chủ yếu: .................... (Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp mới nhất).

- Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm gần nhất (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

 

2. Năng lực của nhà thầu: Nhà thầu tự đối chiếu, kê khai hạng năng lực phù hợp vói yêu cầu, tính chất gói thầu, các chỉ dẫn của chủ đầu tư về điều kiện năng lực và quy định của Nghị định 16/CP (kèm theo tài liệu xác thực)

 

3. Kinh nghiệm: ........................................................................................

 

4. Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: ................................................

 

5. Giải pháp thực hiện gói thầu: .............................................................

 

(Đối với các nội dung tại khoản 3, 4, 5 nêu trên, Nhà thầu căn cứ theo chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật để kê khai và chứng minh tính xác thực về kinh nghiệm bằng các hợp đồng tư vấn tương tự đã thực hiện; bản sao các bằng khen, giấy chứng nhận,..... Nhà thầu phải giải trình cụ thể việc bố trí nhân sự và giải pháp thực hiện từng phần việc của gói thầu).

6. Các xác nhận cần thiết về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn: ......................... (Nhà thầu nộp bản sao hợp lệ hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn).

 

7. Các kê khai cần thiết: ............................... (Trường hợp các nội dung kê khai nếu thấy chưa đầy đủ thì nhà thầu có thể đưa ra các kê khai bổ sung để thể hiện mối quan tâm của nhà thầu đối với gói thầu).

 

8. Yêu cầu nhà thầu đề xuất:

8.1. Các đề xuất tài chính:

a) Giá dự thầu:

(Nhà thầu căn căn cứ giải pháp bố trí nhân sự, năng lực các chuyên gia tư vấn, mặt bằng giá tại thời điểm dự thầu, năng lực tổ chức thực hiện công việc và điều kiện cụ thể của gói thầu để xác định giá dự thầu mang tính cạnh tranh.

Giá dự thầu phải được tính toán chi tiết, phù hợp với khối lượng công việc, bố trí nhân sự và giải pháp thực hiện gói thầu để có thể giải trình khi chủ đầu tư có yêu cầu).

b) Các điều kiện tài chính, thương mại:

[Căn cứ điều kiện hợp đồng do chủ đầu tư nêu ra, tùy thuộc khả năng thực tế của mình, nhà thầu có thể đưa ra các điều kiện tài chính trong quá trình thực hiện gói thầu về tạm ứng, thanh toán, lãi suất tính toán, hỗ trợ vốn để thực hiện gói thầu và các vấn đề xuất ưu đãi cho nhà thầu liên quan đến tài chính, thương mại (nếu có)].

8.2. Các đề xuất khác có tính cạnh tranh, đem lại hiệu quả cao cho chủ đầu tư, dự án:

(Nhà thầu chỉ đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả chi chủ đầu tư, dự án như các yếu tố về rút ngắn tiến độ thực hiện gói thầu; hỗ trợ đào tạo, chuyển giao công nghệ; các sáng kiến, phương án mới,.... Các đề xuất này phải có giải trình, chứng minh sự hợp lý và phải được lượng hoá thành tiền).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 03

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

 

1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu:

[Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các loại tài liệu (bằng các bản sao hợp lệ) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; chứng minh hạch toán kinh tế độc lập,... phù hợp với quy định tại Điều 18, 19 Quy chế này].

 

2. Điều kiện năng lực đối với nhà thầu:

(Chủ đầu tư căn cứ quy định của Nghị định 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình để đưa ra yêu cầu về điều kiện năng lực của nhà thầu phù hợp với loại dự án, loại và cấp công trình mà gói thầu thực hiện thuộc các dự án, công trình này).

 

3. Sự hợp lệ của Hồ sơ dự thầu:

[Đưa ra các chỉ dẫn cụ thể về sự hợp lệ của hồ sơ dự thầu gồm sự hợp lệ của Đơn dự thầu (mẫu đơn, chữ ký); thoả thuận liên danh, nếu có (nội dung của thoả thuận liên danh, chữ ký hợp lệ của các thành viên, con dấu); số lượng bản chính, bản chụp hồ sơ dự thầu; các phụ lục tài liệu kèm theo].

 

4. Ngôn ngữ sử dụng: ............................ (Nêu cụ thể ngôn ngữ sử dụng).

(Đối với đấu thầu trong nước là tiếng Việt, đối với đấu thầu quốc tế là tiếng Anh hoặc sử dụng đồng thời cả tiếng Việt và tiếng Anh).

 

5. Đồng tiền dự thầu: .......................

(Nêu cụ thể loại đồng tiền dự thầu được phép chào, ví dụ VND, USD,... Trường hợp giá dự thầu phải sử dụng nhiều loại ngoại tệ thì nhà thầu phải xác định giá trị công việc tư vấn cụ thể tương ứng loại ngoại tệ và có giải trình cụ thể, hợp lý).

 

6. Quy cách và nội dung hồ sơ dự thầu, danh mục các tài liệu có trong hồ sơ dự thầu:

[Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; trách nhiệm của nhà thầu về sự phù hợp giữa bản gốc và bản chụp; yêu cầu về việc đánh số, mực in, cỡ chữ, loại giấy, việc sửa chữa các nội dung; chữ ký hợp pháp trong các tài liệu của hồ sơ dự thầu; quy ước cụ thể về cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT (tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, địa chỉ nộp  HSDT, tên và số hiệu gói thầu, cách ghi trong trường hợp sửa đổi HSDT ...)]

7. Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu:

[Tuỳ thuộc quy mô, tính chất gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu nêu thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu nhưng đảm bảo không lớn hơn thời gian hiệu lực quy định và không ngắn hơn thời gian yêu cầu của chủ đầu tư về thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, kế cả trường hợp gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu (nếu có)].

 

8. Tiếp nhận hồ sơ dự thầu:

(Nêu rõ yêu cầu cụ thể về thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ dự thầu; thủ tục tiếp nhận, các trường hợp không được tiếp nhận).

 

9. Ngày, giờ đóng thầu và ngày, giờ, địa điểm mở thầu:

(Chủ đầu tư nêu cụ thể thời điểm đóng thầu tuỳ theo yêu cầu của từng gói thầu cho phù hợp, đảm bảo quy định thời gian từ khi phát hành hồ sơ mời thầu tới khi đóng thầu tối thiểu là 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế, 15 ngày đối với đấu thầu trong nước, đối với gói thầu ODA theo quy định của nhà tài trợ; ghi rõ ngày, giờ và địa điểm tiến hành việc mở thầu, trong đó cần lưu ý quy định thời điểm mở thầu sao cho bảo đảm việc mở thầu phải tiến hành trong cùng ngày và ngay sau thời điểm đóng thầu).

 

10. Yêu cầu về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của tư vấn:

[Chủ đầu tư nêu yêu cầu về tính hợp lệ và nội dung của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn (đối với tổ chức, cá nhân)].

 

11. Các điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ:

[Nêu rõ các điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ dự thầu như: nhà thầu không đảm bảo tư cách hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực đối với nhà thầu theo quy định (gồm năng lực của tổ chức và cá nhân), không có bản gốc hồ sơ dự thầu, hiệu lực của hồ sơ dự thầu thấp hơn yêu cầu và các điều kiện tiên quyết khác].

 

12. Các chỉ dẫn cần thiết khác:

a) Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch:

(Quy định cụ thể việc sửa lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị, lỗi khác trong hồ sơ dự thầu; hiệu chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu; hiệu chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu, giữa đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính, giữa con số và chữ viết,...).

b) Quy trình, thủ tục kiến nghị và giải quyết kiến nghị của nhà thầu:

(Nêu các trường hợp kiến nghị, địa chỉ nhận đơn kiến nghị, thủ tục kiến nghị, quy trình giải quyết kiến nghị, chi phí liên quan đến việc giải quyết kiến nghị,...).

c) Xử lý vi phạm trong đấu thầu:

(Quy định cụ thể các trường hợp nhà thầu vi phạm trong quá trình đấu thầu, hình thức xử lý vi phạm, trách nhiệm của nhà thầu vi phạm).

 

13. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:

a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật:

 

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

HỒ SƠ DỰ THẦU MỘT SỐ CÔNG VIỆC TƯ VẤN XÂY DỰNG CHỦ YẾU

 

STT

NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Điểm tối đa

(100 điểm)

1

Kinh nghiệm của nhà thầu:

15 điểm

1.1

Các gói thầu tư vấn tương tự của tổ chức và cá nhân đã và đang thực hiện:

 

 

- Số lượng gói thầu tương tự;

 

 

- Quy mô, tính chất, phạm vi công việc;

 

 

- Giá trị gói thầu;

 

 

- Điều kiện địa lý, tự nhiên, kinh tế xã hội.

 

1.2

Các thành tích, giải thưởng đã đạt được khi thực hiện các gói thầu tư vấn xây dựng tương tự:

 

 

- Số lượng các giải thưởng quốc tế;

 

 

- Số lượng các giải thưởng trong nước;

 

 

- Số lượng huy chương;

 

 

- Số lượng bằng khen.

 

1.3

Hệ thống quản lý chất lượng công việc tư vấn phù hợp

 

1.4

Đã là tổng thầu, thầu chính

 

2

Nhân sự thực hiện gói thầu

50 điểm

2.1

Nhân lực nhà thầu huy động để thực hiện gói thầu

 

 

Kinh nghiệm và năng lực của các chuyên gia tư vấn chủ chốt; chuyên gia tư vấn khác tham gia thực hiện gói thầu (Số lượng các gói thầu tương tự đã tham gia theo chức danh, giải thưởng cá nhân, nếu có)

 

 

- Gói thầu tư vấn lập quy hoạch xây dựng:

 

 

   + Chủ nhiệm thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng

 

 

   + Các chủ trì thiết kế chuyên ngành đồ án quy hoạch xây dựng

 

 

   + Kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng.

 

 

- Gói thầu tư vấn quản lý dự án:

 

 

   + Giám đốc tư vấn quản lý dự án

 

 

   + Chủ nhiệm lập dự án

 

 

   + Cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật

 

 

- Gói thầu tư vấn khảo sát xây dựng:

 

 

   + Chủ nhiệm khảo sát xây dựng

 

 

   + Cán bộ kỹ thuật

 

 

- Gói thầu tư vấn thiết kế xây dựng:

 

 

   + Chủ  nhiệm đồ án thiết kế.

 

 

   + Chủ trì đồ án thiết kế xây dựng,

 

 

   + Kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng, kỹ sư kinh tế, kỹ sư công nghệ, cán bộ kỹ thuật.

 

 

- Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng:

 

 

   + Cán bộ phụ trách giám sát.

 

 

   + Cán bộ chuyên môn kỹ thuật theo từng loại công việc xây dựng, lắp đặt.

 

2.2

Bố trí nhân sự đề thực hiện các phần việc của gói thầu

 

3.

Giải pháp thực hiện gói thầu

30 điểm

 

- Gói thầu tư vấn lập quy hoạch xây dựng:

 

 

   + Thời gian, tiến độ thực hiện từng công việc;

 

 

   + Giải pháp kỹ thuật;

 

 

   + Bố trí phương tiện đi lại, thông tin liên lạc, điều kiện làm việc;

 

 

   + Tổ chức quản lý điều hành;

 

 

   + Quản lý chất lượng

 

 

   + Sử dụng thầu phụ (nếu có)

 

 

   + Các cam kết về đảm bảo chất lượng, tiến độ theo đề xuất của nhà thầu.

 

 

- Gói thầu tư vấn quản lý dự án:

 

 

   + Thời gian, tiến độ thực hiện gói thầu

 

 

   + Giải pháp tổ chức quản lý dự án về khối lượng, chất lượng, tiến độ, chi phí, an toàn lao động, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình

 

 

   + Bố trí phương tiện đi lại, thông tin liên lạc, điều kiện làm việc

 

 

   + Phương án điều phối hoạt động giữa các chủ thể tham gia thực hiện dự án và phối hợp với các cơ quan, chính quyền địa phương

 

 

   + Cam kết về đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện công việc

 

 

   + Sử dụng thầu phụ (nếu có)

 

 

- Gói thầu tư vấn khảo sát xây dựng:

 

 

   + Giải pháp thực hiện gói thầu

 

 

   + Phương án tổ chức thực hiện công việc khảo sát

 

 

   + Thời gian, tiến độ từng công việc

 

 

   + Trang thiết bị, phòng thí nghiệm, điều kiện làm việc của tư vấn

 

 

   + Hệ thống quản lý chất lượng

 

 

   + Phương án bảo vệ môi trường, phục hồi hiện trạng sau khảo sát

 

 

   + Cam kết về đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện công việc

 

 

   + Sử dụng thầu phụ (nếu có)

 

 

- Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng:

 

 

   + Giải pháp giám sát và kiểm soát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động, vệ sinh môi trường

 

 

   + Bố trí phương tiện đi lại, thông tin liên lạc, điều kiện làm việc (bố trí văn phòng, trang thiết bị làm việc, cán bộ phối hợp ...)

 

 

   + Lịch, biểu làm việc tại hiện trường

 

 

   + Phối hợp giải quyết các sự cố công trình

 

 

   + Tổ chức quản lý điều hành

 

 

   + Cam kết đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện công việc

 

 

   + Sử dụng thầu phụ (nếu có)

 

4

Năng lực tài chính

5 điểm

 

- Doanh thu

 

 

- Báo cáo tài chính

 

 

Ghi chú:

1. Tuỳ theo quy mô, tính chất gói thầu, chủ đầu tư có thể bổ sung, chi tiết hoá các nội dung nêu trong bảng này và điều chỉnh điểm cho các nội dung đánh giá cho phù hợp nhưng không vượt mức điểm tối đa.

2. Đối với các công việc tư vấn xây dựng khác, chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn về tiêu chuẩn đánh giá nêu trên để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá cho phù hợp với đặc điểm, tính chất gói thầu.

 

b) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt Tài chính (không quy định đối với gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao), bao gồm: Điểm tối đa đánh giá về mặt tài chính đối với hồ sơ dự thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật (100 hoặc 1.000 điểm); Hồ sơ dự thầu được đánh giá điểm tối đa; Cách xác định điểm đánh giá tài chính của các hồ sơ dự thầu còn lại.

c) Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp (không quy định đối với gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao): Quy định tỷ trọng điểm kỹ thuật và điểm tài chính trong điểm tổng hợp; cách xác định điểm tổng hợp.

 

14. Điều khoản tham chiếu, điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng:

[Chủ đầu tư nêu rõ nội dung hồ sơ hợp đồng (gồm thoả thuận hợp đồng và các tài liệu kèm thao hợp đồng); thời gian, tiền độ thực hiện công việc; loại giá hợp đồng; các trường hợp điều chỉnh giá hợp đồng; phương thức và điều kiện tạm ứng, thanh toán hợp đồng; tạm dừng, huỷ bỏ hợp đồng, sửa đổi, bổ sung hợp đồng; tranh chấp và giải quyết tranh chấp; thưởng phạt hợp đồng, quyền, nghĩa vụ và sự phối hợp giữa các bên ... Các quy định của chủ đầu tư  phải căn cứ theo các quy định hiện hành của pháp luật về hợp đồng xây dựng].

 

15. Điều kiện xem xét đề nghị trúng thầu:

[Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi có điểm đánh giá tổng hợp hoặc điểm đánh giá về kỹ thuật (đối với gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao) cao nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt].

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 04

 

ĐƠN DỰ THẦU

 

 

Kính gửi: ........................................ (ghi tên Bên mời thầu)

 

 

1. Đại diện cho ................... (ghi tên nhà thầu, hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu) sau khi tìm hiểu đầy đủ các thông tin về gói thầu, chúng tôi, người ký tên dưói đây xin được tham dự đấu thầu gói thầu ........................ (ghi rõ tên gói thầu).

2. Chúng tôi xin gửi kèm theo đơn này các bản tài liệu gốc sau:

- Tư cách pháp lý và năng lực của nhà thầu

- Trụ sở làm việc chính, địa chỉ giao dịch.

3. Bên mời thầu hoặc đại diện có thẩm quyền của Bên mời thầu được quyền tíên hành việc thăm dò hoặc điều tra để xác minh các tài liệu và thông tin có liên quan tới hồ sơ xin dự thầu.

4. Bên mời thầu có thể liên lạc với các cá nhân dưới đây để cung cấp thêm thông tin:

- Các vấn đề về quản lý: ................. Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về kỹ thuật: ................ Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về tài chính: ............... Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về nhân sự: ................ Tên .............. Điện thoại ..............

5. Chúng tôi chấp nhận việc: Bên mời thầu có quyền từ chối hoặc chấp  thuận đơn xin dự thầu, huỷ bỏ quá trình đấu thầu và không chịu trách nhiệm về những việc làm nói trên cũng như không có trách nhiệm phải thông báo lý do cho các nhà thầu biết.

6. Chúng tôi xin cam đoan về tính chính xác, rõ ràng của hồ sơ dự thầu.

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

 

 

ĐƠN DỰ THẦU

(Hồ sơ đề xuất kỹ thuật)

 

......, ngày ....... tháng ...... năm .......

 

 

Kính gửi: ................... (Ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu)

      (Sau đây gọi tắt là Bên mời thầu)

 

 

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số  .................... [ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ................................... [ghi tên nhà thầu], cam kết cung cấp dịch vụ tư vấn .................................... [ghi phạm vi dịch vụ tư vấn] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Hồ sơ dự thầu của chúng tôi gồm có đề xuất kỹ thuật này và một đề xuất tài chính được niêm phong riêng biệt.

 

Chúng tôi cam kết rằng mọi thông tin trong đề xuất kỹ thuật là chính xác và không thay đổi nhân sự đã đề xuất trong thời gian hồ sơ dự thầu có hiệu lực là ...... ngày [ghi số ngày căn cứ theo quy định của hồ sơ mời thầu về hiệu lực của hồ sơ dự thầu], kể từ ..... giờ ..... , ngày ..... tháng ..... năm ..... [ghi thời điểm đóng thầu].

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 06

 

 

ĐƠN DỰ THẦU

(Hồ sơ đề xuất tài chính)

 

......., ngày ...... tháng ...... năm ......

 

 

Kính gửi: .................. [Ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]

      (Sau đây gọi tắt là Bên mời thầu)

 

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số .................... [ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ............................... [ghi tên nhà thầu], cam kết cung cấp dịch vụ tư vấn ................................... [ghi phạm vi dịch vụ tư vấn] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Đề xuất kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm đơn này một Đề xuất tài chính với tổng số tiền là ...................................... [ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](1) với thời gian hiệu lực là ...... ngày [căn cứ theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất kỹ thuật], kể từ ...... giờ ......, ngày ......, tháng ....... năm ....... [ghi thời điểm đóng thầu]. 

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 

Ghi chú: (1) Trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 07

 

 

HỢP ĐỒNG

(Văn bản Hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn)

........, ngày ......  tháng ...... năm .....

 

Hợp đồng số: .................................................                     

Gói thầu: ....................................................... [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: ................................................. [ghi tên dự án]

Căn cứ ký hợp đồng ..................................... [ghi các căn cứ cụ thể]

 

Các Bên tham gia ký Hợp đồng:

 

Chủ đầu tư: [ghi tên và địa chỉ chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư].

 

Nhà thầu Tư vấn: [ghi tên và địa chỉ nhà thầu trúng thầu]

 

Nội dung hợp đồng:

1. Đối tượng hợp đồng: ..............................................................................

2. Thành phần hợp đồng [ghi cụ thể thành phần hợp đồng theo thứ tự ưu tiên như văn bản hợp đồng, biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng, điều kiện cụ thể và điều kiện chung của hợp đồng và các tài liệu liên quan khác].

3. Trách nhiệm của Chủ đầu tư: .................................................................

4. Trách nhiệm của Nhà thầu Tư vấn: ........................................................

5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán: .............................................

6. Hình thức hợp đồng: ..............................................................................

7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ...............................................................

8. Hiệu lực hợp đồng: ................................................................................

 

Đại diện hợp pháp

của Chủ đầu tư

(Ghi tên, chức danh,

ký tên và đóng dấu)

Đại diện hợp pháp

của Nhà thầu Tư vấn

(Ghi tên, chức danh,

ký tên và đóng dấu)

 

 

II. MẪU HỒ SƠ YÊU CẦU KHI CHỈ ĐỊNH THẦU TƯ VẤN XÂY DỰNG:

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

 

(Thông tin cung cấp cho nhà thầu trong hồ sơ yêu cầu tương tự như thông tin cung cấp cho nhà thầu trong hồ sơ mời thầu tại Mẫu số 01 Mục I Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn nêu trên).

 

 

Mẫu số 02

 

KÊ KHAI, ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

 

1. Thông tin chung về nhà thầu:

- Tên nhà thầu: .............................................. (Ghi tên đầy đủ, tên viết tắt của nhà thầu theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp).

- Nơi và năm thành lập doanh nghiệp: .......................... (Ghi cụ thể theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập mới nhất).

- Địa chỉ trụ sở chính: ............................. (Ghi theo địa chỉ nơi đặt trụ sở chính,  điện thoại, Fax/Telex, E-mail).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập: .................................... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

- Địa chỉ giao dịch, điện thoại, fax, email tại nơi thực hiện công việc của gói thầu (nếu có): .......................................... (Ghi rõ địa chỉ, điện thoại, fax, email của văn phòng tại địa phương nơi thực hiện công việc tư  vấn).

- Các lĩnh vực dịch vụ tư vấn xây dựng chủ yếu: .................... (Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp mới nhất).

- Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm gần nhất: .......... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

 

2. Năng lực của nhà thầu: ....................................... Nhà thầu tự đối chiếu, kê khai hạng năng lực phù hợp vói yêu cầu, tính chất gói thầu, các chỉ dẫn của chủ đầu tư về điều kiện năng lực và quy định của Nghị định 16/CP (kèm theo tài liệu xác thực)

 

3. Kinh nghiệm: ........................................................................................

 

4. Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: ................................................

 

5. Giải pháp thực hiện gói thầu: .............................................................

 

(Đối với các nội dung tại khoản 3, 4, 5 nêu trên, Nhà thầu căn cứ theo chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật để kê khai và chứng minh tính xác thực về kinh nghiệm bằng các hợp đồng tư vấn tương tự đã thực hiện; bản sao các bằng khen, giấy chứng nhận,..... Nhà thầu phải giải trình cụ thể việc bố trí nhân sự và giải pháp thực hiện từng phần việc vủa gói thầu).

 

6. Các xác nhận cần thiết về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn: ......................... (Nhà thầu nộp bản sao hợp lệ hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn).

 

7. Các kê khai cần thiết: ............................... (Trường hợp các nội dung kê khai nếu thấy chưa đầy đủ thì nhà thầu có thể đưa ra các kê khai bổ sung để thể hiện mối quan tâm của nhà thầu đối với gói thầu).

 

8. Yêu cầu nhà thầu đề xuất:

8.1. Các đề xuất tài chính:

a) Giá dự thầu:

(Nhà thầu căn căn cứ giải pháp bố trí nhân sự, năng lực các chuyên gia tư vấn, mặt bằng giá tại thời điểm dự thầu, năng lực tổ chức thực hiện công việc và điều kiện cụ thể của gói thầu để xác định giá dự thầu mang tính cạnh tranh.

Giá dự thầu phải được tính toán chi tiết, phù hợp với khối lượng công việc, bố trí nhân sự và giải pháp thực hiện gói thầu để có thể giải trình khi chủ đầu tư có yêu cầu).

b) Các điều kiện tài chính, thương mại:

[Căn cứ điều kiện hợp đồng do chủ đầu tư nêu ra, tùy thuộc khả năng thực tế của mình, nhà thầu có thể đưa ra các điều kiện tài chính trong quá trình thực hiện gói thầu về tạm ứng, thanh toán, lãi suất tính toán, hỗ trợ vốn để thực hiện gói thầu và các vấn đề xuất ưu đãi cho nhà thầu liên quan đến tài chính, thương mại (nếu có)].

8.2. Các đề xuất khác có tính cạnh tranh, đem lại hiệu quả cao cho chủ đầu tư, dự án:

(Nhà thầu chỉ đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả chi chủ đầu tư, dự án như các yếu tố về rút ngắn tiến độ thực hiện gói thầu; hỗ trợ đào tạo, chuyển giao công nghệ; các sáng kiến, phương án mới,.... Các đề xuất này phải có giải trình, chứng minh sự hợp lý và phải được lượng hoá thành tiền).

Mẫu số 03

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

 

1. Các nội dung chỉ dẫn đối với nhà thầu: ........................................

[Về Tư cách hợp lệ của nhà thầu; điều kiện năng lực đối với nhà thầu; sự hợp lệ của hồ sơ đề xuất: ngôn ngữ sử dụng; đồng tiền dự thầu; quy cách hồ sơ đề xuất (số lượng bản gốc, bản chụp, chữ ký); danh mục các tài liệu của hồ sơ đề xuất; thời hạn hiệu lực của hồ sơ đề xuất; thời gian, địa điểm nộp hồ sơ đề xuất; yêu cầu về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của tư vấn; các điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ đề xuất được lập tương tự như hướng dẫn tại Mẫu số 03 Mục I Mẫu hồ sơ mời thầu tư vấn].

 

2. Chỉ dẫn về tiêu chuẩn và phưong pháp đánh giá hồ sơ đề xuất:

 

a) Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật bao gồm các nội dung:

 

            + Kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tư vấn tương tự, hệ thống quản lý chất lượng đã áp dụng;

 

            + Nhân sự thực hiện gói thầu: ..................................... (Bố trí nhân sự chủ chốt và các chuyên gia tư vấn cho các phần việc của gói thầu; kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt và các chuyên gia tư vấn).

 

            + Giải pháp thực hiện gói thầu: .................................. [Thời gian, tiến độ thực hiện gói thầu; giải pháp thực hiện công việc; phương tiện, điều kiện làm việc; đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có); tổ chức quản lý chung; quản lý chất lượng; sử dụng thầu phụ (nếu có); cam kết về trách nhiệm đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện công việc của nhà thầu,...].

 

            b) Nội dung và phương án đám phán gồm: ................................ (giá hợp đồng, tiến độ, các điều kiện khác của hợp đồng và các đề xuất của nhà thầu chưa đáp ứng đầy đủ yêu cầu của hồ sơ yêu cầu).

 

            c) Phương pháp đánh giá hồ sơ đề xuất:

           

- Kiểm tra kê khai của nhà thầu về tư cách hợp lệ, điều kiện năng lực theo quy định: ......................................................................................................

(Chủ đầu tư nêu cụ thể việc đối chiếu với các quy định hiện hành để kiểm tra sự đáp ứng về tư cách hợp lệ và điều kiện năng lực của nhà thầu).

 

- Đánh giá các đề xuất của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ để chuẩn bị phương án đàm phán: ............................................................................................

(Nêu cụ thể việc xem xét các đề xuất của nhà thầu theo tưng yêu cầu cụ thể của hồ sơ yêu cầu; việc sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện đối với các đề xuất chưa đáp ứng; trường hợp loại bỏ hồ sơ đề xuất không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và xem xét, chỉ định nhà thầu khác).

 

            - Đàm phán với nhà thầu về giá hợp đồng, tiến độ và các điều kiện khác của hợp đồng (thanh toán, tạm ứng,...): ...............................................................

(Chủ đầu tư nêu rõ các nội dung đàm phán; xác định rõ quyền, nghĩa vụ và mối quan hệ giữa các bên; điều kiện để thực hiện cam kết đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; những vấn đề liên quan tới quá trình thực hiện hợp đồng như sửa đổi, bổ sung, tạm dừng, huỷ bỏ... hợp đồng. Các quy định của chủ đầu tư phải căn cứ theo các quy định hiện hành của pháp luật về hợp đồng xây dựng).

 

d) Chỉ định nhà thầu thực hiện gói thầu: ...............................................

 (Nêu rõ điều kiện để nhà thầu được đề nghị chỉ định thực hiện gói thầu là có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt; đáp ứng các yêu cầu của chủ đầu tư trong quá trình đàm phán).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

 

 

 

 

 

 

 

III. MẪU HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN THI CÔNG XÂY DỰNG:

 

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

 

- Tên gói thầu: ................. (Ghi tên cụ thể, đầy đủ gói thầu thuộc dự án).

- Tên dự án: ............ (Ghi theo quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư).

- Loại, cấp công trình: ..................................... (Ghi cụ thể loại, cấp công trình theo quy định của Nghị định 209/CP).

- Phạm vi công việc: ........................................ (Ghi chi tiết phạm vi công việc; tính chất, đặc điểm các phần việc của gói thầu. Trường hợp gói thầu có nhiều loại công việc khác nhau thì ghi cụ thể phạm vi từng loại công việc).

- Qui mô, tính chất gói thầu: ...................................................................

- Tên chủ đầu tư: ...................................... (Ghi cụ thể tên đầy đủ, tên viết tắt của chủ đầu tư).

- Địa chỉ chủ đầu tư: ................................ (Ghi theo địa chỉ nơi đặt trụ sở chính, điện thoại, fax/Telex, E-mail).

- Nguồn vốn: .......................................... (Ghi cụ thể loại nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, vốn ODA, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước,…).

- Địa điểm xây dựng: ................................ (Ghi cụ thể địa điểm xây dựng công trình chính thuộc dự án).

- Thời gian thực hiện: ........................... (Ghi cụ thể ngày, tháng, năm bắt đầu và kết thúc hợp đồng).

- Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự sơ tuyển: ....................... (Nêu rõ thời gian chuẩn bị hồ sơ dự sơ tuyển: tính từ thời điểm phát hành hồ sơ mời sơ tuyển đến thời điểm đóng sơ tuyển).

- Ngày, giờ và địa điểm nộp hồ sơ dự sơ tuyển: ...................... (Chủ đầu tư nêu cụ thể về ngày, giờ và địa điểm tiếp nhận hồ sơ dự sơ tuyển: thủ tục nhận, các trường hợp không được tiếp nhận).

- Thời điểm đóng sơ tuyển và thời gian, địa điểm tổ chức sơ tuyển: ...................................................... [Chủ đầu tư căn cứ tổng thời gian sơ tuyển nhà thầu (30 ngày đối với thầu trong nước, 45 ngày đối với thầu quốc tế) để quy định cụ thể thời điểm đóng sơ tuyển; ghi rõ ngày, giờ và địa điểm tổ chức sơ tuyển, trong đó cần lưu ý quy định thời điểm tổ chức sơ tuyển sao cho bảo đảm việc mở hồ sơ dự sơ tuyển phải tiến hành trong cùng ngày và ngay sau thời điểm đóng sơ tuyển].

- Số lượng bản gốc, bản chụp, quy cách hồ sơ dự sơ tuyển và bảng thống kê danh mục các tài liệu của hồ sơ dự sơ tuyển: ................................... [Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chuẩn bị số lượng bản gốc và bản chụp; yêu cầu về việc đánh số,mực in, cỡ chữ, loại giấy, việc sửa chữa các nội dung; chữ ký hợp pháp trong các tài liệu của hồ sơ dự thầu; quy ước cụ thể về cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDST (tên, địa chỉ, điện thoại cảu nhà thầu, địa chỉ nộp HSDST, tên và số hiệu gói thầu, cách ghi trong trường hợp sửa đổi HSDST…)].

- Ngôn ngữ sử dụng: ...................................... (Chủ đầu tư nêu cụ thể ngôn ngữ sử dụng. Đối với đấu thầu trong nước là tiếng Việt, đối với đấu thầu quốc tế là tiếng Việt hoặc tiếng Anh hoặc sử dụng đồng thời cả tiếng Việt và tiếng Anh).

- Các thông tin cần thiết khác phù hợp với yêu cầu, tính chất gói thầu: ....................................................................................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 02

 

ĐƠN XIN DỰ SƠ TUYỂN

 

 

Kính gửi: ........................................ (ghi tên Bên mời thầu)

 

 

1. Đại diện cho ................... (ghi tên nhà thầu, hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu) sau khi tìm hiểu đầy đủ các thông tin về gói thầu, chúng tôi, người ký tên dưói đây xin được tham dự đấu thầu gói thầu ........................ (ghi rõ tên gói thầu).

 

2. Chúng tôi xin gửi kèm theo đơn này các bản tài liệu gốc sau:

- Tư cách pháp lý và năng lực của nhà thầu

- Trụ sở làm việc chính, địa chỉ giao dịch.

 

3. Bên mời thầu hoặc đại diện có thẩm quyền của Bên mời thầu được quyền tíên hành việc thăm dò hoặc điều tra để xác minh các tài liệu và thông tin có liên quan tới hồ sơ xin dự thầu.

 

4. Bên mời thầu có thể liên lạc với các cá nhân dưới đây để cung cấp thêm thông tin:

- Các vấn đề về quản lý: ................. Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về kỹ thuật: ................ Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về tài chính: ............... Tên .............. Điện thoại ..............

- Các vấn đề về nhân sự: ................ Tên .............. Điện thoại ..............

 

5. Chúng tôi chấp nhận việc: Bên mời thầu có quyền từ chối hoặc chấp  thuận đơn xin dự thầu, huỷ bỏ quá trình đấu thầu và không chịu trách nhiệm về những việc làm nói trên cũng như không có trách nhiệm phải thông báo lý do cho các nhà thầu biết.

 

6. Chúng tôi xin cam đoan về tính chính xác, rõ ràng của hồ sơ dự thầu.

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Mẫu số 03

 

THÔNG TIN CHUNG VỀ NHÀ THẦU

 

 

- Tên nhà thầu: .............................................. (Ghi tên đầy đủ, tên viết tắt của nhà thầu theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp).

- Nơi và năm thành lập doanh nghiệp: .......................... (Ghi cụ thể theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập mới nhất).

- Địa chỉ trụ sở chính: ............................. (Ghi theo địa chỉ nơi đặt trụ sở chính, điện thoại, Fax/Telex, E-mai).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập: .... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

- Địa chỉ giao dịch, điện thoại, fax, email tại nơi thực hiện công việc gói thầu (nếu có): ....................................................... (Ghi rõ địa chỉ, điện thoại, fax, email của văn phòng tại địa phương nơi thực hiện công việc tư vấn).

- Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu: ................................... (Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp mới nhất).

- Hạng năng lực hoạt động thi công xây dựng: ...................................... (Nhà thầu tự đối chiếu năng lực thực tế với quy định về điều kiện năng lực và xác định hạng năng lực của mình).

3. Kinh nghiệm: .........................................................................................

4. Năng lực về kỹ thuật: ...........................................................................

5. Năng lực về tài chính: ..........................................................................

(Đối với các nội dung tại khoản 3, 4, 5: Nhà thầu căn cứ theo chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển thi công xây dựng về năng lực huy động cho gói thầu nêu tại Mẫu số 04 Mục này để kê khai và có chứng minh tính xác thực của các nội dung kê khai).

 

Ghi chú:

1. Trường hợp có sử dụng thầu phụ còn phải bao gồm các nội dung kê khai về công việc dự kiến giao cho thầu phụ và yêu cầu năng lực thực hiện.

2. Trường hợp nhà thầu là một liên danh thì từng thành viên trong liên danh cũng phải kê khai những nội dung nêu trên.

 

 

 

Mẫu số 04

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu: ............................................................

[Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các loại tài liệu (bằng các bản sao hợp lệ) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; chứng minh hạch toán kinh tế độc lập…phù hợp với quy định tại Điều 18, 19 Quy chế này].

2. Điều kiện năng lực đối với nhà thầu: ................................................

(Đưa ra các yêu cầu về điều kiện năng lực của nhà thầu phù hợp với loại dự án, loại cấp công trình mà gói thầu thực hiện thuộc các dự án, công trình này).

3. Sự hợp lệ của hồ sơ dự sơ tuyển: ........................................................

 [Chủ đầu tư đưa ra các chỉ dẫn cụ thể về sự hợp lệ của hồ sơ dự sơ tuyển gồm sự hợp lệ của đơn dự sơ tuyển (mẫu đơn, chữ ký); thoả thuận liên danh, nếu có (nội dung của thoả thuận liên danh, chữ ký hợp lệ của các thành viên, con dấu); số lượng bản chính, bản chụp hồ sơ dự sơ tuyển; các phụ lục, tài liệu kèm theo].

4. Chỉ dẫn về điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ dự sơ tuyển: .............

(Nêu các điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ dự sơ tuyển như: nhà thầu không đảm bảo tư cách hợp lệ, không đủ điều kiện năng lực, không có bản gốc hồ sơ dự sơ tuyển, đơn dự sơ tuyển không hợp lệ, hiệu lực hồ sơ dự sơ tuyển không đảm bảo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển và các điều kiện tiên quyết khác có tính đặc thù của gói thầu);

5. Chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển về năng lực huy động cho gói thầu.

 

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN

VỀ NĂNG LỰC  HUY ĐỘNG CHO GÓI THẦU

 

Tổng số điểm hoặc tiêu chí đạt: ...................................

 

STT

Nội dung đánh giá

Điểm tối đa

Đạt/không đạt

I

Về kinh nghiệm

40 điểm

 

1

Loại và cấp công trình tương tự đã và đang thực hiện

- Số lượng

- Quy mô, giá trị gói thầu

- Tính chất, địa điểm và điều kiện kinh tế - xã hội;

- Điều kiện thi công xây dựng.

 

 

2

Các thành tích, giải thưởng đã đạt được khi thực hiện các gói thầu thi công xây dựng tương tự:

- Số lượng các giải thưởng quốc tế

- Số lượng các giải thưởng trong nước

- Số lượng huy chương

- Số lượng bằng khen

 

 

3

Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp

 

 

4

Đã và đang làm tổng thầu đối với gói thầu tương tự

 

 

II

Về năng lực kỹ thuật

30 điểm

 

1

Nhân lực dự kiến sử dụng:

- Nhân lực huy động cho gói thầu (chỉ huy trưởng công trường, cán bộ giám sát kỹ thuật của nhà thầu; cán bộ chuyên môn, công nhân kỹ thuật)

- Kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường:

+ Số lượng các công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng;

+ Thành tích, giải thưởng

-Kinh nghiệm của cán bộ giám sát kỹ thuật của nhà thầu; cán bộ chuyên môn

+ Số lượng các công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng;

+ Thành tích, giải thưởng.

 

 

2

Sơ đồ tổ chức nhân lực tại hiện trường:

 

 

3

Khả năng huy động thiết bị, máy móc thi công chủ yếu :

- Số lượng

- Chủng loại

 

 

4

Giải pháp kỹ thuật thi công chủ yếu dự kiến áp dụng

 

 

5

Sử dụng thầu phụ

 

 

III

Về tài chính

30 điểm

 

1

Doanh thu bình quân trong 3 năm gần nhất

 

 

2

Tài sản lưu động hiện có

 

 

3

Khả năng huy động vốn cho gói thầu

 

 

4

Khả năng vay vốn

 

 

5

Công nợ phải trả

 

 

6

Giá trị các hợp đồng đang thực hiện

 

 

              

Ghi chú: Tuỳ theo quy mô tính chất gói thầu, chủ đầu tư có thể bổ sung, chi tiết hoá các nội dung nêu trong bảng này và điều chỉnh điểm cho các nội dung đánh giá cho phù hợp nhưng không vượt mức điểm tối đa quy định.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG:

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

 

 

- Tên gói thầu, tên dự án, loại, cấp công trình, phạm vi công việc, quy mô, tính chất gói thầu, tên và địa chỉ chủ đầu tư, nguồn vốn, địa điểm xây dựng, tổng thời gian thực hiện gói thầu: ....................................... (Chủ đầu tư cập nhật và khẳng định lại các thông tin này, có đối chiều với hồ sơ mời sơ tuyển để cung cấp cho nhà thầu).

- Các thông tin về mặt bằng xây dựng: ................................ (Chủ đầu tư cung cấp các thông tin về diện tích, mốc giới, toạ độ, các giấy tờ, tài liệu có liên quan,...).

- Hiện trạng và sự đáp ứng của hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại địa điểm xây dựng: ............................... [Chủ đầu tư cung cấp cụ thể các thông tin về hiện trạng và khả năng đáp ứng cho việc thực hiện thi công xây dựng (điện, nước, thông tin liên lạc, giao thông...)].

- Giá gói thầu: ................................ (Ghi giá gói thấu trong kế hoạch đấu thầu hoặc giá gói thầu điều chỉnh, phù hợp với thời điểm tổ chức đấu thầu và được cấp có thẩm quyền phê duyệt)

- Thời gian thực hiện gói thầu: ............................ (Ghi rõ tổng thời gian thực hiện gói thầu và mốc hoàn thành các công việc chủ yếu của gói thầu).

- Các chế độ, chính sách có liên quan: ................................. [Chủ đầu tư nêu ra các quy định đặc thù được áp dụng đối với gói thầu (nguồn vốn, sự tham gia của các chủ thể trong quá trình thực hiện và quản lý chi phí, nghĩa vụ tài chính của nhà thầu...)].

- Các tài liệu liên quan:

+ Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng (trong quá trình thi công; giám sát; nghiệm thu công việc, giai đoạn, hoàn thành);

+ Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (của các giai đoạn thi công, loại hình khảo sát);

+ Hồ sơ thiết kế xây dựng (thuyết minh, bản vẽ thiết kế) được duyệt theo quy định của Nghị định 209/CP;

+ Phạm vi và khối lượng công việc xây dựng chủ yếu của gói thầu: Tuỳ thuộc đặc điểm, tính chất gói thầu, chủ đầu tư đưa ra khối lượng các hạng mục công việc chủ yếu của gói thầu như khối lượng đào đất, khối lượng bê tông, gia công, lắp dựng kết cấu thép...

- Các thông tin về thủ tục cần thiết để tham dự đấu thầu như:

+ Quy cách hồ sơ dự thầu, danh mục các tài liệu có trong hồ sơ dự thầu: ................................ [Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chuẩn bị số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; trách nhiệm của nhà thầu về sự phù hợp giữa bản gôc và bản chụp; yêu cầu về việc đánh số, mực in, cỡ chữ, loại giấy, việc sữa chữa các nội dung; chữ ký hợp pháp trong các tài liệu của hồ sơ dự thầu; quy ước cụ thể về cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT (tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu, địa chỉ nộp HSDT, tên và số hiệu gói thầu, cách ghi trong trường hợp sửa đổi HSDT...)].

+ Ngôn ngữ sử dụng: ............................. (Chủ đầu tư nêu cụ thể ngôn ngữ sử dụng. Đối với đấu thầu trong nước là tiếng Việt, đối với đấu thầu quốc tế là tiếng Việt hoặc tiếng Anh hoặc sử dụng đồng thời cả tiếng Việt và tiếng Anh).

+ Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu: .......................... [Tuỳ thuộc quy mô, tính chất gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu nêu thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu nhưng đảm bảo không lớn hơn thời gian hiệu lực quy định và không ngắn hơn thời gian yêu cầu của chủ đầu tư về thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, kể cả trường hợp gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu (nếu có)...].

+ Sửa đổi hoặc rút hồ sơ dự thầu: .......................... (Chủ đầu tư quy định cụ thể về các trường hợp, thủ tục, thời gian sửa đổi hoặc rút hồ sơ dự thầu).

+ Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu: ............................. (Nêu rõ thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu phù hợp với quy định: tối thiểu là 15 ngày đối với  đấu thầu trong nước, 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế, tính từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu).

+ Ngày, giờ và địa điểm nộp hồ sơ dự thầu: ............................... (Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ dự thầu; thủ tục nhận, các trường hợp không được tiếp nhận).

+ Ngày, giờ đóng thầu và ngày, giờ, địa điểm mở thầu: .................. (Chủ đầu tư nêu cụ thể thời điểm đóng thầu tuỳ theo yêu cầu của từng gói thầu cho phù hợp, đảm bảo quy định thời gian từ khi phát hành hồ sơ mời thầu tới khi đóng thầu tối thiều là 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế, 15 ngày đối với đấu thầu trong nước, đối với gói thầu ODA theo quy định của nhà tài trợ; ghi rõ ngày, giờ và địa điểm tiến hành việc mở thầu, trong đó cần lưu ý quy định thời điểm mở thấu sao cho bảo đảm mở thầu phải tiến hành trong cùng ngày và ngay sau thời điểm đóng thầu).

+ Các thông tin cần thiết khác theo yêu cầu, tính chất gói thầu.

 

 

 

 

Mẫu số 02

 

KÊ KHAI, ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

 

1.     Thông tin chung về nhà thầu

- Tên nhà thầu: .............................................. (Ghi tên đầy đủ, tên viết tắt của nhà thầu theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp).

- Nơi và năm thành lập doanh nghiệp: .......................... (Ghi cụ thể theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập mới nhất).

- Địa chỉ trụ sở chính: ............................. (Ghi theo địa chỉ nơi đặt trụ sở chính, điện thoại, Fax/Telex, E-mai).

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập: .... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

- Địa chỉ giao dịch, điện thoại, fax, email tại nơi thực hiện công việc gói thầu (nếu có): ....................................................... (Ghi rõ địa chỉ, điện thoại, fax, email của văn phòng tại địa phương nơi thực hiện công việc tư vấn).

- Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu: ................................... (Ghi theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp mới nhất).

- Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 03 năm gần nhất: ............... (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp lệ).

- Hạng năng lực hoạt động thi công xây dựng: ..................................... (Nhà thầu tự đối chiếu năng lực thực tế với quy định về điều kiện năng lực và xác định hạng năng lực của mình).

2. Đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu: (Theo Mẫu số 04, số 05 Mục này).

3. Kê khai, đề xuất về kỹ thuật: ..............................................................

(Đối với các nội dung tại khoản này: Nhà thầu  căn cứ theo chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng về kỹ thuật của chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 03 Mục này để kê khai và chứng minh tính xác thực của các nội dung kê khai)

4. Đề xuất về giá dự thầu: ......................................................................

[Nhà thầu căn cứ vào các nội dung, kê khai, đề xuất về kỹ thuật ( giải pháp kỹ thuật, giải pháp huy động các nguồn lực, giải pháp bảo đảm tiến độ, chất lượng....) để xác định giá dự thầu mang tính cạnh tranh.

Giá dự thầu phải được tính toán chi tiết, phù hợp với khối lượng công việc, và giải pháp thực hiện gói thầu để có thể giải trình khi chủ đầu tư có yêu cầu].

5. Các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án: .....................

(Nhà thầu chỉ đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án như các yếu tố về thời gian thực hiện gói thầu, điều kiện thanh toán va tài chính, chất lượng, giải pháp kỹ thuật thi công đặc biệt được áp dụng, bảo hành công trình... Các đề xuất này phải có giải trình, chứng minh sự hợp lý và phải được lượng hoá thành tiền).

 

Tuỳ theo tính chất, yêu cầu gói thầu, nhà thầu có thể tham khảo các ví dụ dưới đây để đưa ra và lượng hoá các đề xuất của mình.

 

 

* MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ LƯỢNG HOÁ CÁC ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

MANG LẠI HIỆU QUẢ CHO CHỦ ĐẦU TƯ, DỰ ÁN

 

 

1. Xác định hiệu quả do rút ngắn thời gian thực hiện gói thầu:

 

Công thức: Htg(i) = G(I)  x  D(i) x  R

 

Trong đó:

- Htg(i)   : Hiệu quả do rút ngắn thời gian xây dựng

- G(I)     : Giá dự thầu của nhà thầu i

- D(i)     : Khoảng thời gian rút ngắn do nhà thầu i đề xuất so với HSMT (tháng)

- R       : Lãi suất tính toán theo thời gian của đồng tiến do nhà thầu tự đề xuất (% tháng)

 

2. Xác định hiệu quả do nhà thầu đề xuất ứng vốn hỗ trợ thực hiện gói thầu:

 

Công thức: 

HUV(I) = (VUV(I) x To x R) + (VUV1(I) x T1 x R) + (VUV2(I) x T2 x R) + ... + 0

 

Trong đó:

- HUV(I) : Hiệu quả xác định do đề xuất ứng vốn hỗ trợ của nhà thầu i cho chủ đầu tư

- VUV(I)  : Mức vốn do nhà thầu i đề xuất ứng hỗ trợ thực hiện gói thầu

- To                    : Thời gian kể từ khi nhà thầu ứng vốn đến thời điểm nhà thầu rút lại vốn ứng lần thứ nhất (tính theo tháng)

- R                   : Lãi suất tính toán theo thời gian của đồng tiền. Nhà thầu tự đề xuất (% tháng)

- VUV1(I)            : Mức ứng vốn còn lại của nhà thầu sau lần rút vốn đầu tiên

- T1                  : Thời gian kể từ khi nhà thầu rút vốn lần thứ nhất đến lần rút vốn thứ hai (tính bằng tháng)

- VUV2(I)            : Mức ứng vốn còn lại của nhà thầu sau lần rút vốn thư hai

- T2                  : Thời gian kể từ khi nhà thầu rút vốn lần thứ hai đến lần rút vốn thứ ba (tính bằng tháng)

 

3. Xác định hiệu quả do nhà thầu đề xuất kéo dài thời gian bảo hành:

 

Công thức:     HBH(I) = CSC,1/(1+R)T1  + CSC,2/(1+R)T2  + .... + 0

 

Trong đó:

- HBH(I) : Hiệu quả do nhà thầu i đề xuất kéo dài thời gian bảo hành

- CSC,1 : Mức sửa, duy tu công trình xây dựng (phần đối với gói thầu) trong năm đầu tiên ngay sau thời gian bảo hành theo quy đinh

- T1                  : Thời gian tính từ khi đánh giá hồ sơ dự thầu tới năm đầu tiên ngay sau thời hạn bảo hành theo quy định (tính bằng năm)

- CSC,2 : Chi phí sửa chữa, duy tu công trình xây dựng (phần đối với gói thầu) trong năm thứ hai sau thời gian bảo hành 

- T2                  : Thời gian tính từ khi đánh giá hồ sơ dự thầu tới năm thứ hai sau thời hạn bảo hành (tính bằng năm)

- R                   : Lãi suất tính toán theo thời gian của đồng tiền. Nhà thầu tự đề xuất (%/năm)

 

4. Xác định hiệu quả do nhà thầu đề xuất về chất lượng và biện pháp thi công đặc biệt, mang lại hiệu quả cho dự án:

 

Công thức:     HBH(I) = CSC,1/(1+R)T1  +  CSC,2/(1+R)T2  + .... + 0

 

Trong đó:

- HBH(I) : Hiệu quả do nhà thầu i đề xuất chất lượng và biện pháp thi công đặc biệt so với yêu cầu của HSMT

- CSC,1 : Mức chi phí sửa, duy tu công trình xây dựng (phần đối với gói thầu) được tiết kiệm do nhà thầu i mang lại cho dự án trong năm đầu tiên ngay sau thời gian bảo hành theo quy đinh

- T1                  : Thời gian tính từ khi đánh giá hồ sơ dự thầu tới năm đầu tiên ngay sau thời hạn bảo hành theo quy định (tính bằng năm)

- CSC,2 : Mức chi phí sửa chữa, duy tu công trình xây dựng (phần đối với gói thầu) tiết kiệm do nhà thầu i mang lại cho dự án trong năm thứ hai sau thời gian bảo hành 

- T2                  : Thời gian tính từ khi đánh giá hồ sơ dự thầu tới năm thứ hai sau thời hạn bảo hành (tính bằng năm)

- R                   : Lãi suất tính toán theo thời gian của đồng tiền. Nhà thầu tự đề xuất (%/năm)

Mẫu số 03

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

 

1. Sự hợp lệ của hồ sơ dự thầu: ...............................................................

[Chủ đầu tư đưa ra các chỉ dẫn cụ thể về sự hợp lệ của hồ sơ dự thầu gồm sự hợp lệ của đơn dự thầu (mẫu đơn, chữ ký); thoả thuận liên danh, nếu có (nội dung của thoả thuận liên danh, chữ ký hợp lệ của các thành viên, con dấu); số lượng bản chính, bản chụp hồ sơ dự thầu; các phụ lục, tài liệu kèm theo.

2. Chỉ dẫn về bảo lãnh dự thầu: ..............................................................

[Tính hợp lệ của bảo lãnh (mức bảo lãnh và đồng tiền, thời gian bảo lãnh, hình thức bảo lãnh dự thầu, chữ ký), mẫu bảo lãnh dự thầu, các trường hợp được hoàn trả và không được hoàn trả bảo lãn].

3. Điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ dự thầu: ........................................

[Chủ đầu tư nêu rõ các điều kiện tiên quyết loại bảo hồ sơ dự thầu như: đơn dự thầu không hợp lệ; không có bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh dự thầu không hợp lệ (giá trị bảo lãnh và thời hạn có hiệu lực của bảo lãnh không đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu); thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu không đúng quy định trong hồ sơ mời thầu; không có bản gốc hồ sơ dự thầu và các điều kiện tiên quyết khác].

4. Chỉ dẫn về đánh giá hồ sơ dự thầu

 

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VỀ KỸ THUẬT

 

Tổng số điểm hoặc tổng số tiêu chí đạt: ..............................

 

STT

Nội dung đánh giá

Điểm tối đa

(100 điểm)

Đạt/Không đạt

1

Giải pháp về kỹ thuật:

30 điểm

 

 

- Giải pháp về công nghệ thi công;

- Giải pháp kỹ thuật thi công;

- Giải pháp tổ chức thi công;

- Bố trí mặt bằng thi công xây dựng;

- Các giải pháp khác.

 

 

2

Giải pháp huy động vật tư, thiết bị và nhân lực:

15 điểm

 

 

- Số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật của thiết bị và xe máy thi công được huy động phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện công việc;

- Số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện công việc;

- Số lượng, cơ cấu, trình độ nhân lực huy động (cán bộ quản lý, kỹ thuật và công nhân kỹ thuật) phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện công việc.

 

 

3

Giải pháp đảm bảo chất lượng:

20 điểm

 

 

- Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu để thực hiện gói thầu;

- Biện pháp kiểm tra, giám sát các công việc để thực hiện gói thầu (Sơ đồ, quy trình kiểm tra, giám sát; chế độ ghi chép, báo cáo);

- Tổ chức nghiệm thu (nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành);

- Lập hồ sơ hoàn công.

 

 

4

Giải pháp quản lý tiến độ thi công xây dựng:

20 điểm

 

 

- Sơ đồ tổng tiến độ và các mốc tiến độ chủ yếu;

- Biện pháp quản lý tổng tiến độ và các mốc tiến độ chủ yếu, kể cả tiến độ thực hiện công việc của thầu phụ.

 

 

5

Biện pháp về an toàn và môi trường

10 điểm

 

 

- Biện pháp bảo đảm an toàn công trình và các công trình lân cận;

- Biện pháp bảo đảm an toàn lao động tại công trường xây dựng;

- Biện pháp bảo đảm an toàn thiết bị thi công;

- Biện pháp phòng chống cháy nổ tại công trường xây dựng;

- Biện pháp bảo vệ môi trường của nhà thầu tại công trường và trong quá trình vận chuyển, tập kết vật tư, vật liệu, phế thải.

 

 

6

Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành công trình: Thời gian bảo hành, các điều kiện bảo hành cụ thể

5 điểm

 

 

Ghi chú: Tuỳ theo quy mô, tính chất gói thầu, chủ đầu tư có thể bổ sung, chi tiết hoá các nội dung nêu trong bảng này và điều chỉnh điểm cho các nội dung đánh giá cho phù hợp.

5. Chỉ dẫn về cách xác định giá đánh giá: .............................................

[Nêu trình tự xác định giá đánh giá gồm: xác định giá đề nghị trúng thầu, xác định giá trị phần hiệu quả mang lại từ các đề xuất của  nhà thầu, tổng hợp giá đề nghị trúng thầu và giá trị phần hiệu quả mang lại từ các đề xuất để xác định giá đánh giá.

- Xác định giá đề nghị trúng thầu của nhà thầu (A):

+ Nêu rõ nội dung, cách thức kiểm tra việc tính toán giá dự thầu (các biểu giá chi tiết, tổng hợp, việc áp dụng các chế độ chính sách đối với gói thầu), mức độ hợp lý của đề xuất giảm giá.

+ Nội dung, cách thức sửa lỗi: sửa lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị, lỗi khác.

+ Hiệu chỉnh các sai lệch: Hiệu chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa; hiệu chỉnh những khác biệt giữa các phần; giữa đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính; giữa con số và chữ viết; giữa nội dung trong đơn dự thầu và các phần khác của hồ sơ dự thầu.

+ Quy định việc xử lý các trường hợp nhà thầu có kiến nghị và giải trình hợp lý: trường hợp có sự sai khác giữa khối lượng của hồ sơ mời thầu với thiết kế, giá dự thầu thấp bất thường.

+ Quy định việc xác định giá đề nghị trúng thầu của nhà thầu.

- Xác định giá trị phần hiệu quả mang lại (B) từ các đề xuất của nhà thầu:

+ Tuỳ thuộc tính chất gói thầu, chủ đầu tư nêu các yếu tố về thời gian thực hiện gói thầu, điều kiện thanh toán và tài chính, chất lượng, giải pháp kỹ thuật thi công đặc biệt được áp dụng, bảo hành công trình…v.v.. để nhà thầu đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án

+ Yêu cầu đối với các đề xuất: đề xuất phải lượng hoá được thành tiền; phải mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án; có giải trình cho các đề xuất; yêu cầu đối với các đề xuất đặc biệt.

+ Nguyên tắc xem xét, đánh giá sự hợp lý của các đề xuất

+ Chỉ dẫn về cách xử lý khi có một nhà thầu đưa ra đề xuất đặc biệt

+ Xác định giá trị phần hiệu quả mang lại từ các đề xuất đã được lượng hoá của nhà thầu.

- Xác định giá đánh giá (C) và xếp hạng nhà thầu:

Nêu rõ giá đánh giá được xác định từ giá đề nghị trúng thầu trừ đi giá trị phần hiệu quả mang lại từ các đề xuất của nhà thầu; xếp hạng nhà thầu theo nguyên tắc hồ sơ dự thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất.

 

 

Giá đánh giá của từng nhà thầu được xác định theo bảng sau:

 

BẢNG CHỈ DẪN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ CỦA TỪNG NHÀ THẦU

 

TT

NỘI DUNG

Giá trị

1

Xác định giá dự thầu

Giá dự thầu sau khi trừ phần giảm giá, nếu có.

 

2

Sửa lỗi

Sửa các lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị và các lỗi khác trong hồ sơ dự thầu

 

3

Hiệu chỉnh sai lệch

Hiệu chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa trong hồ sơ dự thầu so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hiệu chỉnh những khác biệt giữa các phần của hồ sơ dự thầu, …

 

4

Giá đề nghị trúng thầu

Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch

 

5

Giá đề nghị trúng thầu sau khi chuyển đổi về một đồng tiền chung (A)

 

6

Xác định giá trị phần hiệu qủ mang lại từ các đề xuất của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (B):

Tuỳ thuộc tính chất gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu đưa ra các đề xuất có tính cạnh tranh như thời gian thực hiện gói thầu, điều kiện thanh toán và tài chính, chất lượng, giải pháp kỹ thuật thi công đặc biệt được áp dụng, bảo hành công trình, kể cả các đề xuất để được hưởng ưu đãi trong đấu thầu quốc tế, nếu có.

 

7

Xác định giá đánh giá (C)

Giá đề nghị trúng thầu trừ đi giá trị phần hiệu quả mang lại từ các đề xuất của nhà thầu (C= A - B).

 

 

Ghi chú: Nội dung xác định giá đánh giá căn cứ theo khoản 3 Điều 38 Quy chế này].

 

6. Điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng: ..........................

[Chủ đầu tư cung cấp dự thảo nội dung hồ sơ hợp đồng (gồm thoả thuận hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng); thời gian, tiến độ thực hiện công việc; loại giá hợp đồng; các trường hợp điều chỉnh giá hợp đồng; phương thức và điều kiện tạm ứng, thanh toán hợp đồng; tạm dừng, huỷ bỏ hợp dồng; sửa đổi, bổ sung hợp đồng; tranh chấp và giải quyết tranh chấp; thưởng, phạt hợp đồng; quyền, nghĩa vụ và sự phối hợp giữa các bên…v.v… Các quy định của chủ đầu tư phải căn cứ theo các quy định hiện hành của pháp luật về hợp đồng xây dựng].

 

 

Mẫu số 04

 

ĐƠN DỰ THẦU

 

..........., ngày ...... tháng ...... năm ......

 

 

    Kính gửi: ................................... (ghi tên bên mời thầu)

(Sau đây gọi là Bên mời thầu)

 

 

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số .......... (ghi số của văn bản bổ sung nếu có) mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ...................... (ghi tên nhà thầu), cam kết thực hiện gói thầu ......................... (ghi tên gói thầu) theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là ............................... (ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu) (1) cùng với biểu giá chi tiết kèm theo.

 

Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng tương đương với .....% giá hợp đồng theo quy định trong hồ sơ mời thầu và cam kết thực hiện theo đúng hợp đồng.

 

Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ...... ngày, kể từ ..... giờ ....., ngày ...... tháng ...... năm ...... ( ghi thời điểm đóng thầu).

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

(1)Trường hợp trong hồ sơ mời thầu cho phép chào hàng theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

 

 

BẢO LÃNH DỰ THẦU

 

Ngày ...... tháng ...... năm ......

 

 

            Kính gửi: ................................... (Ghi tên và địa chỉ bên mời thầu)

 

Ngân hàng ........................... (ghi tên ngân hàng) có trụ sở tại .................... (ghi địa chỉ ngân hàng) chấp thuận gửi cho ..................... (ghi tên Bên mời thầu) một khoản tiền là ..................... (ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền) để đảm bảo cho nhà thầu ......................... (ghi tên nhà thầu) tham dự đấu thầu gói thầu ........................................ (ghi rõ tên gói thầu).

 

Ngân hàng chúng tôi xin cam kết trả cho ........................ (ghi tên Bên mời thầu) số tiền nói trên ngay khi nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu. Bên mời thầu không phải giải thích về yêu cầu của mình, chỉ cần ghi rõ số tiền phải trả là do nhà thầu ............................ (ghi tên nhà thầu) vi phạm một hoặc các điều kiện sau đây:

 

1. Nếu nhà thầu rút đơn dự thầu trong thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu đã được quy định trong hồ sơ mời thầu.

 

2. Nếu nhà thầu đã được Bên mời thầu thông báo trúng thầu trong thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu mà nhà thầu:

a. Từ chối đàm phán, ký kết hợp đồng

b. Không có khả năng nộp hoặc từ chối nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

 

Bảo lãnh này có giá trị kể từ ngày nộp hồ sơ dự thầu đến sau ..... ngày kể từ ngày hết hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Bất cứ yêu cầu nào liên quan đến bảo lãnh này phải gửi tới ngân hàng trước thời hạn nói trên.

 

 

 

Tên ngân hàng bảo lãnh

(Đại diện ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Mẫu số 06

 

 

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

 

Ngày ...... tháng ...... năm ......

 

 

            Kính gửi: ............................. (tên và địa chỉ Bên mời thầu)

 

 

Ngân hàng ................... (ghi tên ngân hàng) có trụ sở tại ............................ (ghi địa chỉ của ngân hàng).

Do nhà thầu .............................. (ghi tên nhà thầu) cam kết thực hiện việc xây dựng ........................ (ghi tên gói thầu); theo yêu cầu của ..................... (ghi tên Bên mời thầu) nêu trong hồ sơ mời thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy bảo lãnh của ngân hàng với số tiền ................................. (ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền) để bảo đảm trách nhiệm của nhà thầu ............................. (ghi tên nhà thầu) trong thời gian thực hiện hợp đồng đã ký.

Chúng tôi đồng ý cấp cho nhà thầu giấy bảo lãnh này và khẳng định rằng chúng tôi thay mặt cho nhà thầu chịu trách nhiệm trực tiếp trước ........................ (ghi tên Bên mời thầu) với số tiền đảm bảo là ............................ (ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền).

Khi nhận được văn bản yêu cầu của ...................... (ghi tên Bên mời thầu) và không cần bất kỳ sự giải thích nào, chúng tôi cam đoan sẽ trả cho ................... (ghi tên Bên mời thầu) số tiền bảo đảm là ................................ (ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và loại tiền).

Bảo lãnh này có hiệu lực đến hết ngày ...... tháng ...... năm ......

 

 

Tên ngân hàng cấp bảo lãnh

(Đại diện ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 07

 

THOẢ THUẬN HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG

 

(Tuỳ  thuộc quy mô, đặc điểm gói thầu, bên mời thầu đưa ra mẫu về thoả  thuận hợp đồng thi công xây dựng phù hợp với quy định hiện hành).

 

 

V. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHI ĐẤU THẦU HẠN CHẾ:

 

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

 

(Thông tin cung cấp cho nhà thầu bao gồm thông tin về gói thầu, các tài liệu liên quan, các thông tin về thủ tục cần thiết để tham dự đấu thầu, và các thông tin cần thiết khác: Các thông tin này được thiết lập tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại Mẫu số 01 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

 

 

Mẫu số 02

 

KÊ KHAI, ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

 

1. Đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu: ..........................................................

[Các yêu cầu được lập tương tự như hướng dẫn tại Mẫu số 04, Mẫu số 05 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng].

 

2. Kê khai của nhà thầu: ..........................................................................

[Yêu cầu kê khai thông tin chung, kê khai kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính của nhà thầu huy động cho gói thầu được lập tương tự như hướng dẫn tại Mẫu số 06 Mục III - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng khi đấu thầu rộng rãi].

 

3. Yêu cầu nhà thầu kê khai đề xuất về kỹ thuât, đề xuất về giá dự thầu và yêu cầu nhà thầu đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án: .....................................................................................................

(được lập tương tự như hướng dẫn tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 - Mẫu số 02 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

 

Mẫu số 03

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

 

1. Chỉ dẫn về tư cách hợp lệ và điều kiện năng lực của nhà thầu: .......

(Gồm các nội dung tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời sơ tuyển khi đấu thầu rộng rãi tại Mẫu số 03 Mục II - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng).

 

2. Chỉ dẫn về tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu và bảo lãnh dự thầu: ......

(Chỉ dẫn tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 1 và 2 - Mẫu số 03 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

 

3. Chỉ dẫn về điều kiện tiên quyết loại bỏ hồ sơ dự thầu: ....................

[- Các điều kiện tiên quyết về tư cách hợp lệ, điều kiện năng lực của nhà thầu: Chỉ dẫn tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời sơ tuyển khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 4 - Mẫu số 04 Mục III - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng.

- Về các điều kiện tiên quyết như: Đơn dự thầu không hợp lệ; không có bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh dự thầu không hợp lệ (giá trị bảo lãnh và thời hạn có hiệu lực của bảo lãnh không đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu); thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu không đúng quy định trong hồ sơ mời thầu; không có bản gốc của hồ sơ dự thầu và các điều kiện tiên quyết khác: Chỉ dẫn tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 3 - Mẫu số 03 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng].

 

4. Chỉ dẫn về tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu: ....

[a) Trường hợp đánh giá riêng phần kê khai về kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính với phần kê khai về kỹ thuật của nhà thầu;

- Chỉ dẫn tiêu chuẩn đánh giá về năng lực huy động cho gói thầu (kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, năng lực tài chính): Tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời sơ tuyển khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 5 Mẫu số 04 Mục III - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng.

- Chỉ dẫn tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu về kỹ thuật: Tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 4 Mẫu số 03 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng.

b) Trường hợp tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính của nhà thầu được đưa vào nội dung tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Trong trường hợp này, tỷ trọng điểm đánh giá về kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu được quy định không quá 20% tổng số điểm về kỹ thuật.

 

 

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU KẾT HỢP ĐÁNH GIÁ

VỀ KINH NGHIỆM, NĂNG LỰC KỸ THUẬT VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH VỚI ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT

 

 

Tổng số điểm hoặc tiêu chí đạt: ..............................

 

STT

Nội dung

Điểm tối đa

Đạt/không đạt

A

VỀ KINH NGHIỆM, NĂNG LỰC KỸ THUẬT VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH

20 điểm

 

I

Về kinh nghiệm:

 

 

1

Loại và cấp công trình tương tự đã và đang thực hiện

- Số lượng;

- Quy mô, giá trị gói thầu;

- Tính chất, địa điểm và điều kiện kinh tế - xã hội;

- Điều kiện thi công xây dựng.

 

 

2

Các thành tích, giải thưởng đã đạt được khi thực hiện các gói thầu thi công xây dựng tương tự:

- Số lượng các giải thưởng quốc tế;

- Số lượng các giải thưởng trong nước;

- Số lượng huy chương;

- Số lượng bằng khen.

 

 

3

Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp

 

 

4

Đã và đang làm tổng thầu đối với gói thầu tương tự

 

 

II

Về năng lực kỹ thuật

6 điểm

 

1

Nhân lực dự kiến sử dụng:

- Nhân lực huy động cho gói thầu (chỉ huy trưởng công trường, cán bộ giám sát kỹ thuật của nhà thầu; cán bộ chuyên môn, công nhân kỹ thuật)

- Kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường:

+ Số lượng các công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng;

+ Thành tích, giải thưởng.

- Kinh nghiệm của cán bộ giám sát kỹ thuật của nhà thầu; cán bộ chuyên môn

+ Số lượng các công trình tương tự đã làm chỉ huy trưởng;

+ Thành tích, giải thưởng.

 

 

2

Sơ đồ tổ chức nhân lực tại hiện trường

 

 

3

Khả năng huy động thiết bị, máy móc thi công chủ yếu

- Số lượng

- Chủng loại

 

 

4

Giải pháp kỹ thuật thi công chủ yếu dự kiến áp dụng

 

 

5

Sử dụng thầu phụ

 

 

III

Về tài chính

6 điểm

 

1

Doanh thu bình quân trong 3 năm gần nhất

 

 

2

Tài sản lưu động hiện có

 

 

3

Khả năng huy động vốn cho gói thầu

 

 

4

Khả năng vay vốn

 

 

5

Công nợ phải trả

 

 

6

Giá trị các hợp đồng đang thực hiện

 

 

B

KỸ THUẬT

80 điểm

 

1

Giải pháp về kỹ thuật

- Giải pháp về công nghệ thi công;

- Giải pháp kỹ thuật thi công;

- Giải pháp tổ chức thi công;

- Bố trí mặt bằng thi công xây dựng;

- Các giải pháp khác.

24 điểm

 

2

Giải pháp huy động vật tư, thiết bị và nhân lực:

- Số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật của thiết bị và xe máy thi công được huy động phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện công việc;

- Số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phù hợp với nội dung tiến độ thực hiện công việc;

- Số lượng, cơ cấu, trình độ nhân lực huy động (các bộ quản lý, kỹ thuật và công nhân kỹ thuật) phù hợp với nội dung và tiến độ thực hiện công việc.

12 điểm

 

3

Giải pháp đảm bảo chất lượng

- Hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu để thực hiện gói thầu;

- Biện pháp kiểm tra, giám sát các công việc để thực hiện gói thầu (Sơ đồ, quy trình kiểm tra, giám sát; chế độ ghi chép, báo cáo);

- Tổ chức nghiệm thu (nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành);

-Lập hồ sơ hoàn công.

16 điểm

 

4

Giải pháp quản lý tiến độ thi công xây dựng:

- Sơ đồ tổng tiến độ và các mốc tiến độ chủ yếu;

- Biện pháp quản lý tổng tiến độ và các mốc tiến độ chủ yếu, kể cả tiến độ thực hiện công việc của thầu phụ.

16 điểm

 

5

Biện pháp về an toàn và môi trường

- Biện pháp bảo đảm an toàn công trình và các công trình lân cận;

- Biện pháp bảo đảm an toàn lao động tại công trường xây dựng;

- Biện pháp bảo đảm an toàn thiết bị thi công;

- Biện pháp phòng chống cháy nổ tại công trường xây dựng;

- Biện pháp bảo vệ môi trường của nhà thầu tại công trường và trong quá trình vận chuyển, tập kết vật tư, vật liệu, phế thải.

7 điểm

 

 

6

Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành công trình: thời gian bảo hành, các điều kiện bảo hành cụ thể.

4 điểm

 

 

Ghi chú: Tuỳ theo quy mô, tính chất gói thầu, chủ đầu tư có thể bổ sung, chi tiết hoá các nội dung nêu trong bảng này và điều chỉnh điểm cho các nội dung đánh giá cho phù hợp].

 

5. Chỉ dẫn về cách xác định giá đánh giá: .............................................. (Tương tự như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 5 Mẫu số 03 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

 

6. Điều kiện chung và điều kiện riêng hợp đồng; các biểu mẫu: .......... (Tương tụ như hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu khi đấu thầu rộng rãi tại khoản 6 Mẫu số 03 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

VI. MẪU HỒ SƠ YÊU CẦU KHI CHỈ ĐỊNH THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG

 

Mẫu số 01

 

THÔNG TIN CUNG CẤP CHO NHÀ THẦU

           

(Thông tin cung cấp cho nhà thầu tương tự như thông tin cung cấp cho nhà thầu trong hồ sơ mời thầu thi công khi đấu thầu rộng rãi tại Mẫu số 01 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng).

 

Mẫu số 02

 

KÊ KHAI, ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

 

1. Thông tin chung về nhà thầu, kinh nghiệm của nhà thầu và năng lực tài chính dự kiến của nhà thầu: ..................................................................

(Tương tự như hướng dẫn tại Mẫu số 03 Mục III - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng).

2. Kê khai, đề xuất về kỹ thuật: ..............................................................

(Đối với các nội dung tại khoản này,  Nhà thầu căn cứ theo chỉ dẫn về tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 03 Mục này để kê khai và chứng minh tính xác thực của các nội dung kê khai).

3. Đề xuất về giá dự thầu: ........................................................................

[Nhà thầu căn cứ các nội dung, kê khai, đề xuất về kỹ thuật (giải pháp kỹ thuật, giải pháp huy động các nguồn lực, giải pháp đảm bảo tiến độ, chất lượng…) để xác định giá dự thầu mang tính cạnh tranh.

Giá dự thầu phải được tính toán chi tiết, phù hợp với khối lượng công việc, và giải pháp thực hiện gói thầu để có thể giải trình khi chủ đầu tư có yêu cầu].

4. Các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án: .....................

[Nhà thầu chỉ đưa ra các đề xuất mang lại hiệu quả cho chủ đầu tư, dự án như các yếu tố về thời gian thực hiện gói thầu, điều kiện thanh toán và tài chinh, chất lượng, giải pháp kỹ thuật thi công đặc biệt được áp dụng, bảo hành công trình,… Các đề xuất này phải có giải trình, chứng minh sự hợp lý và phải được lượng hoá thành tiền].

5. Các kê khai cần thiết khác: .................................................................

[Trường hợp các nội dung kê khai nêu trên nếu chưa thấy đầy đủ thì nhà thầu có thể đưa ra các kê khai bổ sung để thể hiện mối quan tâm của nhà thầu đối với gói thầu].

 

Mẫu số 03

 

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

 

 

1. Chỉ dẫn về tư cách hợp lệ và điều kiện năng lực của nhà thầu, chỉ dẫn về việc loại bỏ hồ sơ đề xuất không đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ và điều kiện năng lực đối với nhà thầu: ............................................................

(Các chỉ dẫn này quy định tương tự như hướng dẫ đối với hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng công trình tại khoản 1, 2, 4 Mẫu số 03 Mục III - Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển thi công xây dựng).

 

2. Chỉ dẫn về đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: .................................

(Nêu các nội dung đánh giá hồ sơ đề xuất theo từng nội dung về kinh nghiệm, năng lực thực hiện gói thầu; giải pháp kỹ thuật, tiến độ, huy động vật tư, thiết bị và nhân lực, bảo đảm chất lượng, an toàn môi trường và các nội dung khác; yêu cầu, đề nghị nhà thầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những nội dung chưa đáp ứng; điều kiện để đàm phán hợp đồng).

 

3. Chỉ dẫn về nội dung đàm phán hợp đồng: .........................................

[Việc đàm phán hợp đồng gồm đàm phán về giá hợp đồng, tiến độ và các điều kiện khác của hợp đồng (phương thức tạm ứng, thanh toán…)].

 

4. Mẫu thoả thuận hợp đồng và các biểu mẫu khác: .............................

 [Các chỉ dẫn này thực hiện tương tự như hướng dẫn tại Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 06 Mục IV - Mẫu hồ sơ mời thầu thi công xây dựng và các mẫu biểu khác phù hợp với quy mô, tính chất của từng gói thầu].

 

  • TAG :

Danh mục

Loading...

Bài nổi bật