Học tiếng Anh qua mẫu hồ sơ mời thầu (Phần 2)

Giờ chúng ta xem danh mục các điều khoản ở phần Instructions to Bidders/Chỉ dẫn cho Nhà thầu. Các bạn lưu ý, trong tiếng Việt ta gọi chung những đơn vị, cá nhân tham gia đấu thầu là Nhà thầu.

 Tuy nhiên trong tiếng Anh, những cá nhân, đơn vị tham gia ở bước đấu thầu thì gọi là Bidder, còn sau khi nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng thì gọi là Contractor.



SECTION 1 - INSTRUCTIONS TO BIDDERS
Phần 1 - Chỉ dẫn cho Nhà thầu


Table of Clauses/Mục lục


A. General/ Các điều khoản chung

1. Scope of Bid : Phạm vi đấu thầu

2. Source of Funds : Nguồn vốn

3. Fraud and Corruption : Gian lận và tham nhũng

4. Eligible Bidders : Các nhà thầu hợp lệ

5. Eligible Materials, Equipment and Services : Vật tư, thiết bị và dịch vụ hợp lệ


B. Contents of Bidding Document : Nội dung Hồ sơ mời thầu

6. Sections of Bidding Document : Các phần của Hồ sơ mời thầu

7. Clarification of Bidding Document, Site Visit, Pre-Bid Meeting : Làm rõ hồ sơ mời thầu, đi thực địa, họp tiền đấu thầu

8. Amendment of Bidding Document : Sửa đổi Hồ sơ mời thầu


C. Preparation of Bids : Chuẩn bị Hồ sơ dự thầu

9. Cost of Bidding : Chi phí đấu thầu

10. Language of Bid : Ngôn ngữ của Hồ sơ dự thầu

11. Documents Comprising the Bid : Các tài liệu trong Hồ sơ dự thầu

12. Letter of Bid and Schedules : Đơn dự thầu và Các biểu giá

13. Alternative Bids : Hồ sơ dự thầu thay thế

14. Bid Prices and Discounts : Giá dự thầu và Giảm giá

15. Currencies of Bid and Payment: Đồng tiền sử dụng trong HSDT và thanh toán

16. Documents Comprising the Technical Proposal : Các tài liệu trong Đề xuất kỹ thuật

17. Documents Establishing the Qualifications of the Bidder : Hồ sơ năng lực của Nhà thầu

18. Period of Validity of Bids : Thời gian có hiệu lực của Hồ sơ dự thầu

19. Bid Security : Bảo đảm dự thầu

20. Format and Signing of Bid : Quy cách của Hồ sơ dự thầu và ký Hồ sơ dự thầu


D. Submission and Opening of Bids : Nộp và Mở Hồ sơ dự thầu

21. Sealing and Marking of Bids : Niêm phong và đánh dấu Hồ sơ dự thầu

22. Deadline for Submission of Bids : Hạn nộp Hồ sơ dự thầu

23. Late Bids : Hồ sơ dự thầu nộp muộn

24. Withdrawal, Substitution, and Modification of Bids : Rút, thay thế và sửa đổi Hồ sơ dự thầu

25. Bid Opening : Mở thầu

E. Evaluation and Comparison of Bids : Đánh giá và so sánh các Hồ sơ dự thầu
26. Confidentiality : Bảo mật

27. Clarification of Bids : Làm rõ Hồ sơ dự thầu

28. Deviations, Reservations, and Omissions : Sai lệch, hạn chế và thiếu sót

29. Determination of Responsiveness : Xác định sự đáp ứng

30. Nonconformities, Errors, and Omissions : Không tuân thủ, lỗi và thiếu sót

31. Correction of Arithmetical Errors : Sửa lỗi số học

32. Conversion to Single Currency : Quy đổi về một đồng tiền

33. Margin of Preference : Mức ưu tiên

34. Evaluation of Bids : Đánh giá Hồ sơ dự thầu

35. Comparison of Bids : So sánh các Hồ sơ dự thầu

36. Qualification of the Bidder : Năng lực của Nhà thầu

37. Employer’s Right to Accept Any Bid, and to Reject Any or All Bids : Bên mời thầu có quyền chấp nhận bất kỳ Hồ sơ dự thầu nào và loại bất kỳ hoặc tất cả các Hồ sơ dự thầu


F. Award of Contract : Trao Hợp đồng

38. Award Criteria : Tiêu chí trúng thầu

39. Notification of Award : Thông báo trúng thầu

40. Signing of Contract : Ký hợp đồng

41. Performance Security : Bảo đảm thực hiện hợp đồng

42. Adjudicator : Trọng tài
  • TAG :

Danh mục

Loading...

Bài nổi bật