Mẫu hồ sơ mời sơ tuyển gói thầu xây lắp (Tiếp theo)

Chương II

BẢNG DỮ LIỆU SƠ TUYỂN



            BDL bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số Mục tương ứng trong Chương I (Chỉ dẫn đối với nhà thầu). Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chương này.

 

Mục

Khoản

Nội dung

1

 

- Tên dự án: _________­­­___ [Nêu tên dự án được duyệt]

- Tên gói thầu: __________ [Nêu tên gói thầu theo kế hoạch đấu thầu được duyệt]

- Nội dung công việc chủ yếu: _______ [Nêu nội dung yêu cầu]

- Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: _______________________

[Nêu rõ nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn để thanh toán cho nhà thầu; trường hợp sử dụng vốn ODA thì phải nêu rõ tên nhà tài trợ và cơ cấu nguồn vốn (ngoài nước, trong nước)]

- Thời gian tổ chức đấu thầu: ____________________________

[Nêu cụ thể thời gian theo kế hoạch đấu thầu được duyệt]

2

1

Tư cách hợp lệ của nhà thầu: ____________________________

[Tùy theo tính chất của gói thầu mà nêu yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 7 của Luật Đấu thầu, chẳng hạn yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực của một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp... Đối với gói thầu ODA nêu yêu cầu theo quy định của nhà tài trợ]

 

3

Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: _________

[Tùy theo loại, cấp công trình mà nêu yêu cầu về điều kiện năng lực trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật về xây dựng]

 

4

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: _______________________

[Tùy theo yêu cầu của gói thầu mà nêu yêu cầu trên cơ sở tuân thủ nội dung về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu]

4

 

- Địa chỉ bên mời thầu: __________ [nêu địa chỉ bên mời thầu]

- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMST không muộn hơn ____ ngày trước thời điểm đóng sơ tuyển.

[Tùy tính chất của gói thầu mà ghi số ngày cụ thể cho phù hợp]

5

 

Tài liệu sửa đổi HSMST (nếu có) sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà thầu nhận HSMST trước thời điểm đóng sơ tuyển tối thiểu ____ ngày.

[Ghi số ngày cụ thể, nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSDST]

7

 

Ngôn ngữ sử dụng: ____________________________________

[Nêu cụ thể ngôn ngữ sử dụng. Đối với đấu thầu trong nước là tiếng Việt. Đối với đấu thầu quốc tế, HSMST có thể được lập bằng tiếng Anh hoặc bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Trường hợp HSMST bằng tiếng Anh thì cần quy định HSDST phải bằng tiếng Anh. Trường hợp HSMST bằng tiếng Việt và tiếng Anh thì cần quy định nhà thầu có thể lựa chọn một trong hai thứ tiếng (tiếng Việt hoặc tiếng Anh) để lập HSDST. Đối với các tài liệu khác có liên quan thì cần yêu cầu giới hạn trong một số loại ngôn ngữ thông dụng, nếu nhà thầu sử dụng ngôn ngữ khác thì yêu cầu có bản dịch sang ngôn ngữ cùng với ngôn ngữ của HSDST. Đối với gói thầu ODA nêu yêu cầu theo quy định của nhà tài trợ]

9

 

Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: ____________________________________________

[Nêu cụ thể văn bản pháp lý mà nhà thầu cần phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao được chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh…]

10

1

a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: __________

[Nêu yêu cầu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của Mục 2 của BDL này, ví dụ bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp…]

11

1

Số lượng HSDST phải nộp:

- 1 bản gốc; và

- ____ bản chụp [Ghi rõ số lượng yêu cầu nhưng không quy định quá 5 bản]

12

1

Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDST: ___________

[Nêu cụ thể cách trình bày, ví dụ:

- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu: ____________

- Địa chỉ nộp HSDST [tên, địa chỉ của bên mời thầu]: ________

- Tên gói thầu: ________________________________________

- Không được mở trước____ giờ, ngày ___  tháng ___năm ___  (Ghi theo thời điểm mở hồ sơ dự sơ tuyển)]

13

1

Thời điểm đóng sơ tuyển: ____ giờ, ngày ____ tháng ____ năm___ [Nêu cụ thể thời điểm đóng sơ tuyển tùy theo yêu cầu của gói thầu cho phù hợp]

15

1

Việc mở HSDST sẽ được tiến hành công khai vào lúc ____ giờ, ngày ____ tháng ____ năm, tại ___________________________

[Ghi rõ ngày, giờ, địa điểm tiến hành việc mở HSDST, trong đó quy định thời điểm mở HSDST đảm bảo việc mở HSDST phải tiến hành ngay sau thời điểm đóng sơ tuyển]

  • TAG :

Danh mục

Loading...

Bài nổi bật