Một số thuật ngữ Tiếng Anh trong Tư vấn đấu thầu

Tình hình sơ bộ mình có một mẫu hồ sơ như sau, nhưng cũng tuỳ àh nha, vì mỗi nhà tư vấn thiết kế sẽ có một mẫu riêng của họ, và phải làm theo yêu cầu của họ.


1. Form of tender & Power of attorney / Biểu mẫu dự thầu và giấy uỷ quyền.
2. Tender bond / Bảo lãnh dự thầu.
3. Schedule of ìnormation to be supplied with tender / Bảng liệt kê thông tin nhà dự thầu.
4. Summary of tender / Tóm tắt dự thầu.
5. Schedule of quantities & Unit rates / Bảng khối lượng và đơn giá.
6. Equipment & technical schedules / Bảng thông số kỹ thuật và thiết bị.
7. Outline programme / Biểu đồ tiến độ.
8. Maintenance contract / Hợp đồng bảo trì .
10. Delivery period of equipment and material to site / Thời hạn phân phối thiết bị vật tư đến công trường.
11. Technical details & site operation layout / Chi tiết kỹ thuật & mặt bằng sử dụng công trường.
  • TAG :

Danh mục

Loading...

Bài nổi bật