<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> <rss
version="2.0"
xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
><channel><title>KIẾN THỨC LUẬT ĐẤU THẦU</title> <atom:link href="http://luatdauthau.net/feed" rel="self" type="application/rss+xml" /><link>http://luatdauthau.net</link> <description>cung cap thong tin dau thau, luat dau thau, tranh chap khieu nai, kien tung, thong tin thi truong, dịch vụ tư vấn luật đấu thầu</description> <lastBuildDate>Fri, 13 Jul 2012 10:45:28 +0000</lastBuildDate> <language>vi</language> <sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod> <sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency> <generator>http://wordpress.org/?v=3.4.1</generator> <item><title>Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?</title><link>http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html#comments</comments> <pubDate>Fri, 13 Jul 2012 10:43:54 +0000</pubDate> <dc:creator>admin</dc:creator> <category><![CDATA[Kiến thức đấu thầu]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18871</guid> <description><![CDATA[trong Điều 1 của Luật đấu thầu 29/11/2005 quy định về phạm vi điều chỉnh như sau Luật này quy định về các hoạt động đấu thầu để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp đối với gói thầu thuộc các dự án sau đây: 1. [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p>trong Điều 1 của <a
title="Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?" href="http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html">Luật đấu thầu</a> 29/11/2005 quy định về phạm vi điều chỉnh như sau</p><p>Luật này quy định về các hoạt động <a
title="Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?" href="http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html">đấu thầu</a> để lựa chọn nhà thầu cung cấp <a
title="Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?" href="http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html">dịch vụ tư vấn</a>, <a
title="Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?" href="http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html">mua sắm hàng hoá</a>, xây lắp đối với <a
title="Điều kiện cụ thể của hợp đồng hồ sơ mời thầu xây lắp" href="http://luatdauthau.net/dieu-kien-cu-the-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html">gói thầu</a> thuộc các dự án sau đây:</p><p>1. Dự án sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu tư phát triển, bao gồm:</p><p>a) Dự án đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng các <a
title="Luật đấu thầu điều chỉnh hoạt động nào trong đấu thầu?" href="http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html">dự án đã đầu tư xây dựng;</a></p><p>b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt;</p><p>c) Dự án quy hoạch phát triển vùng, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đô thị, nông thôn;</p><p>d) Dự án nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật;</p><p>đ) Các dự án khác cho mục tiêu đầu tư phát triển;</p><p>2. Dự án sử dụng vốn nhà nước để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị &#8211; xã hội, tổ chức chính trị xã hội &#8211; nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội &#8211; nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân;</p><p>3. Dự án sử dụng vốn nhà nước để mua sắm tài sản nhằm phục vụ việc cải tạo, sửa chữa lớn các thiết bị, dây chuyền sản xuất, công trình, nhà xưởng đã đầu tư của doanh nghiệp nhà nước.</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/luat-dau-thau-dieu-chinh-hoat-dong-nao-trong-dau-thau.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Điều kiện cụ thể của hợp đồng hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/dieu-kien-cu-the-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/dieu-kien-cu-the-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:20:03 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18789</guid> <description><![CDATA[ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG Điều Khoản Nội dung 1 3 Chủ đầu tư: _____________________ [Ghi tên chủ đầu tư] 4 Nhà thầu: ______________________ [Ghi tên nhà thầu] 6 Tư vấn giám sát: ________________ [Ghi tên tư vấn giám sát] 12 Công trường: __________________ [Ghi địa điểm công trường] 2 - Luật điều chỉnh hợp đồng: ________________ [Ghi [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG</strong></p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
valign="top" width="53">Điều</td><td
valign="top" width="53">Khoản</td><td
valign="top" width="485">Nội dung</td></tr><tr><td
rowspan="4" valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="53">3</td><td
valign="top" width="485">Chủ đầu tư: _____________________ <em>[Ghi tên chủ đầu tư]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">4</td><td
valign="top" width="485">Nhà thầu: ______________________ <em>[Ghi tên nhà thầu]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">6</td><td
valign="top" width="485"><em>Tư vấn giám sát: </em>________________ <em>[Ghi tên tư vấn giám sát]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">12</td><td
valign="top" width="485">Công trường: __________________ <em>[Ghi địa điểm công trường]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">- Luật điều chỉnh hợp đồng: ________________ <em>[Ghi cụ thể luật điều chỉnh nếu có quy định khác]</em>- Ngôn ngữ của hợp đồng: ________________ <em>[Ghi ngôn ngữ của HSMT, nếu ngôn ngữ này không phải là tiếng Việt]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">3</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Nội dung yêu cầu đối với bảo đảm thực hiện hợp đồng:- Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng: _____________</p><p><em>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu cụ thể thời hạn yêu cầu, ví dụ: Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng là ___ ngày trước khi ký hợp đồng, hoặc sau khi ký hợp đồng nhưng trước ngày hợp đồng có hiệu lực …]</em></p><p>- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: _________</p><p><em>[Nêu cụ thể hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng. Căn cứ yêu cầu của gói mà quy định việc áp dụng một hoặc các hình thức bảo đảm như: đặt cọc, ký quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính. Ví dụ, việc yêu cầu bảo đảm thực hiện hợp đồng bằng hình thức nộp thư bảo lãnh của ngân hàng:</em></p><p><em>Trường hợp nhà thầu phải nộp bảo lãnh thì phải do một ngân hàng, tổ chức tài chính hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước ngoài (được chủ đầu tư chấp thuận) phát hành, theo Mẫu số 17 Chương XII hoặc một mẫu khác được chủ đầu tư chấp thuận, Trường hợp bảo lãnh do một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của Việt Nam có quan hệ đại lý với ngân hàng phát hành xác nhận trước khi gửi tới chủ đầu tư].</em></p><p>- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: ______ % giá hợp đồng.</p><p><em>[Ghi giá trị cụ thể căn cứ yêu cầu của gói thầu và tối đa là 10% giá hợp đồng; trường hợp để phòng ngừa rủi ro cao thì giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng phải cao hơn nhưng không quá 30% giá hợp đồng].</em></p><p>- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ___ tháng ___ năm ___.</p><p><em>[Căn cứ tính chất, yêu cầu của gói thầu mà quy định thời hạn này, ví dụ: Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao và nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="53">3</td><td
valign="top" width="485">Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: ________<em>[Ghi cụ thể thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu.</em></p><p><em>Ví dụ: Chủ đầu tư phải hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu ngay sau khi hoặc không chậm hơn ____ ngày kể từ khi công trình được bàn giao, nghiệm thu, đồng thời nhà thầu chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định.]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">4</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Hình thức hợp đồng: ____________________ <em>[Ghi một hoặc các hình thức hợp đồng phù hợp và nguyên tắc thanh toán đối với từng hình thức. Đối với hợp đồng trọn gói, giá hợp đồng không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng. Đối với hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu được thanh toán trên cơ sở khối lượng công việc thực tế đã thực hiện].</em></td></tr><tr><td
rowspan="3" valign="top" width="53">5</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Danh sách nhà thầu phụ: _________ <em>[Ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện không vượt quá: ____ giá hợp đồng<em>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà ghi phần trăm cho phù hợp. Nhà thầu phụ không thực hiện toàn bộ công việc của gói thầu]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">4</td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu khác về nhà thầu phụ: ____________<em>[Ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ, nếu có …]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">6</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Hợp tác với nhà thầu khác: ____________ <em>[Ghi các yêu cầu về thời gian, nội dung mà nhà thầu phải hợp tác với cơ quan, tổ chức khác để cùng sử dụng công trường, nếu có].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">7</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Danh sách cán bộ chủ chốt: _____________________<em>[Ghi danh sách cán bộ chủ chốt phù hợp với Danh sách cán bộ chủ chốt như kê khai tại Mẫu số 7A Chương IV].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">11</td><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Trách nhiệm pháp lý tối đa: ___________________<em>[Ghi trách nhiệm pháp lý tối đa. Trách nhiệm pháp lý tối đa không vượt quá giá hợp đồng x k, trong đó k là hệ số và thường bằng 1].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">13</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu về bảo hiểm: _______________ <em>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu để nêu yêu cầu về bảo hiểm, bao gồm cả bảo hiểm công trình phù hợp với pháp luật xây dựng đối với cả chủ đầu tư và nhà thầu. Ví dụ, kể từ ngày khởi công cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba cho rủi ro của nhà thầu ..]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">14</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu về công trình tạm: ______________ <em>[Nêu yêu cầu về công trình tạm, nếu có. Ví dụ: Nhà thầu phải trình thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với các công trình tạm dự kiến cho chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về việc thiết kế các công trình tạm. Việc chấp thuận của chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi trách nhiệm của nhà thầu về việc thiết kế công trình tạm].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">17</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Ngày giao công trường (mặt bằng thi công): _______ <em>[Ghi ngày giao công trường]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">19</td><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Thời gian để tiến hành hòa giải: ________________Giải quyết tranh chấp: __________________</p><p><em>[Ghi cụ thể thời gian và cơ chế xử lý tranh chấp căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu. Trong đó cần nêu rõ thời gian gửi yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ chức giải quyết tranh chấp, chi phí cho việc giải quyết tranh chấp …]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">20</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">- Ngày khởi công: _______<em> [Ghi ngày dự định khởi công]</em><em>- </em>Ngày hoàn thành dự kiến: _________<em> [Ghi ngày hoàn thành dự kiến]</em></td></tr><tr><td
rowspan="2" valign="top" width="53">21</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Thời gian trình Bảng tiến độ thi công chi tiết: _____________________<em>[Ghi thời gian trình Bảng tiến độ thi công chi tiết]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">3</td><td
valign="top" width="485">- Thời gian cập nhật Bảng tiến độ thi công chi tiết: __________________<em>[Ghi thời gian cập nhật Bảng tiến độ thi công chi tiết]</em></p><p>- Số tiền giữ lại: ___________ <em>[Ghi số tiền giữ lại]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">22</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">d) Các trường hợp khác: ___________<em>[Ghi các trường hợp gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng khác, nếu có]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">24</td><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Vật tư, máy móc, thiết bị: ___________________ <em>[Ghi vật tư, máy móc, thiết bị cần yêu cầu nhà thầu cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm, nếu có]</em></td></tr><tr><td
rowspan="2" valign="top" width="53">26</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Thời gian bảo hành công trình: ________________ <em>[Ghi thời gian bảo hành công trình]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu về bảo hành công trình: __________________<em>[Ghi yêu cầu về bảo hành công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">28</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu về thuế: _____________ <em>[Nêu yêu cầu về thuế, chẳng hạn đơn giá và giá hợp đồng đã bao gồm các loại thuế, phí các loại …. Đối với hợp đồng theo đơn giá, cần quy định thêm cách thức xử lý khi Nhà nước có sự thay đổi về chính sách thuế trong quá trình thực hiện hợp đồng.]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">29</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Điều chỉnh giá hợp đồng: ___________<em>[Việc điều chỉnh giá hợp đồng áp dụng đối với hình thức theo đơn giá. Trong Mục này cần quy định rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá. Cần quy định sử dụng báo giá, hoặc chỉ số giá của các cơ quan có thẩm quyền tại địa phương, Trung ương hoặc cơ quan chuyên ngành độc lập của nước ngoài ban hành đối với các chi phí có nguồn gốc từ nước ngoài. Có thể áp dụng công thức điều chỉnh giá hợp đồng do trượt giá.</em></p><p><em>Trong Mục này cũng cần quy định việc điều chỉnh giá được thực hiện thông qua điều chỉnh đơn giá hoặc điều chỉnh giá hợp đồng do trượt giá.]</em></td></tr><tr><td
rowspan="2" valign="top" width="53">31</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Tạm ứng: ________________________________________<em>[Ghi số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng, phương thức tạm ứng … phù hợp quy định của pháp luật về xây dựng. Trong trường hợp cần thiết, có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu số 18 Chương XII].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Hoàn trả tiền tạm ứng: ____________________<em>[Ghi cách thức hoàn trả tiền tạm ứng phù hợp quy định của pháp luật về xây dựng. Ví dụ, tiền tạm ứng sẽ được hoàn trả bằng cách khấu trừ đi số tiền theo tỷ lệ nhất định trong các tài khoản thanh toán khác đến hạn cho nhà thầu trên cơ sở theo tiến độ phần trăm hoàn thành công trình …]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">32</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Phương thức thanh toán: _________<em>[Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này.</em></p><p><em>Việc thanh toán cho nhà thầu có thể quy định thanh toán bằng thư tín dụng, chuyển khoản …. Số lần thanh toán có thể quy định theo giai đoạn, theo phần công việc đã hoàn thành hoặc thanh toán một lần khi hoàn thành toàn bộ hợp đồng.</em></p><p><em>Thời hạn thanh toán có thể quy định thanh toán ngay hoặc trong vòng không quá một số ngày nhất định kể từ khi nhà thầu xuất trình đầy đủ các chứng từ theo yêu cầu. Đồng thời, cần quy định cụ thể về chứng từ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật].</em></td></tr><tr><td
rowspan="4" valign="top" width="53">33</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Mức thưởng: ________________ <em>[Ghi mức thưởng đối với việc hoàn thành sớm công trình, sáng kiến của nhà thầu. Trường hợp không áp dụng thưởng hợp đồng thì nêu rõ].</em>Tổng số tiền thưởng tối đa: ______ <em>[Ghi tổng số tiền thưởng tối đa, nếu có]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Mức phạt: __________<em>[Ghi nội dung về phạt vi phạm hợp đồng phù hợp với pháp luật về xây dựng].</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">3</td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu về phạt do chủ đầu tư không thanh toán cho nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng: ______ <em>[Nêu quy định về phạt hợp đồng trong trường hợp này (nếu có)]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">4</td><td
valign="top" width="485">Yêu cầu khác về thưởng, phạt vi phạm hợp đồng: __________ <em>[Nêu yêu cầu khác về thưởng, phạt vi phạm hợp đồng, chẳng hạn phạt khi nhà thầu không đảm bảo chất lượng …]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">34</td><td
valign="top" width="53"></td><td
valign="top" width="485">Thời gian tiếp nhận công trình: _________ <em>[Ghi thời gian tiếp nhận công trình]</em></td></tr><tr><td
rowspan="2" valign="top" width="53">35</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">Thời gian nộp bản vẽ hoàn công: ____________ <em>[Ghi thời gian nộp bản vẽ hoàn công]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">2</td><td
valign="top" width="485">Số tiền giữ lại: __________ <em>[Ghi số tiền giữ lại]</em></td></tr><tr><td
valign="top" width="53">36</td><td
valign="top" width="53">1</td><td
valign="top" width="485">a) Nhà thầu ngừng thi công trong thời gian: _____<em>[Ghi số ngày]</em>b) Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu kéo dài tiến độ thi công vượt quá: ____________<em>[</em>G<em>hi số ngày]</em></p><p>d) Các hành vi khác: _________________ <em>[Nêu hành vi khác (nếu có)]</em></p><div><em><br
/> </em></div></td></tr></tbody></table><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/dieu-kien-cu-the-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Quản lý chi phí hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/quan-ly-chi-phi-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/quan-ly-chi-phi-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:19:33 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18787</guid> <description><![CDATA[QUẢN LÝ CHI PHÍ Biểu giá hợp đồng Biểu giá hợp đồng nêu tại Phụ lục 1 là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các hạng mục công việc mà nhà thầu phải thực hiện và đơn giá của các hạng mục đó. Thuế Các yêu cầu về thuế [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>QUẢN LÝ CHI PHÍ</strong></p><p><strong>Biểu giá hợp đồng</strong></p><p>Biểu giá hợp đồng nêu tại Phụ lục 1 là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các hạng mục công việc mà nhà thầu phải thực hiện và đơn giá của các hạng mục đó.</p><p><strong>Thuế</strong></p><p>Các yêu cầu về thuế được quy định tại ĐKCT.</p><p><strong>Điều chỉnh giá hợp đồng</strong></p><p>Điều chỉnh giá hợp đồng được áp dụng cho phần công việc áp dụng hình thức hợp đồng theo đơn giá. Nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá hợp đồng được quy định tại ĐKCT.</p><p><strong>Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng</strong></p><p>1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau:</p><p>a) Bổ sung hạng mục công việc, vật tư, máy móc, thiết bị hoặc dịch vụ cần thiết ngoài khối lượng công việc phải thực hiện theo thiết kế và ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;</p><p>b) Thay đổi về chất lượng và các thông số của một hạng mục công việc nào đó;</p><p>c) Thay đổi về thiết kế;</p><p>d) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng.</p><p>2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.</p><p>3. Trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng, nhà thầu phải đưa khối lượng công việc được bổ sung vào Bảng tiến độ thi công chi tiết.</p><p>Tạm ứng</p><p>1. Chủ đầu tư tạm ứng cho nhà thầu theo các nội dung quy định tại ĐKCT.</p><p>2. Việc hoàn trả tiền tạm ứng được thực hiện theo quy định tại ĐKCT.</p><p>. Thanh toán</p><p>Chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo các nội dung quy định tại ĐKCT.</p><p>. Thưởng và phạt vi phạm hợp đồng</p><p>1. Trường hợp quy định tại ĐKCT, nhà thầu được thưởng một khoản tiền theo mức quy định tại ĐKCT cho các sáng kiến của nhà thầu, cho mỗi ngày hoàn thành sớm công trình so với ngày hoàn thành dự kiến. Tổng số tiền thưởng không vượt quá tổng số tiền quy định tại ĐKCT.</p><p>2. Nhà thầu bị phạt theo mức quy định tại ĐKCT cho mỗi ngày chậm hoàn thành công trình so với ngày hoàn thành dự kiến hoặc ngày hoàn thành dự kiến được gia hạn. Tổng số tiền phạt không vượt quá tổng số tiền quy định tại ĐKCT. Chủ đầu tư có thể khấu trừ khoản tiền phạt từ các khoản thanh toán đến hạn của nhà thầu.</p><p>3. Việc phạt vi phạm hợp đồng đối với chủ đầu tư khi chủ đầu tư không thanh toán cho nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng được nêu tại ĐKCT.</p><p>4. Các yêu cầu khác về thưởng, phạt vi phạm hợp đồng được nêu tại ĐKCT.</p><div><hr
/><div><p>(1) Trường hợp áp dụng hình thức trọn gói, cần quy định thêm: “Khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện để hoàn thành theo thiết kế nhiều hơn hoặc ít hơn khối lượng nêu trong biểu giá hợp đồng (nếu có) không làm thay đổi giá hợp đồng.”</p></div></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/quan-ly-chi-phi-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Quản lý chất lượng hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/quan-ly-chat-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/quan-ly-chat-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:18:48 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18785</guid> <description><![CDATA[Kiểm tra chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị 1. Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm đối với vật tư, máy móc, thiết bị nêu tại ĐKCT để kiểm [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<div><p>Kiểm tra chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị</p><p>1. Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.</p><p>2. Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm đối với vật tư, máy móc, thiết bị nêu tại ĐKCT để kiểm tra và làm cơ sở nghiệm thu công trình.</p><p>3. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị tại nơi khai thác, nơi sản xuất hoặc tại công trường vào bất kỳ thời điểm nào.</p><p>4. Nhà thầu phải đảm bảo bố trí cán bộ và các điều kiện cần thiết cho việc kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị nêu trên.</p><p>. Xử lý sai sót</p><p>1. Tư vấn giám sát phải chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng các công việc của nhà thầu. Trường hợp phát hiện sai sót, tư vấn giám sát yêu cầu nhà thầu xem xét tìm hiểu nguyên nhân và có biện pháp khắc phục. Việc kiểm tra nói trên không ảnh hưởng tới nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện hợp đồng của nhà thầu.</p><p>2. Trường hợp tư vấn giám sát yêu cầu nhà thầu tiến hành một thí nghiệm mà không quy định trong tiêu chuẩn kỹ thuật để kiểm tra bất kỳ công việc nào xem có sai sót không và việc kiểm tra cho thấy có sai sót, thì nhà thầu phải thanh toán chi phí về thí nghiệm. Nếu không có sai sót, chi phí này sẽ được tính vào giá hợp đồng để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu.</p><p>Bảo hành công trình</p><p>1. Thời gian bảo hành công trình được tính từ ngày chủ đầu tư ký Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng và được xác định tại ĐKCT. Thời gian bảo hành công trình phải được gia hạn cho đến khi khắc phục xong các sai sót do lỗi của nhà thầu.</p><p>2. Yêu cầu về bảo hành công trình được quy định tại ĐKCT.</p><p>3. Trong thời gian bảo hành, chủ đầu tư cần thông báo cho nhà thầu về những hư hỏng liên quan tới công trình do lỗi của nhà thầu gây ra. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục các sai sót bằng chi phí của nhà thầu trong khoảng thời gian chủ đầu tư quy định.</p><p>4. Trường hợp nhà thầu không khắc phục sai sót trong khoảng thời gian được chủ đầu tư quy định, chủ đầu tư có thể thuê tổ chức khác khắc phục sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả khoản chi phí này.</p></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/quan-ly-chat-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Quản lý tiến độ thực hiện hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/quan-ly-tien-do-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/quan-ly-tien-do-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:18:22 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18783</guid> <description><![CDATA[Ngày hoàn thành công trình Nhà thầu có thể bắt đầu thực hiện công trình vào ngày khởi công nêu tại ĐKCT và phải tiến hành thi công công trình theo đúng Bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu trình và được chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu phải hoàn thành [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p>Ngày hoàn thành công trình</p><p>Nhà thầu có thể bắt đầu thực hiện công trình vào ngày khởi công nêu tại ĐKCT và phải tiến hành thi công công trình theo đúng Bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu trình và được chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu phải hoàn thành công trình vào ngày hoàn thành dự kiến nêu tại ĐKCT.</p><p>Bảng tiến độ thi công chi tiết</p><p>1. Trong khoảng thời gian quy định tại ĐKCT, nhà thầu phải trình chủ đầu tư xem xét, chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết bao gồm các nội dung sau:</p><p>a) Trình tự thực hiện công việc của nhà thầu và thời gian thi công dự tính cho mỗi giai đoạn chính của công trình;</p><p>b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định được nêu cụ thể trong hợp đồng;</p><p>c) Báo cáo kèm theo gồm: báo cáo chung về các phương pháp mà nhà thầu dự kiến áp dụng và các giai đoạn chính trong việc thi công công trình; số lượng cán bộ, công nhân và thiết bị của nhà thầu cần thiết trên công trường cho mỗi giai đoạn chính.</p><p>2. Nhà thầu phải thực hiện theo Bảng tiến độ thi công chi tiết sau khi Bảng này được chủ đầu tư chấp thuận.</p><p>3. Nhà thầu phải trình chủ đầu tư xem xét, chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết đã cập nhật vào những thời điểm không vượt quá thời gian nêu tại ĐKCT. Nếu nhà thầu không trình Bảng tiến độ thi công chi tiết đã cập nhật vào những thời điểm trên, chủ đầu tư có thể giữ lại một số tiền quy định tại ĐKCT trong kỳ thanh toán tiếp theo. Số tiền này sẽ được thanh toán ở kỳ thanh toán kế tiếp sau khi Bảng tiến độ thi công chi tiết này được trình.</p><p>4. Việc chấp thuận Bảng tiến độ thi công chi tiết của chủ đầu tư sẽ không thay thế các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu có thể điều chỉnh lại Bảng tiến độ thi công chi tiết và trình lại cho chủ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào.</p><p>Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng</p><p>1. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ thương thảo về việc gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng trong những trường hợp sau đây:</p><p>a) Chủ đầu tư không giao quyền sử dụng công trường cho nhà thầu vào thời gian quy định tại Điều 17 Chương này;</p><p>b) Chủ đầu tư không chấp thuận nhà thầu phụ ngoài danh sách nhà thầu phụ nêu tại khoản 1 Điều 5 Chương này mà không có lý do chính đáng;</p><p>c) Chủ đầu tư chậm trễ không có lý do trong việc cấp Biên bản nghiệm thu công trình;</p><p>d) Các trường hợp khác được mô tả tại ĐKCT.</p><p>2. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu hoãn việc khởi công hay thực hiện chậm tiến độ của bất kỳ hoạt động nào trong công trình.</p><p>3. Trường hợp cần rút ngắn thời gian thực hiện hợp đồng, chủ đầu tư phải tiến hành thương thảo với nhà thầu về các nội dung liên quan.</p><p>Dự báo về sự cố</p><p>Nhà thầu cần dự báo sớm cho chủ đầu tư về các sự việc có thể sắp xảy ra mà tác động xấu đến chất lượng công trình, làm tăng giá hợp đồng hay làm chậm trễ việc thực hiện hợp đồng. Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu dự báo về ảnh hưởng của sự việc này đối với giá hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác với chủ đầu tư để đưa ra các biện pháp khắc phục.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/quan-ly-tien-do-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Điều kiện chung của hợp đồng hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/dieu-kien-chung-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/dieu-kien-chung-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:17:50 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18781</guid> <description><![CDATA[Giải thích từ ngữ Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo. 2. “Giá hợp đồng” là [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p>Giải thích từ ngữ</p><p>Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p><p>1. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo.</p><p>2. “Giá hợp đồng” là tổng số tiền mà chủ đầu tư đã thỏa thuận với nhà thầu theo hợp đồng.</p><p>3. “Chủ đầu tư” là tổ chức được nêu tại ĐKCT.</p><p>4. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (độc lập hoặc liên danh) được nêu tại ĐKCT.</p><p>5. “Nhà thầu phụ” là nhà thầu thỏa thuận hoặc ký kết hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc xây dựng đã được dự kiến trong HSDT.</p><p>6. “Tư vấn giám sát” là nhà thầu tư vấn được chủ đầu tư lựa chọn để hoạt động thường xuyên và liên tục tại hiện trường nhằm giám sát việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình. Tên nhà thầu tư vấn giám sát được nêu tại ĐKCT.</p><p>7. “Ngày khởi công” là ngày mà chủ đầu tư quyết định cho nhà thầu bắt đầu thi công công trình.</p><p>8. “Thời gian hoàn thành” là khoảng thời gian cần thiết để hoàn thành công trình được tính từ ngày khởi công đến ngày công trình được nghiệm thu, bàn giao.</p><p>9. ”Ngày” là ngày dương lịch, được tính liên tục, kể cả ngày lễ và ngày nghỉ cuối tuần.</p><p>10. “Thời hạn bảo hành công trình xây dựng” là thời gian nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các sai sót đối với công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày công trình được nghiệm thu, bàn giao.</p><p>11. “Biên bản nghiệm thu” là biên bản được phát hành theo Điều 34 Chương này.</p><p>12. “Công trường” là địa điểm mà chủ đầu tư quy định cho nhà thầu sử dụng để thi công công trình được nêu tại ĐKCT.</p><p>Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng</p><p>Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt, trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT.</p><p>Bảo đảm thực hiện hợp đồng</p><p>1. Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo nội dung yêu cầu nêu tại ĐKCT để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng.</p><p>2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho chủ đầu tư như một khoản bồi thường cho bất cứ thiệt hại nào phát sinh do lỗi của nhà thầu khi nhà thầu không hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo hợp đồng.</p><p>3. Chủ đầu tư phải hoản trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu trong thời hạn quy định tại ĐKCT.</p><p>Hình thức hợp đồng</p><p>Hình thức hợp đồng được quy định tại ĐKCT.</p><p>. Nhà thầu phụ</p><p>1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ nêu tại ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.</p><p>Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được nêu tại ĐKCT chỉ được thực hiện khi chủ đầu tư chấp thuận.</p><p>2. Giá trị công việc mà các nhà thầu phụ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện không được vượt quá tỷ lệ phần trăm theo giá hợp đồng nêu tại ĐKCT.</p><p>3. Nhà thầu không được sử dụng thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong ĐKCT.</p><p>4. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.</p><p>. Hợp tác với nhà thầu khác</p><p>Việc hợp tác với nhà thầu khác để cùng sử dụng công trường được thực hiện theo quy định tại ĐKCT.</p><p>. Nhân sự của nhà thầu(1)</p><p>1. Nhà thầu phải sử dụng các cán bộ chủ chốt có tên trong danh sách cán bộ chủ chốt được đề cập tại ĐKCT để thực hiện các công việc nêu trong danh sách này hoặc sử dụng các cán bộ khác được chủ đầu tư chấp thuận. Chủ đầu tư sẽ chỉ chấp thuận việc đề xuất thay thế cán bộ chủ chốt trong trường hợp có lý do chính đáng, năng lực và trình độ của những người thay thế về cơ bản tương đương hoặc cao hơn các cán bộ được liệt kê trong danh sách.</p><p>2. Nếu chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu buộc thôi việc một hoặc nhiều thành viên trong số nhân viên của nhà thầu với lý do chính đáng, nhà thầu phải bảo đảm rằng nhân viên đó sẽ rời khỏi công trường trong vòng 5 ngày làm việc và không còn mối liên hệ nào với công việc trong hợp đồng.</p><p>. Bồi thường thiệt hại</p><p>1. Nhà thầu phải bồi thường và chịu trách nhiệm về những tổn hại cho chủ đầu tư, nhân viên của chủ đầu tư đối với các thiệt hại, mất mát và các chi phí liên quan đến:</p><p>a) Tổn hại thân thể, bệnh tật, ốm đau hoặc thiệt hại về tính mạng của bất kỳ người nào xảy ra trong hoặc ngoài quá trình thi công hoặc do nguyên nhân từ bản vẽ của nhà thầu, từ việc thi công, hoàn thành công trình, sửa chữa sai sót, trừ trường hợp do chủ đầu tư, các nhân viên của chủ đầu tư cẩu thả, cố ý phạm lỗi hoặc vi phạm hợp đồng.</p><p>b) Hỏng hóc hay mất mát bất cứ tài sản nào (không phải là công trình) xảy ra trong hoặc ngoài quá trình thi công hoặc do nguyên nhân từ bản vẽ của nhà thầu, từ việc thi công, hoàn thành công trình, sửa chữa sai sót, trừ trường hợp do chủ đầu tư, các nhân viên của chủ đầu tư cẩu thả, cố ý phạm lỗi hoặc vi phạm hợp đồng.</p><p>2. Chủ đầu tư phải bồi thường và chịu trách nhiệm về những tổn hại cho nhà thầu, các nhân viên của nhà thầu đối với các thiệt hại, mất mát và các chi phí liên quan đến tổn hại thân thể, bệnh tật, ốm đau hoặc thiệt hại về tính mạng được xác định do chủ đầu tư, các nhân viên của chủ đầu tư cẩu thả, cố ý phạm lỗi hoặc vi phạm hợp đồng.</p><p>. Rủi ro của chủ đầu tư</p><p>Kể từ ngày khởi công cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu, chủ đầu tư chịu trách nhiệm về những rủi ro sau đây:</p><p>1. Rủi ro về thương tích, tử vong đối với con người, mất mát hoặc hư hỏng tài sản (loại trừ công trình, vật tư, máy móc, thiết bị) do lỗi của chủ đầu tư.</p><p>2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình, vật tư, máy móc, thiết bị do lỗi của chủ đầu tư, do thiết kế của chủ đầu tư hoặc do bất khả kháng.</p><p>. Rủi ro của nhà thầu</p><p>Nhà thầu chịu trách nhiệm về những rủi ro sau đây:</p><p>1. Các rủi ro không phải là rủi ro của chủ đầu tư, bao gồm rủi ro về thương tích, tử vong, mất mát hay hư hỏng tải sản (kể cả đối với công trình, vật tư, máy móc, thiết bị) kể từ ngày khởi công cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành.</p><p>2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao công trình cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu do:</p><p>- Bất kỳ sai sót nào xảy ra vào ngày hoàn thành;</p><p>- Bất kỳ sự việc nào xảy ra trước ngày hoàn thành mà sự việc này không phải là rủi ro của chủ đầu tư;</p><p>- Các hoạt động của nhà thầu trên công trường sau ngày hoàn thành.</p><p>. Giới hạn về trách nhiệm pháp lý</p><p>1. Không bên nào phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với bên kia vì sự mất mát trong khi sử dụng công trình, sự thiệt hại về lợi nhuận, hay thiệt hại gián tiếp liên quan đến hợp đồng này ngoài các quy định về phạt do chậm trễ thực hiện hợp đồng, sửa chữa sai sót, thanh toán trong trường hợp chấm dứt hợp đồng, bồi thường thiệt hại.</p><p>2. Trách nhiệm pháp lý của nhà thầu đối với chủ đầu tư theo hợp đồng hoặc liên quan đến hợp đồng ngoài quy định về bồi thường thiệt hại nêu tại Điều 8 Chương này không được vượt quá tổng số tiền nêu tại ĐKCT.</p><p>3. Không giới hạn trách nhiệm pháp lý trong các trường hợp gian lận, lỗi cố ý hay hành vi bất cẩn của bên phạm lỗi.</p><p>Trường hợp bất khả kháng</p><p>1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.</p><p>2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.</p><p>Trong khoảng thời hạn không thể thi công công trình do điều kiện bất khả kháng, nhà thầu theo hướng dẫn của chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này, chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.</p><p>3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.</p><p>Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Điều 19 Chương này.</p><p>Bảo hiểm</p><p>Yêu cầu về bảo hiểm được quy định tại ĐKCT.</p><p>Công trình tạm</p><p>Yêu cầu về công trình tạm được quy định tại ĐKCT.</p><p>An toàn</p><p>Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho tất cả các hoạt động tại công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.</p><p>. Cổ vật phát hiện tại công trường</p><p>Bất kỳ đồ vật gì có tính chất lịch sử hay có giá trị đáng kể được phát hiện tại công trường sẽ là tài sản của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Nhà thầu không cho người của mình hoặc người khác lấy hoặc làm hư hỏng cổ vật được phát hiện. Nhà thầu phải thông báo ngay cho chủ đầu tư về việc phát hiện này để giải quyết theo quy định của pháp luật.</p><p>Trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị chậm do việc phát hiện cổ vật, nhà thầu phải tham gia việc xử lý, bảo quản, vận chuyển cổ vật, thì nhà thầu phải thông báo cho chủ đầu tư để xem xét, giải quyết.</p><p>. Quyền sử dụng công trường</p><p>Chủ đầu tư phải giao quyền sử dụng công trường cho nhà thầu vào ngày nêu tại ĐKCT.</p><p>. Tư vấn giám sát</p><p>1. Tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện các công việc nêu trong hợp đồng.</p><p>2. Tư vấn giám sát có thể đưa ra chỉ dẫn cho nhà thầu về việc thi công xây dựng công trình và sửa chữa sai sót vào bất kỳ lúc nào. Nhà thầu phải tuân theo các chỉ dẫn của tư vấn giám sát.</p><p>3. Trường hợp chủ đầu tư thay đổi tư vấn giám sát, chủ đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu.</p><p>Giải quyết tranh chấp</p><p>1. Chủ đầu tư và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.</p><p>2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định nêu tại ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được xác định tại ĐKCT.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/dieu-kien-chung-cua-hop-dong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Bảng tiên lượng hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/bang-tien-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/bang-tien-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:17:22 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18779</guid> <description><![CDATA[BẢNG TIÊN LƯỢNG Chương này liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự thầu. STT Hạng mục, nội dung công việc Đơn vị tính Khối lượng Ghi chú 1 &#160; &#160; &#160; (Có thể nêu yêu cầu kỹ thuật tham chiếu) [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>BẢNG TIÊN LƯỢNG</strong></p><p><em>Chương này liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện làm căn cứ để nhà thầu tính toán giá dự thầu.</em></p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="46">STT</td><td
width="178">Hạng mục, nội dung công việc</td><td
width="120">Đơn vị tính</td><td
width="120">Khối lượng</td><td
width="120">Ghi chú</td></tr><tr><td
width="46" valign="top">1</td><td
width="178" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top"><em>(Có thể nêu yêu cầu kỹ thuật tham chiếu)</em></td></tr><tr><td
width="46" valign="top">2</td><td
width="178" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="46" valign="top">….</td><td
width="178" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td><td
width="120" valign="top">&nbsp;</td></tr></tbody></table><p>Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.</p><p><em>Ví dụ minh họa về Bảng tiên lượng được nêu ở ví dụ 3, Phụ lục 2 Mẫu HSMT này.</em></p><p><em>Ghi chú:</em></p><p><em>1. Không nên lấy toàn bộ danh mục công việc trong dự toán thiết kế để cấu trúc thành bảng tiên lượng, nên rút gọn, đưa danh mục theo tiêu chí cần kiểm soát, giám sát nghiệm thu. Đối với các khối lượng liên quan tới biện pháp thi công mà nhà thầu có thể chủ động cải tiến nhằm tăng năng suất, hiệu quả thì không nên nêu chi tiết.</em></p><p><em>2. Danh mục và khối lượng công việc phải phù hợp với nguyên tắc thanh toán sau này (trọn gói/nghiệm thu theo bản vẽ thi công, theo thực tế,…)</em></p><p><em>3. Những công việc tương tự hoặc trong chu trình thi công liên tục để hình thành sản phẩm xây lắp thì nên cấu trúc để nhà thầu chào dưới dạng đơn giá tổng hợp.</em></p><p><em>4. Khi lập Bảng tiên lượng đối với gói thầu lớn, nên phân thành nhóm công việc tương tự, như công tác chuẩn bị, công tác đất đá, công tác ngầm, công tác bê tông, công tác kết cấu thép…</em></p><p><em>Ví dụ: Đối với công tác bê tông, thường lập dự toán phần vữa, biện pháp đổ cầu, thủ công, hoặc bơm, công tác cốp pha riêng nhưng Bảng tiên lượng chỉ nên đưa thành một mục là bê tông. Trong trường hợp này, trong cột Ghi chú có thể nêu: “Thuyết minh tại mục… trong Chương trình VIII – Yêu cầu về mặt kỹ thuật” hoặc “Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vữa, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật”.</em></p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/bang-tien-luong-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Giới thiệu dự án và gói thầu hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/gioi-thieu-du-an-va-goi-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/gioi-thieu-du-an-va-goi-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:17:00 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18777</guid> <description><![CDATA[Chương này giới thiệu khái quát thông tin về dự án và gói thầu như địa điểm thực hiện dự án, quy mô của dự án, thời gian thực hiện gói thầu và những thông tin cần thiết khác. 1. Giới thiệu về dự án a) Dự án: - Tên dự án - Chủ đầu [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<div><p>Chương này giới thiệu khái quát thông tin về dự án và gói thầu như địa điểm thực hiện dự án, quy mô của dự án, thời gian thực hiện gói thầu và những thông tin cần thiết khác.</p><p>1. Giới thiệu về dự án</p><p>a) Dự án:</p><p>- Tên dự án</p><p>- Chủ đầu tư</p><p>- Nguồn vốn</p><p>- Quyết định đầu tư</p><p>- Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu</p><p>b) Địa điểm xây dựng</p><p>- Vị trí</p><p>- Hiện trạng mặt bằng: các công trình nổi và ngầm hiện có</p><p>- Hạ tầng kỹ thuật hiện có cho địa điểm: Cấp nước, thoát nước, cấp điện, đường giao thông…</p><p>c) Quy mô xây dựng</p><p>- Loại công trình và chức năng</p><p>- Quy mô và các đặc điểm khác</p><p>2. Giới thiệu về gói thầu</p><p>a) Phạm vi công việc của gói thầu</p><p>b) Thời hạn hoàn thành</p></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/gioi-thieu-du-an-va-goi-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Bảo lãnh dự thầu hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/bao-lanh-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/bao-lanh-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:16:36 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18775</guid> <description><![CDATA[_____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Kính gửi: _____________________ [Ghi tên bên mời thầu] (sau đây gọi là bên mời thầu) Căn cứ vào việc ______ [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _______ [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<div><p>_____, ngày ____ tháng ____ năm ____</p><p>Kính gửi: _____________________ [Ghi tên bên mời thầu]</p><p>(sau đây gọi là bên mời thầu)</p><p>Căn cứ vào việc ______ [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _______ [Ghi tên dự án].</p><p>Chúng tôi _______ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại _____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính], xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là _______ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].</p><p>Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong hồ sơ mời thầu.<sup>(2)</sup></p><p>Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____________ <sup>(3)</sup> ngày kể từ __________ <sup>(4)</sup>. Bất cứ yêu cầu nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì _______ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên.</p><p>&nbsp;</p><table
border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="295" valign="top">&nbsp;</td><td
width="295" valign="top">Đại diện hợp pháp của ngân hàng<br
/> [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</td></tr></tbody></table><p>Ghi chú:</p><p>(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính</p><p>(2) Trường hợp nhà thầu liên danh dự thầu và các thành viên trong liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu hoặc một thành viên thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì thay thế quy định này như sau: “Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu hoặc bất kỳ thành viên nào trong liên danh dự thầu với nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong HSMT.”</p><p>(3) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 17 của BDL.</p><p>(4) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 21 của BDL.</p></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/bao-lanh-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu gói thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/ke-khai-nang-luc-tai-chinh-cua-nha-thau-goi-thau-xay-lap.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/ke-khai-nang-luc-tai-chinh-cua-nha-thau-goi-thau-xay-lap.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:16:04 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18773</guid> <description><![CDATA[KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU _____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: _________________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong ___________ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU</strong></p><p>_____, ngày ____ tháng ____ năm ____</p><p>Tên nhà thầu: _________________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]</p><p>A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong ___________ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương III]</p><p>Đơn vị tính: _______ [Ghi loại tiền]</p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="43" valign="top">Stt</td><td
width="193" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">Năm ____</td><td
width="118" valign="top">Năm ____</td><td
width="118" valign="top">Năm ____</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">1</td><td
width="193" valign="top">Tổng tài sản</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">2</td><td
width="193" valign="top">Tổng nợ phải trả</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">3</td><td
width="193" valign="top">Tài sản ngắn hạn</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">4</td><td
width="193" valign="top">Tổng nợ ngắn hạn</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">5</td><td
width="193" valign="top">Doanh thu</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">6</td><td
width="193" valign="top">Lợi nhuận trước thuế</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">7</td><td
width="193" valign="top">Lợi nhuận sau thuế</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="43" valign="top">8</td><td
width="193" valign="top">Các nội dung khác (nếu có yêu cầu)</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td><td
width="118" valign="top">&nbsp;</td></tr></tbody></table><p>B. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:</p><p>1. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong _____ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương III];</p><p>2. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong ______ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương III];</p><p>3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ____ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương III];</p><p>4. Báo cáo kiểm toán.</p><table
border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="295" valign="top">&nbsp;</td><td
width="295" valign="top">Đại diện hợp pháp của nhà thầu<br
/> [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</td></tr></tbody></table><p>Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/ke-khai-nang-luc-tai-chinh-cua-nha-thau-goi-thau-xay-lap.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/hop-dong-tuong-tu-do-nha-thau-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/hop-dong-tuong-tu-do-nha-thau-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:15:29 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18771</guid> <description><![CDATA[HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN _____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Tên nhà thầu: ______________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu] Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN</strong></p><p>_____, ngày ____ tháng ____ năm ____</p><p>Tên nhà thầu: ______________________________ <em>[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]</em></p><p>Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:</p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="175" valign="top">Tên và số hợp đồng</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Ngày ký hợp đồng</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi ngày, tháng ,năm]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Ngày hoàn thành</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi ngày, tháng ,năm]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Giá hợp đồng</td><td
colspan="2" width="268" valign="top"><em>[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]</em></td><td
width="148" valign="top">Tương đương _______ VND hoặc USD <em>[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm</td><td
width="168" valign="top"><em>[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]</em></td><td
width="100" valign="top"><em>[Ghi số tiền và đồng tiền đã ký]</em></td><td
width="148" valign="top">Tương đương _______ VND hoặc USD <em>[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Tên dự án:</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Tên chủ đầu tư:</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">Địa chỉ:</p><p>Điện thoại/fax:</p><p>E-mail:</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]</em></p><p><em>[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]</em></td></tr><tr><td
colspan="4" width="590" valign="top">Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương III<sup>(2)</sup></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">1. Loại, cấp công trình</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi thông tin phù hợp]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">2. Về giá trị</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">3. Về quy mô thực hiện</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi quy mô theo hợp đồng]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">4. Về độ phức tạp và điều kiện thi công</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Mô tả về độ phức tạp của công trình]</em></td></tr><tr><td
width="175" valign="top">5. Các đặc tính khác</td><td
colspan="3" width="415" valign="top"><em>[Ghi các đặc tính khác theo Chương V]</em></td></tr><tr
height="0"><td
width="175"></td><td
width="168"></td><td
width="100"></td><td
width="148"></td></tr></tbody></table><p>Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên…)</p><table
border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="295" valign="top">&nbsp;</td><td
width="295" valign="top">Đại diện hợp pháp của nhà thầu<br
/> <em>[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</em></td></tr></tbody></table><p>Ghi chú:</p><p>(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.</p><p>(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/hop-dong-tuong-tu-do-nha-thau-thuc-hien-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Thỏa thuận liên danh hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/thoa-thuan-lien-danh-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/thoa-thuan-lien-danh-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:15:04 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18769</guid> <description><![CDATA[THỎA THUẬN LIÊN DANH _____, ngày ____ tháng ____ năm ____ Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: ____________________ [Ghi tên dự án] Căn cứ (2) ___________ [Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội]; Căn cứ (2) _________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>THỎA THUẬN LIÊN DANH</strong></p><p>_____, ngày ____ tháng ____ năm ____</p><p>Gói thầu: ____________ [Ghi tên gói thầu]</p><p>Thuộc dự án: ____________________ [Ghi tên dự án]</p><p>Căn cứ <sup>(2)</sup> ___________ [Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội];</p><p>Căn cứ <sup>(2)</sup> _________ [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009];</p><p>Căn cứ <sup>(2)</sup> _________ [Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng];</p><p>Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu ________ [Ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng ___ năm ___ [ngày được ghi trên HSMT];</p><p>Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:</p><p>Tên thành viên liên danh _____ [Ghi tên từng thành viên liên danh]</p><p>Đại diện là ông/bà: _______________________________________________</p><p>Chức vụ: _______________________________________________________</p><p>Địa chỉ: ________________________________________________________</p><p>Điện thoại: _____________________________________________________</p><p>Fax:___________________________________________________________</p><p>E-mail: ________________________________________________________</p><p>Tài khoản: ______________________________________________________</p><p>Mã số thuế: _____________________________________________________</p><p>Giấy ủy quyền số ____ ngày ___ tháng ___ năm ______ (trường hợp được ủy quyền).</p><p>Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:</p><p>Điều 1. Nguyên tắc chung</p><p>1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu ______ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án].</p><p>2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là: ______ [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].</p><p>3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:</p><p>- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh</p><p>- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng</p><p>- Hình thức xử lý khác ___ [Ghi rõ hình thức xử lý khác].</p><p>Điều 2. Phân công trách nhiệm</p><p>Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _____ [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:</p><p>1. Thành viên đứng đầu liên danh</p><p>Các bên nhất trí ủy quyền cho _____ [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau <sup>(1)</sup>:</p><p>[- Ký đơn dự thầu;</p><p>- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình,làm rõ HSDT;</p><p>- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;</p><p>- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;</p><p>- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ______ [Ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].</p><p>2. Các thành viên trong liên danh _____ [Ghi cụ thể phần công việc và giá trị tương ứng, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng].</p><p>Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh</p><p>1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.</p><p>2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:</p><p>- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;</p><p>- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;</p><p>- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;</p><p>- Hủy đấu thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ______ [Ghi tên dự án] theo thông báo của bên mời thầu.</p><p>Thỏa thuận liên danh được lập thành ____ bản, mỗi bên giữ ____ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.</p><p>ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH<br
/> [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p><p>ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH<br
/> [Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]</p><div>2 Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.</p><div><p>1 Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.</p></div></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/thoa-thuan-lien-danh-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Giấy ủy quyền hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/giay-uy-quyen-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/giay-uy-quyen-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:14:33 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18767</guid> <description><![CDATA[GIẤY ỦY QUYỀN Hôm nay, ngày ___ tháng ___ năm ____, tại ________ Tôi là ____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ______ [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____ [Ghi [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>GIẤY ỦY QUYỀN</strong></p><p>Hôm nay, ngày ___ tháng ___ năm ____, tại ________</p><p>Tôi là ____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ______ [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____ [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho _____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ___ [Ghi tên dự án] do ____ [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:</p><p>[- Ký đơn dự thầu;</p><p>- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;</p><p>- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;</p><p>- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;</p><p>- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.]<sup>(2)</sup></p><p>Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____ [Ghi tên nhà thầu]. ____ [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do _____ [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.</p><p>Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày _____ <sup>(3)</sup>. Giấy ủy quyền này được lập thành ___ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy quyền giữ ____ bản.</p><table
border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="295" valign="top">Người được ủy quyền<br
/> [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]</td><td
width="295" valign="top">Người ủy quyền<br
/> [Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]</td></tr></tbody></table><p>Ghi chú:</p><p>(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương I. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.</p><p>(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.</p><p>(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/giay-uy-quyen-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Đơn dự thầu hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/don-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/don-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:13:44 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18765</guid> <description><![CDATA[ĐƠN DỰ THẦU _____, ngày ____ tháng ____ năm ______ Kính gửi: _______________ [Ghi tên bên mời thầu] (sau đây gọi là bên mời thầu) Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ___ [Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>ĐƠN DỰ THẦU</strong></p><p>_____, ngày ____ tháng ____ năm ______</p><p>Kính gửi: _______________ [Ghi tên bên mời thầu]</p><p>(sau đây gọi là bên mời thầu)</p><p>Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ___ [Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, _____[Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là _____ [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu]<sup>(1)</sup> cùng với biểu giá kèm theo. Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].</p><p>Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 Chương I và Điều 3 Điều kiện chung của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu.</p><p>Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ___ ngày, kể từ ___ giờ, ngày ___ tháng ___ năm _____ [Ghi thời điểm đóng thầu].</p><p>&nbsp;</p><table
border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="295" valign="top">&nbsp;</td><td
width="295" valign="top">Đại diện hợp pháp của nhà thầu<sup>(2)</sup><br
/> [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu<sup>(3)</sup>]</td></tr></tbody></table><p>Ghi chú:</p><p>(1) Trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.</p><p>(2) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này). Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 39 Chương I của HSMT này.</p><p>(3) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/don-du-thau-ho-so-moi-thau-xay-lap.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Nội dung xác định giá đánh giá hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/noi-dung-xac-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/noi-dung-xac-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:03:01 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18763</guid> <description><![CDATA[NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ Căn cứ tính chất của từng gói thầu mà quy định các yếu tố để xác định giá đánh giá theo Bảng dưới đây cho phù hợp. Stt Nội dung Căn cứ xác định 1 Xác định giá dự thầu Theo Mục 28 Chương I 2 Sửa lỗi [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ</strong></p><p><em>Căn cứ tính chất của từng gói thầu mà quy định các yếu tố để xác định giá đánh giá theo Bảng dưới đây cho phù hợp.</em></p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="50" valign="top">Stt</td><td
width="368" valign="top">Nội dung</td><td
width="171" valign="top">Căn cứ xác định</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">1</td><td
width="368" valign="top">Xác định giá dự thầu</td><td
width="171" valign="top">Theo Mục 28 Chương I</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">2</td><td
width="368" valign="top">Sửa lỗi</td><td
width="171" valign="top">Theo Mục 29 Chương I</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">3</td><td
width="368" valign="top">Hiệu chỉnh các sai lệch</td><td
width="171" valign="top">Theo Mục 30 Chương I</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">4</td><td
width="368" valign="top">Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch</td><td
width="171" valign="top">Tổng của giá trị các nội dung:</p><p>(1) + (2) + (3)</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">5</td><td
width="368" valign="top">Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)</td><td
width="171" valign="top">Giá trị nội dung (4) – giá trị giảm giá (nếu có)</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">6</td><td
width="368" valign="top">Chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) sang một đồng tiền chung (nếu có)</td><td
width="171" valign="top">Theo Mục 31 Chương I</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">7</td><td
width="368" valign="top">Đưa các chi phí về một mặt bằng so sánh theo các yếu tố <sup>(1)</sup>dưới đây:</p><p><em>a) Các điều kiện về mặt kỹ thuật</em></p><p><em>- Tiến độ thực hiện</em></p><p><em>- Chi phí quản lý, vận hành</em></p><p><em>- Chi phí bảo dưỡng</em></p><p><em>- Các yếu tố kỹ thuật khác</em></p><p><em>b) Điều kiện tài chính, thương mại</em></p><p><em>c) Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế (nếu có)</em></p><p><em>d) Các yếu tố khác</em></td><td
width="171" valign="top">Theo Mục 28 Chương I</td></tr><tr><td
width="50" valign="top">8</td><td
width="368" valign="top">Giá đánh giá</td><td
width="171" valign="top"><em>Tổng giá trị nội dung (5) hoặc (6) (trường hợp cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch về một đồng tiền chung) + giá trị nội dung (7)</em></td></tr></tbody></table><p><em>Ghi chú:</em></p><p><em>(1) Các yếu tố tại khoản này phải được quy đổi thành tiền để xác định giá đánh giá và phải nêu rõ cách tính căn cứ vào các điều kiện về mặt kỹ thuật có thể tính toán và lượng hóa yếu tố kinh tế, kỹ thuật. Căn cứ tính chất của gói thầu mà lựa chọn các yếu tố đưa về một mặt bằng cho phù hợp. Trường hợp không có các yếu tố cần thiết để đưa về một mặt bằng thì ghi rõ giá đánh giá chính là giá dự  thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).</em></p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/noi-dung-xac-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Tiêu chuẩn đánh giá và xác định nội dung định giá đánh giá hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/tieu-chuan-danh-gia-va-xac-dinh-noi-dung-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/tieu-chuan-danh-gia-va-xac-dinh-noi-dung-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:02:30 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18761</guid> <description><![CDATA[TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ Chương này bao gồm TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (trường hợp không áp dụng sơ tuyển), TCĐG về mặt kỹ thuật, nội dung xác định giá đánh giá. Trường hợp thầu đã thực hiện sơ tuyển, bên mời [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ</strong></p><p>Chương này bao gồm TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (trường hợp không áp dụng sơ tuyển), TCĐG về mặt kỹ thuật, nội dung xác định giá đánh giá. Trường hợp thầu đã thực hiện sơ tuyển, bên mời thầu cần yêu cầu nhà thầu khẳng định lại các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển.</p><p>TCĐG và nội dung xác định giá đánh giá dưới đây chỉ mang tính hướng dẫn. Khi soạn thảo nội dung này cần căn cứ theo tính chất gói thầu mà quy định cho phù hợp. Trường hợp cho phép nhà thầu chào phương án thay thế thì phải nêu rõ tiêu chuẩn, phương pháp đánh giá HSDT làm căn cứ cho việc đánh giá HSDT.</p><p>TCĐG phải công khai trong HSMT. Trong quá trình đánh giá HSDT phải tuân thủ TCĐG nêu trong HSMT, không được thay đổi, bổ sung bất kỳ nội dung nào.</p><p>Mục 1. TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu <sup>(1)</sup></p><p>Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”. Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm 1, 2 và 3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm. Các điểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt”.</p><p>Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:</p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="44">Stt</td><td
width="407">Nội dung yêu cầu <sup>(2)</sup></td><td
width="135">Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">1</td><td
width="407" valign="top">Kinh nghiệm</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">1.1. Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:</p><p>Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng <sup>(3)</sup></td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">1.2. Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự:</p><p>Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian ____ [Ghi số năm] <sup>(4)</sup> năm gần đây.</p><p>Đơn vị nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ______ [Ghi số hợp đồng] <sup>(5) </sup>hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">2</td><td
width="407" valign="top">Năng lực kỹ thuật</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">2.1. Năng lực hành nghề xây dựng</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">2.2. Nhân lực chủ chốt <sup>(6)</sup></td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">2.3. Thiết bị thi công chủ yếu <sup>(7)</sup></td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">3</td><td
width="407" valign="top">Năng lực tài chính</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">3.1. Doanh thu</p><p>Doanh thu trung bình hàng năm trong ____ [Ghi số năm]<sup>(8)</sup> năm gần đây.</p><p>Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung bình hàng năm của cả liên danh được tính bằng tổng doanh thu trung bình hàng năm của các thành viên trong liên danh.</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">3.2. Tình hình tài chính lành mạnh</p><p>Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính lành mạnh (chọn một hoặc một số chỉ tiêu tài chính phù hợp) <sup>(9)</sup>. Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính lành mạnh.</td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">(a) số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong thời gian yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính theo khoản 3.1 Mục này.</td><td
width="135" valign="top">từ ___ năm trở lên</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">&nbsp;</td><td
width="407" valign="top">(b) hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn</p><p>(c) giá trị ròng</td><td
width="135" valign="top">đạt mức ____</p><p>đạt mức ___</td></tr><tr><td
width="44" valign="top">4</td><td
width="407" valign="top">Các yêu cầu khác (nếu có)<sup>(10)</sup></td><td
width="135" valign="top">&nbsp;</td></tr></tbody></table><p>Ghi chú:</p><p>(1) Chỉ áp dụng mục này đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển</p><p>(2) Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định nội dung chi tiết về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu cho phù hợp.</p><p>(3), (4) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 3 năm đến 5 năm.</p><p>(5) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.</p><p>Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:</p><p>- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.</p><p>- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.</p><p>Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% &#8211; 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu đảm bảo có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.</p><p>Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.</p><p>(6) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định các nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công. Yêu cầu đối với các vị trí nhân sự chủ chốt phải tuân thủ quy định của pháp luật về xây dựng.</p><p>(7) Yêu cầu về các thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi và tính chất của các công tác thi công trong gói thầu. Căn cứ đặc thù của gói thầu mà các thiết bị thi công chủ yếu có thể bao gồm thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn,máy bơm, máy phát điện dự phòng …. Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ yêu cầu về tính bằng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.</p><p>(8) Đối với yêu cầu về doanh thu:</p><p>- Thời gian yêu cầu thông thường là 3 năm. Trong một số trường hợp có thể quy định 1-2 năm để khuyến khích sự tham gia của các nhà thầu mới thành lập.</p><p>- Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:</p><p>a. Yêu cầu tối thiểu mức doanh thu trung bình hàng năm =</p><p>(Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k;</p><p>Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.</p><p>b. Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:</p><p>Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k</p><p>Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.</p><p>c. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.</p><p>(9) Đối với yêu cầu về tình hình tài chính</p><p>Có thể quy định một số chỉ tiêu để đánh giá tình hình tài chính của nhà thầu với cách tính cụ thể như sau:</p><p>a. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà yêu cầu nhà thầu hoạt động không bị lỗ từ 1 đến 3 năm trong thời gian yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính.</p><p>b. Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn cho thấy khả năng đáp ứng các khoản nợ ngắn hạn của doanh nghiệp là cao hay thấp. Nợ ngắn hạn là những khoản nợ mà doanh nghiệp phải thanh toán trong vòng một năm hay một chu kỳ kinh doanh. Hệ số này được tính bằng công thức:</p><p>Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn = tài sản ngắn hạn / tổng nợ ngắn hạn</p><p>Khi đánh giá, chỉ đánh giá hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của năm cuối cùng trong các năm tài chính gần đây theo yêu cầu của HSMT.</p><p>Yêu cầu về hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn phải quy định &gt; 1.</p><p>Trường hợp doanh nghiệp không có nợ ngắn hạn phải trả thì doanh nghiệp đó được coi là đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính đối với chỉ tiêu hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn.</p><p>c. Giá trị ròng (vốn chủ sở hữu) cho biết tình hình hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp, tính bằng công thức:</p><p>Giá trị ròng = Tổng tài sản – tổng nợ phải trả</p><p>Thông thường quy định mức tối thiểu là giá trị ròng phải dương</p><p>(10) Yêu cầu khác mà chủ đầu tư xét thấy cần thiết để đảm bảo khả năng thực hiện gói thầu.</p><p>Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật</p><p>Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà áp dụng phương pháp chấm điểm hoặc phương pháp đánh giá theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”.</p><p>2.1. TCĐG theo phương pháp chấm điểm1</p><p>Căn cứ tính chất của gói thầu mà có thể quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với một số tiêu chuẩn tổng quát (nếu thấy cần thiết). Mức điểm yêu cầu tối thiểu quy định không thấp hơn 70% tổng số điểm. Đối với gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao, mức quy định này không thấp hơn 80%. HSDT có tổng số điểm (cũng như số điểm của từng nội dung, nếu có yêu cầu) đạt bằng hoặc vượt mức điểm yêu cầu tối thiểu sẽ được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và được tiếp tục xác định giá đánh giá.</p><p>Ví dụ về TCĐG về mặt kỹ thuật theo phương pháp chấm điểm được nêu ở ví dụ 1, Phụ lục 2 Mẫu HSMT này.</p><p>2.2. TCĐG theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”</p><p>Căn cứ tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các nội dung yêu cầu cơ bản, chỉ sử dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt”. Đối với các nội dung yêu cầu không cơ bản, ngoài tiêu chí “đạt”, “không đạt”, được áp dụng thêm tiêu chí “chấp nhận được” nhưng không được vượt quá 30% tổng số các nội dung yêu cầu trong TCĐG.</p><p>HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả nội dung yêu cầu cơ bản đều được đánh giá là “đạt”, các nội dung yêu cầu không cơ bản được đánh giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”.</p><p>Ví dụ về TCĐG về mặt kỹ thuật theo tiêu chí “đạt”, “không đạt” được nêu ở ví dụ 2, Phụ lục 2 Mẫu HSMT này.</p><div>1 Trường hợp áp dụng tiêu chí “đạt/không đạt” thì xóa bỏ khoản này.</div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/tieu-chuan-danh-gia-va-xac-dinh-noi-dung-dinh-gia-danh-gia-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Bảng dữ liệu đấu thầu của hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/bang-du-lieu-dau-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/bang-du-lieu-dau-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:01:36 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18759</guid> <description><![CDATA[BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu). Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU</strong></p><p>Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu). Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chương này.</p><table
border="1" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td
width="49" valign="top">Mục</td><td
width="53" valign="top">Khoản</td><td
width="486" valign="top">Nội dung</td></tr><tr><td
rowspan="3" width="49" valign="top">1</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">- Tên gói thầu: __________ [Ghi tên gói thầu theo kế hoạch đấu thầu được duyệt]</p><p>- Tên dự án: ____________ [Ghi tên dự án được duyệt]</p><p>- Tên bên mời thầu: ____________ [Ghi tên bên mời thầu]</p><p>- Nội dung công việc chủ yếu: _____ [Ghi nội dung yêu cầu]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">Thời gian thực hiện hợp đồng: ________________</p><p>[Ghi thời gian cụ thể theo kế hoạch đấu thầu được duyệt]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">3</td><td
width="486" valign="top">Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: __________________</p><p>[Ghi rõ nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn để thanh toán cho nhà thầu; trường hợp sử dụng vốn ODA thì phải nêu rõ tên nhà tài trợ và cơ cấu nguồn vốn (ngoài nước, trong nước)]</td></tr><tr><td
rowspan="2" width="49" valign="top">2</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Tư cách hợp lệ của nhà thầu: _______________</p><p>[Nêu yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 7 của Luật Đấu thầu, chẳng hạn nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp …]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">4</td><td
width="486" valign="top">Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: ______________</p><p>[Căn cứ tính chất của gói thầu mà nêu yêu cầu trên cơ sở tuân thủ nội dung về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 3 Nghị định 85/CP]</td></tr><tr><td
rowspan="2" width="49" valign="top">3</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: ______________________________</p><p>[Nêu yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp, nếu có]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">3</td><td
width="486" valign="top">Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: _________________</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, máy móc, thiết bị: có thể chỉ cần yêu cầu các tài liệu chứng minh đối với một số vật tư, máy móc, thiết bị chủ yếu, hoặc yêu cầu tài liệu chứng minh đối với tất cả vật tư, máy móc thiết bị. Tài liệu để chứng minh có thể dưới hình thức bản vẽ, số liệu và văn bản khác, chẳng hạn:</p><p>a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp;</p><p>b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, máy móc, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo bản vẽ để mô tả, nếu cần thiết), và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương VIII;</p><p>c) Các nội dung yêu cầu khác (nếu có)]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">5</td><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">- Địa chỉ bên mời thầu: ___________ [Ghi địa chỉ bên mời thầu]</p><p>- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn _____ ngày trước thời điểm đóng thầu.</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà ghi số ngày cụ thể cho phù hợp]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">6</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Bên mời thầu hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường: ______</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà ghi “Có” hoặc “Không”. Trường hợp bên mời thầu hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường thì ghi rõ thời gian, địa điểm]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">7</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà thầu mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu _____ ngày.</p><p>[Ghi số ngày cụ thể, nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSDT và không được quy định ít hơn 10 ngày]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">8</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Ngôn ngữ sử dụng: _____________________________</p><p>[Ghi cụ thể ngôn ngữ sử dụng. Đối với đấu thầu trong nước, ghi “Tiếng Việt”. Đối với đấu thầu quốc tế, trường hợp HSMT bằng tiếng Anh thì ghi “Tiếng Anh”; HSMT bằng tiếng Anh và tiếng Việt thì quy định “Nhà thầu có thể lựa chọn tiếng Anh hoặc tiếng Việt để lập HSDT căn cứ vào nội dung của bản HSMT bằng tiếng Anh”. Đối với các tài liệu khác có liên quan thì cần yêu cầu giới hạn trong một số loại ngôn ngữ thông dụng, nếu nhà thầu sử dụng ngôn ngữ khác thì yêu cầu phải có bản dịch sang ngôn ngữ cùng với ngôn ngữ của HSDT.]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">9</td><td
width="53" valign="top">7</td><td
width="486" valign="top">Các nội dung khác: _____________ [Ghi các nội dung khác, nếu có]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">10</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Thay đổi tư cách tham dự thầu: _____________</p><p>[Ghi quy định về thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi phê duyệt danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu hoặc khi mua HSMT.</p><p>Đối với đấu thầu rộng rãi không sơ tuyển thì quy định “Nhà thầu cần gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu (nếu có) đến bên mời thầu. Bên mời thầu chấp thuận sự thay đổi tư cách khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu.”</p><p>Đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển hoặc đấu thầu hạn chế thì quy định: “Nhà thầu cần gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu (nếu có) đến bên mời thầu. Bên mời thầu chỉ xem xét khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu ____[Ghi số ngày]1 ngày. Việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu là hợp lệ khi có chấp thuận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu bằng văn bản. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu gửi văn bản chấp thuận bằng fax, e-mail trước, bản gốc được gửi theo đường bưu điện. Trường hợp không chấp thuận việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu của nhà thầu thì bên mời thầu sẽ nêu rõ lý do phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu.”]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">11</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: ____________________</p><p>[Ghi cụ thể văn bản pháp lý mà nhà thầu phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực …]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">12</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Việc xem xét phương án kỹ thuật thay thế trong quá trình đánh giá HSDT: ____</p><p>[Căn cứ tính chất của gói thầu mà ghi “Có” hoặc “Không”]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">14</td><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">Đơn giá dự thầu bao gồm: ____________________________________</p><p>[Nêu các yếu tố cấu thành đơn giá dự thầu, chẳng hạn đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra …</p><p>Trường hợp bảng tiên lượng mời thầu bao gồm các hạng mục về bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị … thì nhà thầu không phải phân bổ các chi phí này vào trong các đơn giá dự thầu khác mà được chào cho từng hạng mục này.]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">&nbsp;</td><td
width="53" valign="top">4</td><td
width="486" valign="top">Các phần của gói thầu: ___________</p><p>[Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần thì nêu rõ danh mục, nội dung công việc của từng phần và điều kiện dự thầu theo từng phần hoặc nhiều phần. Trong mục này cũng quy định rõ cách chào giá riêng cho từng phần hoặc nhiều phần, giá trị bảo đảm dự thầu cho từng phần và nguyên tắc xét duyệt trúng thầu cho một hoặc nhiều phần của gói thầu. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện theo từng phần và kết hợp giữa các phần với nhau trên cơ sở bảo đảm nguyên tắc tổng giá đánh giá của các phần là thấp nhất và giá trúng thầu của cả gói thầu không vượt giá gói thầu được duyệt mà không so sánh với ước tính chi phí của từng phần.]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">&nbsp;</td><td
width="53" valign="top">5</td><td
width="486" valign="top">Phân tích đơn giá dự thầu: ________________________________</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu yêu cầu phân tích đơn giá của các hạng mục chính, hoặc nêu yêu cầu phân tích đơn giá đối với tất cả hạng mục trong bảng tiên lượng,hoặc ghi rõ là không yêu cầu nhà thầu phải phân tích đơn giá đối với bất kỳ hạng mục nào]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">15</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Đồng tiền dự thầu: ______________________</p><p>[Ghi đồng tiền dự thầu. Tùy theo yêu cầu của gói thầu mà quy định việc cho phép và điều kiện áp dụng để nhà thầu chào theo một hoặc một số đồng tiền khác nhau, ví dụ: VND, USD … Trường hợp cho phép chào bằng ngoại tệ thì phải yêu cầu nhà thầu chứng minh được nội dung công việc sử dụng ngoại tệ kèm theo bản liệt kê chi tiết nội dung công việc và giá trị ngoại tệ tương ứng, song phải đảm bảo nguyên tắc một đồng tiền cho một khối lượng cụ thể; các loại chi phí trong nước phải được chào thầu bằng đồng Việt Nam]</td></tr><tr><td
rowspan="3" width="49" valign="top">16</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: _________</p><p>[Nêu yêu cầu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu trên cơ sở phù hợp với yêu cầu của khoản 1 Mục 2 của BDL này, ví dụ như bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh …]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: _____</p><p>[Nêu tài liệu chứng minh khác (nếu có)]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">3</td><td
width="486" valign="top">Sử dụng lao động nước ngoài: __________________________</p><p>[Chỉ quy định mục này khi gói thầu có yêu cầu về sử dụng lao động nước ngoài. Ghi “Nhà thầu kê khai trong HSDT số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, chuyên gia nước ngoài huy động để thực hiện gói thầu nếu cần thiết. Nhà thầu không được sử dụng lao động nước ngoài thực hiện công việc mà lao động trong nước có khả năng thực hiện và đáp ứng yêu cầu của gói thầu, đặc biệt là lao động phổ thông, lao động không qua đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ. Lao động nước ngoài phải có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về lao động.”]</td></tr><tr><td
rowspan="2" width="49" valign="top">17</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:</p><p>- Hình thức bảo đảm dự thầu: ___________________________________</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà nêu cụ thể hình thức bảo đảm dự thầu theo một hoặc nhiều biện pháp; đặt cọc, ký quỹ hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính. Nếu yêu cầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính thì bảo lãnh phải do một ngân hàng, tổ chức tài chính hoạt động hợp pháp phát hành bảo đảm nội dung quy định tại Mẫu số 15 Chương IV. Trường hợp bảo lãnh do một ngân hàng, tổ chức tài chính ở nước ngoài phát hành thì phải phát hành thông qua chi nhánh tại Việt Nam hoặc phải được một ngân hàng của Việt Nam có quan hệ đại lý với ngân hàng, tổ chức tài chính phát hành xác nhận trước khi gửi bên mời thầu. Nếu cho phép nhà thầu được thực hiện bảo đảm dự thầu theo biện pháp đặt cọc, ký quỹ thì nêu rõ cách thực hiện.]</p><p>- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: _____________________</p><p>[Ghi cụ thể giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu. Căn cứ yêu cầu của gói thầu mà quy định giá trị bảo đảm dự thầu từ 1% đến 3% giá gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập, cần quy định rõ giá trị bảo đảm dự thầu cho từng phần theo khoản 4 Mục 14 BDL].</p><p>- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: __________ ngày kể từ thời điểm đóng thầu.</p><p>[Ghi rõ số ngày, được xác định bằng toàn bộ thời gian có hiệu lực của HSDT quy định trong Mục 18 BDL cộng thêm 30 ngày.]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">3</td><td
width="486" valign="top">Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu: Trong thời hạn tối đa ____ ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu.</p><p>[Ghi rõ số ngày, nhưng không quá 30 ngày]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">18</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Thời gian có hiệu lực của HSDT là _____ ngày kể từ thời điểm đóng thầu.</p><p>[Ghi rõ số ngày tùy thuộc quy mô, tính chất của gói thầu, nhưng không được quy định quá 180 ngày. Ví dụ: Thời gian có hiệu lực của HSDT là 30 ngày kể từ 10 giờ sáng ngày 01/12/2009 có nghĩa là: HSDT có hiệu lực từ 10 giờ sáng ngày 01/12/2009 đến 24 giờ ngày 30/12/2009]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">19</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Số lượng HSDT phải nộp:</p><p>- 01 bản gốc, và</p><p>- ______ bản chụp [Ghi rõ số lượng yêu cầu nhưng không quá 5 bản]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">20</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT: _______</p><p>[Nêu cụ thể cách trình bày. Ví dụ: Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:</p><p>- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu: ________________</p><p>- Địa chỉ nộp HSDT: _________[Ghi tên, địa chỉ của bên mời thầu]</p><p>- Tên gói thầu: ________________[Ghi tên gói thầu]</p><p>- Không được mở trước ____ giờ, ngày ___ tháng ___ năm ___ [Ghi thời điểm mở thầu]</p><p>[Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ “Hồ sơ dự thầu sửa đổi”]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">21</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Thời điểm đóng thầu: ___ giờ, ngày ___ tháng ___ năm ___</p><p>[Ghi thời điểm đóng thầu căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cho phù hợp, đảm bảo quy định thời gian từ khi phát hành HSMT đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước, 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế.]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">24</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc ___ giờ, ngày ___ tháng ___ năm ___, tại _______</p><p>[Ghi ngày, giờ và địa điểm tiến hành việc mở thầu, trong đó cần lưu ý quy định thời điểm mở thầu sao cho bảo đảm việc mở thầu phải tiến hành ngay sau thời điểm đóng thầu]</td></tr><tr><td
rowspan="2" width="49" valign="top">26</td><td
width="53" valign="top">1</td><td
width="486" valign="top">e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT: _________</p><p>[Nêu các yêu cầu khác (nếu có) căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu về tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT.]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">HSDT của nhà thầu sẽ bị loại bỏ nếu thuộc một trong các điều kiện tiên quyết sau:</p><p>a) Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT, trừ trường hợp thay đổi tư cách tham dự thầu theo quy định tại Mục 10 BDL;</p><p>b) Nhà thầu không bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Mục 2 và khoản 1 Mục 16 BDL;</p><p>c) Nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;</p><p>d) Không có bảo đảm dự thầu hoặc có bảo đảm dự thầu nhưng không hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Mục 17 Chương I;</p><p>đ) Không có bản gốc HSDT;</p><p>e) Đơn dự thầu không hợp lệ theo quy định tại Mục 11 Chương I;</p><p>g) Hiệu lực của HSDT không bảo đảm yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Mục 18 BDL;</p><p>h) HSDT có giá dự thầu không cố định, chào thầu theo nhiều mức giá hoặc giá có kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư;</p><p>i) Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);</p><p>k) Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Đấu thầu và khoản 3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đổi.</p><p>[Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định thêm các điều kiện tiên quyết khác có tính đặc thù của gói thầu.]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">31</td><td
width="53" valign="top">&nbsp;</td><td
width="486" valign="top">Đồng tiền quy đổi là đồng Việt Nam theo tỷ giá bán ra do một ngân hàng thương mại1 _________ [Ghi tên ngân hàng thương mại có uy tín mà căn cứ vào tỷ giá do ngân hàng đó công bố để quy đổi] công bố vào ngày ______ [Ghi ngày, thông thường tối thiểu 5 ngày trước ngày đóng thầu]</td></tr><tr><td
width="49" valign="top">36</td><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">Nhà thầu phải gửi văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn tối đa ____ ngày [Ghi rõ số ngày nhưng không quá 30 ngày] kể từ ngày thông báo trúng thầu.</td></tr><tr><td
rowspan="2" width="49" valign="top">38</td><td
width="53" valign="top">2</td><td
width="486" valign="top">Địa chỉ nhập đơn kiến nghị:</p><p>b) Địa chỉ của bên mời thầu: ______</p><p>[Ghi địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hệ]</p><p>c) Địa chỉ của chủ đầu tư: ________</p><p>[Ghi địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hệ]</p><p>d) Địa chỉ của người có thẩm quyền: ________</p><p>[Ghi địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hệ]</td></tr><tr><td
width="53" valign="top">3</td><td
width="486" valign="top">Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: ______________</p><p>[Ghi địa chỉ nhận đơn, số fax, điện thoại liên hệ]</td></tr></tbody></table><div>1 Thông thường tối thiểu là 3 ngày trước ngày đóng thầu</p><div><p>1 Có thể quy định “tỷ giá bán ra trung bình của 2-3 ngân hàng thương mại lớn, có uy tín” làm tỷ giá để quy đổi.</p></div></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/bang-du-lieu-dau-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu của hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/dieu-kien-duoc-xem-xet-de-nghi-trung-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/dieu-kien-duoc-xem-xet-de-nghi-trung-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:00:59 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18757</guid> <description><![CDATA[TRÚNG THẦU Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có HSDT hợp lệ; 2. Được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 1 [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>TRÚNG THẦU</strong></p><p><strong>Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu</strong></p><p>Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:</p><p>1. Có HSDT hợp lệ;</p><p>2. Được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 1 Chương III;</p><p>3. Có đề xuất về mặt kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III;</p><p>4. Có giá đánh giá thấp nhất theo quy định tại Mục 3 Chương III;</p><p>5. Có giá đề nghị trúng thầu không vượt quá gói thầu được duyệt.</p><p>Quyền của bên mời thầu đề xuất chấp thuận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầu</p><p>Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầu trên cơ sở tuân thủ Luật Đấu thầu sửa đổi và các văn bản hướng dẫn thực hiện.</p><p>Thông báo kết quả đấu thầu</p><p>1. Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhà thầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu). Trong thông báo kết quả đấu thầu, bên mời thầu không giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu.</p><p>2. Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúng thầu kèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 16 Chương XII đã được ghi các thông tin cụ thể của gói thầu và kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm và những vấn đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.</p><p>Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng</p><p>Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện như sau:</p><p>1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng để ký kết hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây:</p><p>- Kết quả đấu thầu được duyệt;</p><p>- Dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 16 Chương XII đã được điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu;</p><p>- Các yêu cầu nêu trong HSMT;</p><p>- Các nội dung nêu trong HSDT và giải thích làm rõ HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);</p><p>- Các nội dung cần được thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu.</p><p>2. Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời hạn quy định tại BDL, nhà thầu trúng thầu phải gửi cho bên mời thầu văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng. Quá thời hạn nêu trên, nếu bên mời thầu không nhận được văn bản chấp thuận hoặc nhà thầu từ chối vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà thầu này sẽ bị xử lý theo quy định tại khoản 4 Mục 17 Chương này. Đồng thời, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy kết quả đấu thầu trước đó và quyết định lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo trúng thầu để có cơ sở pháp lý mời vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.</p><p>Trong trường hợp đó, nhà thầu sẽ được bên mời thầu yêu cầu gia hạn hiệu lực HSDT và bảo đảm dự thầu, nếu cần thiết.</p><p>3. Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoàn chỉnh, chi tiết hóa các nội dung còn chưa cụ thể, đặc biệt là việc áp giá đối với những sai lệch trong HSDT. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng cũng bao gồm cả việc xem xét các sáng kiến, giải pháp kỹ thuật, phương án thay thế hoặc bổ sung do nhà thầu đề xuất (nếu có), khối lượng công việc trong bảng tiên lượng được mời thầu chưa chính xác so với thiết kế do nhà thầu phát hiện, đề xuất trong HSDT hoặc do bên mời thầu phát hiện sau khi phát hành HSMT và việc áp giá đối với phần công việc mà tiên lượng tính thiếu so với thiết kế.</p><p>4. Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, chủ đầu tư và nhà thầu sẽ ký kết hợp đồng. Trong trường hợp liên danh, hợp đồng được ký kết phải bao gồm chữ ký của tất cả các thành viên trong liên danh.</p><p>Bảo đảm thực hiện hợp đồng</p><p>Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 3 Chương X để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng.</p><p>Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực.</p><p>Kiến nghị trong đấu thầu</p><p>1. Nhà thầu tham dự thầu có quyền kiến nghị về kết quả đấu thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng.</p><p>2. Kiến nghị về những vấn đề trong quá trình đấu thầu mà không phải về kết quả đấu thầu được giải quyết như sau:</p><p>a) Nhà thầu kiến nghị bằng văn bản trong khoảng thời gian từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả đấu thầu;</p><p>b) Đơn kiến nghị phải được gửi trước tiên đến bên mời thầu theo tên, địa chỉ nêu tại BDL. Bên mời thầu có trách nhiệm giải quyết kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn tối đa là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn kiến nghị;</p><p>c) Trường hợp bên mời thầu không giải quyết được hoặc nhà thầu không đồng ý với giải quyết của bên mời thầu thì nhà thầu được quyền gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư theo tên, địa chỉ nêu tại BDL để xem xét, giải quyết. Chủ đầu tư có trách nhiệm giải quyết kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn tối đa là 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn kiến nghị;</p><p>d) Trường hợp chủ đầu tư không giải quyết được hoặc nhà thầu không đồng ý với giải quyết của chủ đầu tư thì nhà thầu được quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền theo tên, địa chỉ nêu tại BDL để xem xét, giải quyết. Người có thẩm quyền có trách nhiệm giải quyết kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn kiến nghị.</p><p>3. Kiến nghị về kết quả đấu thầu được giải quyết như sau:</p><p>a) Nhà thầu kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn tối đa là 10 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu;</p><p>b) Theo trình tự quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Mục này;</p><p>c) Trường hợp chủ đầu tư không giải quyết được hoặc nhà thầu không đồng ý với giải quyết của chủ đầu tư thì nhà thầu được quyền gửi đơn kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Chủ tịch Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị để xem xét, giải quyết.</p><p>Nhà thầu phải nộp một khoản chi phí là 0,01% giá dự thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn nêu tại BDL. Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúng thì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liên đới.</p><p>d) Hội đồng tư vấn phải có báo cáo kết quả làm việc gửi người có thẩm quyền trong thời hạn tối đa 20 ngày kể từ khi nhận được đơn kiến nghị. Trong thời hạn tối đa là 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn, người có thẩm quyền phải ra quyết định giải quyết kiến nghị của nhà thầu.</p><p>4. Khi có kiến nghị, nhà thầu có quyền khởi kiện ngay ra Tòa án. Trường hợp nhà thầu lựa chọn cách giải quyết không khởi kiện ra Tòa án thì thực hiện kiến nghị theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Mục này.</p><p>Xử lý vi phạm trong đấu thầu</p><p>1. Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Nghị định 85/CP và các quy định pháp luật khác liên quan.</p><p>2. Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quy định của pháp luật.</p><p>3. Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành.</p><p>4. Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyết định xử lý vi phạm.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/dieu-kien-duoc-xem-xet-de-nghi-trung-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu của hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/mo-thau-va-danh-gia-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/mo-thau-va-danh-gia-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 03:00:11 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18755</guid> <description><![CDATA[MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mở thầu 1. Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu theo thời gian và địa điểm quy định trong BDL trước sự chứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p>MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU</p><p>Mở thầu</p><p>1. Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu theo thời gian và địa điểm quy định trong BDL trước sự chứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu được mời. Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơ quan có liên quan đến tham dự lễ mở thầu</p><p>2. Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu có tên trong danh sách mua HSMT (bao gồm cả nhà thầu thay đổi tư cách tham dự thầu) và nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu. HSDT của nhà thầu có văn bản đề nghị rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thời điểm đóng thầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.</p><p>3. Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:</p><p>a) Kiểm tra niêm phong HSDT;</p><p>b) Mở HSDT;</p><p>c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:</p><p>- Tên nhà thầu;</p><p>- Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;</p><p>- Thời gian có hiệu lực của HSDT;</p><p>- Giá dự thầu nêu trong đơn dự thầu;</p><p>- Giảm giá (nếu có);</p><p>- Giá trị, thời hạn hiệu lực và biện pháp bảo đảm dự thầu;</p><p>- Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo quy định tại Mục 23 Chương này;</p><p>- Các thông tin khác liên quan.</p><p>4. Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhà thầu có mặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận. Bản chụp của biên bản mở thầu được gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDT.</p><p>5. Sau khi mở thầu, bên mời thầu sẽ ký xác nhận vào từng trang bản gốc của tất cả HSDT và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”. Việc đánh giá HSDT được tiến hành theo bản chụp.</p><p>Làm rõ HSDT</p><p>1. Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nội dung của HSDT (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường). Trường hợp HSDT thiếu tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu có thể được bên mời thầu yêu cầu bổ sung tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu với điều kiện không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.</p><p>2. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ và được thực hiện dưới hình thức trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản). Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạn làm rõ của nhà thầu. Nội dung làm rõ HSDT thể hiện bằng văn bản được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mời thầu không nhận được văn bản làm rõ, hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành.</p><p>Đánh giá sơ bộ HSDT</p><p>1. Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT, gồm:</p><p>a) Tính hợp lệ của đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương này;</p><p>b) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này (nếu có);</p><p>c) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 2 và khoản 1 Mục 16 Chương này;</p><p>d) Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT theo quy định tại khoản 1 Mục 19 Chương này;</p><p>đ) Sự hợp lệ của bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 Chương này;</p><p>e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT được quy định trong BDL.</p><p>2. HSDT không đáp ứng một trong những điều kiện tiên quyết nêu trong BDL thì bị loại và HSDT không được xem xét tiếp.</p><p>3. Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 1 Chương III.(1)</p><p>Đánh giá về mặt kỹ thuật</p><p>Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt qua đánh giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêu tại Mục 2 Chương III. Các HSDT đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật sau khi được chủ đầu tư phê duyệt mới được xác định giá đánh giá.</p><p>Xác định giá đánh giá</p><p>Bên mời thầu xác định giá đánh giá của các HSDT theo trình tự sau đây: xác định giá dự thầu; sửa lỗi; hiệu chỉnh các sai lệch; chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch sang một đồng tiền chung (nếu có); đưa các chi phí về một mặt bằng để xác định giá đánh giá. Trường hợp có thư giảm giá thì bên mời thầu sẽ thực hiện sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Trong trường hợp đó, việc xác định giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch được tính trên cơ sở giá dự thầu ghi trong đơn. Giá đánh giá được xác định trên cùng một mặt bằng các yếu tố về kỹ thuật, tài chính, thương mại và các yếu tố khác để so sánh, xếp hạng HSDT. Các yếu tố để xác định giá đánh giá được nêu tại Mục 3 Chương III.</p><p>Sửa lỗi</p><p>1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong HSDT bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:</p><p>a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác:</p><p>- Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi. Trường hợp đơn giá sai mà số lượng, khối lượng và thành tiền đúng thì lấy thành tiền làm cơ sở pháp lý để xác định đơn giá;</p><p>- Trường hợp không nhất quán giữa bảng giá tổng hợp và bảng giá chi tiết thì lấy bảng giá chi tiết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi.</p><p>Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi sửa lỗi.</p><p>b) Các lỗi khác:</p><p>- Cột thành tiền được điền vào mà không có đơn giá tương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng;</p><p>- Khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá;</p><p>- Nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho đơn giá của nội dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì được coi là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại khoản 1 Mục 30 Chương này;</p><p>- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu “,” (dấu phẩy) thay cho dấu “.” (dấu chấm) và ngược lại thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam;</p><p>- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi;</p><p>- Trường hợp có khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số làm cơ sở pháp lý và thực hiện sửa lỗi số học (nếu có) theo quy định tại điểm a khoản này;</p><p>- Trường hợp có khác biệt giữa giá ghi trong đơn dự thầu (không kể giảm giá) và giá trong biểu giá tổng hợp thì căn cứ vào giá ghi trong biểu giá tổng hợp sau khi được hiệu chỉnh và sửa lỗi theo biểu giá chi tiết.</p><p>2. Sau khi sửa lỗi theo nguyên tắc trên, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu. Nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu về việc chấp nhận sửa lỗi nêu trên. Nếu nhà thầu không chấp nhận việc sửa lỗi thì HSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại. Trường hợp HSDT có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu cũng sẽ bị loại. Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi sửa.</p><p>Hiệu chỉnh các sai lệch</p><p>1. Hiệu chỉnh các sai lệch là việc điều chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa trong HSDT so với yêu cầu của HSMT. Việc hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện như sau:</p><p>Trường hợp có những sai lệch về phạm vi cung cấp thì phần chào thiếu sẽ được cộng thêm vào, phần chào thừa sẽ được trừ đi theo nguyên tắc nếu không thể tách ra trong giá dự thầu của nhà thầu đang tiến hành sửa sai lệch thì lấy mức giá chào cao nhất đối với nội dung này (nếu chào thiếu) và lấy mức giá chào thấp nhất (nếu chào thừa) trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật. Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về mặt kỹ thuật thì tiến hành sửa sai lệch trên cơ sở lấy mức giá của nhà thầu này (nếu có) hoặc trong dự toán.</p><p>2. HSDT có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10% giá dự thầu sẽ bị loại. Giá trị các sai lệch được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi hiệu chỉnh sai lệch.</p><p>. Chuyển đổi sang một đồng tiền chung</p><p>Trường hợp cho phép các nhà thầu chào giá bằng nhiều đồng tiền khác nhau theo quy định tại Mục 15 Chương này, để có cơ sở cho việc đánh giá và so sánh các HSDT, bên mời thầu quy đổi giá dự thầu về cùng một đồng tiền căn cứ vào tỷ giá giữa đồng Việt Nam và đồng tiền nước ngoài theo quy định trong BDL.</p><p>Tiếp xúc với bên mời thầu</p><p>Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 25 Chương này, đàm phán hợp đồng (đối với gói thầu xây lắp phức tạp, nếu có), thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể từ thời điểm mở thầu đến khi thông báo kết quả đấu thầu.</p><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/mo-thau-va-danh-gia-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> <item><title>Nộp hồ sơ dự thầu của hồ sơ mời thầu xây lắp</title><link>http://luatdauthau.net/nop-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html</link> <comments>http://luatdauthau.net/nop-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html#comments</comments> <pubDate>Sun, 12 Jun 2011 02:59:39 +0000</pubDate> <dc:creator>ngothichieu</dc:creator> <category><![CDATA[TƯ VẤN ĐẤU THẦU]]></category><guid
isPermaLink="false">http://luatdauthau.net/?p=18753</guid> <description><![CDATA[NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT 1. HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 9 Chương này. HSDT phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định). Cách trình bày các thông tin trên túi [...]]]></description> <content:encoded><![CDATA[<p><strong>NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU</strong></p><p>Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT</p><p>1. HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 9 Chương này. HSDT phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định). Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT được quy định trong BDL.</p><p>2. Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việc đóng gói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mời thầu được thuaận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát. Nhà thầu nên đóng gói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi. Trường hợp cần đóng gói thành nhiều túi để dễ vận chuyển thì trên mỗi túi phải ghi rõ số thứ tự từng túi trên tổng số túi để đảm bảo tính thống nhất và từng túi cũng phải được đóng gói, niêm phong và ghi theo đúng quy định tại Mục này.</p><p>3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng chỉ dẫn tại khoản 1, khoản 2 Mục này.</p><p>Thời hạn nộp HSDT</p><p>1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu quy định trong BDL.</p><p>2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu) trong trường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 7 Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết.</p><p>3. Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT sẽ được đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ (kể cả tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế) và đăng trên trang thông tin điện tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc).1 Khi thông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầu mới. Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình. Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT đó theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”.</p><p>HSDT nộp muộn</p><p>Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sau thời điểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu làm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 25 Chương này).</p><p>Sửa đổi hoặc rút HSDT</p><p>Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bên mời thầu chỉ chấp nhận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệt với HSDT.</p><div><em>1</em><em> Ngoài việc đăng tải như tại khoản 3 Mục này, bên mời thầu có thể gửi thông báo trực tiếp đến nhà thầu đã mua HSMT và đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác.</em></div><p>&nbsp;</p> ]]></content:encoded> <wfw:commentRss>http://luatdauthau.net/nop-ho-so-du-thau-cua-ho-so-moi-thau-xay-lap-2.html/feed</wfw:commentRss> <slash:comments>0</slash:comments> </item> </channel> </rss>
<!-- Performance optimized by W3 Total Cache. Learn more: http://www.w3-edge.com/wordpress-plugins/

Minified using disk: basic
Page Caching using disk: enhanced
Object Caching 840/961 objects using disk: basic

Served from: luatdauthau.net @ 2013-05-22 07:29:50 -->